Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính TrịĐề án tuyển sinh
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị

Đề án tuyển sinh Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị 2025

LCHPOC Website

Phường Vệ An, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.

Đề án tuyển sinh Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị 2026 Thông tin tuyển sinh Trường Sĩ quan Chính trị năm 2026 Năm 2026, Trường Sĩ quan Chính trị sử dụng các tổ hợp lấy môn Ngữ văn, Toán làm gốc (02 môn thi thi tốt nghiệp bắt buộc đối với 100% thí sinh) và thay đổi ở môn thứ 3. Do vậy, Nhà trường lựa chọn các môn xét tuyển ở các tổ hợp: C01, C03, C04, D01 . Đây là phương án tối ưu đảm bảo quyền lợi, sự lựa chọn đa dạng cho thí sinh ở các tổ hợp truyền thống (A00, C00); đồng thời, phù hợp ngành đào tạo, đảm bảo tuyển sinh của Nhà trường và là phương án nhận được sự đồng thuận, nhất trí hơn cả của nhiều chuyên gia. Từ năm 2026, Nhà trường sử dụng 04 tổ hợp xét tuyển. Cụ thể: C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý); C03 (Ngữ văn, Toán, Lịch sử); C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lý); D01 (Ngữ văn, Toán, tiếng Anh). Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Sĩ quan chính chính trị 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Quy chế Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí: - Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh - Có IELTS 5.5 hoặc tương đương - Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) A00 2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) C00 3 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) C03 4 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) C04 5 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) D01 6 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) A00 7 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền N

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Quy chế

Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:

- Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh

- Có IELTS 5.5 hoặc tương đương

- Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)A00
27310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)C00
37310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)C03
47310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)C04
57310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)D01
67310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)A00
77310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)C00
87310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)C03
97310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)C04
107310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)D01

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: A00

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: C00

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: C03

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: C04

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: D01

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: A00

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: C00

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: C03

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: C04

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: D01

2
Điểm ĐGNL HN - 2025

2.1 Quy chế

Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:

- Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh

- Có IELTS 5.5 hoặc tương đương

- Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)Q00
27310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)Q00

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: Q00

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Tổ hợp: Q00

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Quy chế

Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:

- Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh

- Có IELTS 5.5 hoặc tương đương

- Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)
27310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

4
ƯTXT, XT thẳng - 2025

4.1 Quy chế

Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:

- Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh

- Có IELTS 5.5 hoặc tương đương

- Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)
27310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO