Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội 2026

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội

Tên trường: Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội

Tên viết tắt: VNU-SIS

Mã trường: QHK

Tên tiếng Anh: VNU School of Interdisciplinary Sciences and Arts – VNU-SIS

Địa chỉ: Nhà G7, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

Website:https://sis.vnu.edu.vn/

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật (sau đây gọi tắt là Trường, viết tắt là Trường KHLNNT) là đơn vị trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN), được chuyển đổi mô hình, cơ cấu tổ chức từ Khoa Các khoa học liên ngành thành Trường KHLNNT theo Quyết định số 333/QĐ-ĐHQGHN ngày 29/01/2024 của Giám đốc ĐHQGHN.

Nhiệm vụ trọng tâm của Trường là thực hiện những chương trình đào tạo đại học, sau đại học mới, có tính liên ngành, liên lĩnh vực;

  • Thực hiện các hoạt động nghiên cứu khoa học với đặc thù liên ngành phục vụ đào tạo đại học, sau đại học
  • Thực hiện các hoạt động phục vụ, dịch vụ trong phạm vi lĩnh vực chuyên môn phù hợp.

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật có chức năng, nhiệm vụ chính là đơn vị đầu mối phát triển và tổ chức thực hiện các chương trình đào tạo mới, có tính liên ngành, liên lĩnh vực, sáng tạo và nghệ thuật hướng tới các chương trình có tính khoa học và ứng dụng thực tiễn, đáp ứng nhu cầu xã hội. 

Mã trường: QHK

Danh sách ngành đào tạo

1. Nhiếp ảnh nghệ thuật

Mã ngành: 72101a1A

Chỉ tiêu: 30

Ưu TiênĐGNL HN
Kết Hợp4H00; H02

2. Nghệ thuật tạo hình đương đại

Mã ngành: 72101a1B

Chỉ tiêu: 20

Ưu TiênĐGNL HN
Kết Hợp4H00; H02

3. Thời trang và sáng tạo

Mã ngành: 7210407A

Chỉ tiêu: 50

Ưu TiênĐGNL HN
Kết Hợp4H00; H02

4. Thiết kế nội thất bền vững

Mã ngành: 7210407B

Chỉ tiêu: 80

Ưu TiênĐGNL HN
Kết Hợp4H02

5. Đồ họa công nghệ số

Mã ngành: 7210407C

Chỉ tiêu: 80

Ưu TiênĐGNL HN
Kết Hợp4H00; H02

6. Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Chỉ tiêu: 150

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTCCQT4D01; A01; X25; D10; X26

7. Quản trị thương hiệu

Mã ngành: D15

Chỉ tiêu: 225

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTCCQT4C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

8. Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *

Mã ngành: 7349001TA

Chỉ tiêu: 40

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTCCQT4C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

9. Quản lý giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7349002

Chỉ tiêu: 225

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTCCQT4C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

10. Kiến trúc và thiết kế cảnh quan

Mã ngành: 7580101A

Chỉ tiêu: 100

Ưu TiênĐGNL HN
Kết Hợp4V00; V01; V02; V10; V11; V03; V06

11. Quản trị đô thị thông minh và bền vững

Mã ngành: 7900204

Chỉ tiêu: 100

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTCCQT4A00; A01; D01; C01; C04; D10; X25

12. Quản trị tài nguyên di sản

Mã ngành: 7900205

Chỉ tiêu: 100

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTCCQT4C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO