
Điểm chuẩn Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội 2025
QHKVNU-SIS
41 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Nhiếp ảnh nghệ thuật | 22.43 |
| 2 | Nghệ thuật truyền thông Đương đại | 23.98 |
| 3 | Thời trang và sáng tạo | 23.45 |
| 4 | Thời trang và sáng tạo | 22.95 |
| 5 | Thời trang và sáng tạo | 22.45 |
| 6 | Thiết kế nội thất bền vững | 22.98 |
| 7 | Thiết kế nội thất bền vững | 22.48 |
| 8 | Thiết kế nội thất bền vững | 23.48 |
| 9 | Đồ họa công nghệ số | 24.41 |
| 10 | Đồ họa công nghệ số | 23.91 |
| 11 | Đồ họa công nghệ số | 24.91 |
| 12 | Công nghệ truyền thông | 23 |
| 13 | Công nghệ truyền thông | 24 |
| 14 | Công nghệ truyền thông | 25 |
| 15 | Công nghệ truyền thông | 23.5 |
| 16 | Công nghệ truyền thông | 26 |
| 17 | Quản trị thương hiệu | 26 |
| 18 | Quản trị thương hiệu | 24.5 |
| 19 | Quản trị thương hiệu | 27 |
| 20 | Quản trị thương hiệu | 25.75 |
| 21 | Quản trị thương hiệu | 25.5 |
| 22 | Quản trị thương hiệu | 24 |
| 23 | Quản lý giải trí và sự kiện | 25.85 |
| 24 | Quản lý giải trí và sự kiện | 24.1 |
| 25 | Quản lý giải trí và sự kiện | 25.6 |
| 26 | Quản lý giải trí và sự kiện | 26.1 |
| 27 | Quản lý giải trí và sự kiện | 24.6 |
| 28 | Quản lý giải trí và sự kiện | 27.1 |
| 29 | Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan | 22.56 |
| 30 | Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan | 22.06 |
| 31 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | 21.6 |
| 32 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | 22.1 |
| 33 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | 24.1 |
| 34 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | 23.1 |
| 35 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | 21.85 |
| 36 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | 23.6 |
| 37 | Quản trị tài nguyên di sản | 23.63 |
| 38 | Quản trị tài nguyên di sản | 26.38 |
| 39 | Quản trị tài nguyên di sản | 24.38 |
| 40 | Quản trị tài nguyên di sản | 23.88 |
| 41 | Quản trị tài nguyên di sản | 24.88 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
