Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị 2026

Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị

Tên trường: Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị

Tên viết tắt: POC

Mã trường: LCH

Tên tiếng Anh: Political university

Địa chỉ: Phường Vệ An, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.

Website:http://daihocchinhtri.edu.vn/

 Ngày 14/01/1976, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Quyết định 18/QĐ-QP về việc thành lập Trường Sĩ quan Chính trị trực thuộc Bộ Quốc phòng.
  Ngày 03/10/1978, Ban Bí thư Trung ương Đảng (khoá IV) đã ban hành Quyết định 28/QĐ-TW xác định Trường Sĩ quan Chính trị là trường Đảng tập trung trong quân đội nằm trong hệ thống đại học Mác - Lênin của quốc gia; có nhiệm vụ, đào tạo cán bộ công tác đảng, công tác chính trị (CTĐ, CTCT) cấp đại đội, bồi dưỡng giáo viên chính trị cho các nhà trường quân đội, giúp quân đội nước bạn Lào và Campuchia đào tạo, bồi dưỡng cán bộ chính trị cơ sở.
 Ngày 16/12/1981, Bộ Quốc phòng ban hành Quyết định 418/QĐ-QP đổi tên Trường Sĩ quan Chính trị thành Trường Sĩ quan Chính trị - Quân sự.

  Ngày 30/4/1992, Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định cấp bằng tốt nghiệp Cử nhân Cao đẳng ngành Chính trị học cho học viên tốt nghiệp của Trường Sĩ quan Chính trị - Quân sự. Đây là sự kiện đánh dấu sự hòa nhập của Nhà trường vào hệ thống các trường đại học và cao đẳng trong cả nước.

 Ngày 29/9/2011, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị đã ban hành Quyết định 1422/QĐ-CT cho phép Trường Đại học Chính trị thiết lập trang tin điện tử trên Internet - Website Trường Đại học Chính trị.

Mã trường: LCH

Danh sách ngành đào tạo

1. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 421

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00

2. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 421

ĐT THPTA00

3. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 421

ĐT THPTC00

4. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 421

ĐT THPTC03

5. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 421

ĐT THPTC04

6. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 421

ĐT THPTD01

7. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 345

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00

8. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 345

ĐT THPTA00

9. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 345

ĐT THPTC00

10. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 345

ĐT THPTC03

11. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 345

ĐT THPTC04

12. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 345

ĐT THPTD01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO