Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội 2026

QHKVNU-SIS Website

Nhà G7, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội 2026 Thông tin tuyển sinh trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQGHN (VNU-SIS) năm 2026 Năm 2026, trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQGHN tuyển sinh dựa trên 6 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh Phương thức 3: Xét bằng kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức (HSA) Phương thức 4: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi THPT với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế; Phương thức 6: Phương thức khác Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7320106 Công nghệ truyền thông D01; A01; X25; D10; X26 Toán hệ số 2 2 D15 Quản trị thương hiệu C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 Văn hệ số 2 3 7349001TA Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) * C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 Văn hệ số 2 4 7349002 Quản lý giải trí và sự kiện C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 Văn hệ số 2 5 7900204 Quản trị đô thị thông minh và bền vững A00; A01; D01; C01; C04; D10; X25 Toán hệ số 2 6 7900205 Quản trị tài nguyên di sản C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 Văn hệ số 2 Công nghệ truyền thông Mã ngành: 7320106 Tổ hợp: D01; A01; X25; D10; X26 Ghi chú: Toán hệ số 2 Quản trị thương hiệu Mã ngành: D15 Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 Ghi chú: Văn hệ số 2 Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) * Mã ngành: 7349001TA Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 Ghi chú: Văn hệ số 2 Quản lý giải trí và sự kiện Mã ngành: 7349002 Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 Ghi chú: Văn hệ số 2 Quản trị đô thị thông minh và bền vững Mã ngành: 7900204 Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C04; D10; X25 Ghi chú: Toán hệ số 2 Quản trị tài nguyên di sản Mã ngành: 7900205 Tổ hợp: C00;

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320106Công nghệ truyền thôngD01; A01; X25; D10; X26Toán hệ số 2
2D15Quản trị thương hiệuC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2
37349001TAQuản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2
47349002Quản lý giải trí và sự kiệnC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2
57900204Quản trị đô thị thông minh và bền vữngA00; A01; D01; C01; C04; D10; X25Toán hệ số 2
67900205Quản trị tài nguyên di sảnC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: D01; A01; X25; D10; X26

Ghi chú: Toán hệ số 2

Quản trị thương hiệu

Mã ngành: D15

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *

Mã ngành: 7349001TA

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

Quản lý giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7349002

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

Mã ngành: 7900204

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C04; D10; X25

Ghi chú: Toán hệ số 2

Quản trị tài nguyên di sản

Mã ngành: 7900205

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
172101a1ANhiếp ảnh nghệ thuật
272101a1BNghệ thuật tạo hình đương đại
37210407AThời trang và sáng tạo
47210407BThiết kế nội thất bền vững
57210407CĐồ họa công nghệ số
67320106Công nghệ truyền thông
7D15Quản trị thương hiệu
87349001TAQuản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *
97349002Quản lý giải trí và sự kiện
107580101AKiến trúc và thiết kế cảnh quan
117900204Quản trị đô thị thông minh và bền vững
127900205Quản trị tài nguyên di sản

Nhiếp ảnh nghệ thuật

Mã ngành: 72101a1A

Nghệ thuật tạo hình đương đại

Mã ngành: 72101a1B

Thời trang và sáng tạo

Mã ngành: 7210407A

Thiết kế nội thất bền vững

Mã ngành: 7210407B

Đồ họa công nghệ số

Mã ngành: 7210407C

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Quản trị thương hiệu

Mã ngành: D15

Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *

Mã ngành: 7349001TA

Quản lý giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7349002

Kiến trúc và thiết kế cảnh quan

Mã ngành: 7580101A

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

Mã ngành: 7900204

Quản trị tài nguyên di sản

Mã ngành: 7900205

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Đối tượng

Xét bằng kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức (HSA)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
172101a1ANhiếp ảnh nghệ thuật
272101a1BNghệ thuật tạo hình đương đại
37210407AThời trang và sáng tạo
47210407BThiết kế nội thất bền vững
57210407CĐồ họa công nghệ số
67320106Công nghệ truyền thông
7D15Quản trị thương hiệu
87349001TAQuản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *
97349002Quản lý giải trí và sự kiện
107580101AKiến trúc và thiết kế cảnh quan
117900204Quản trị đô thị thông minh và bền vững
127900205Quản trị tài nguyên di sản

Nhiếp ảnh nghệ thuật

Mã ngành: 72101a1A

Nghệ thuật tạo hình đương đại

Mã ngành: 72101a1B

Thời trang và sáng tạo

Mã ngành: 7210407A

Thiết kế nội thất bền vững

Mã ngành: 7210407B

Đồ họa công nghệ số

Mã ngành: 7210407C

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Quản trị thương hiệu

Mã ngành: D15

Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *

Mã ngành: 7349001TA

Quản lý giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7349002

Kiến trúc và thiết kế cảnh quan

Mã ngành: 7580101A

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

Mã ngành: 7900204

Quản trị tài nguyên di sản

Mã ngành: 7900205

4
Kết hợp điểm thi THPT và năng khiếu

4.1 Đối tượng

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
172101a1ANhiếp ảnh nghệ thuậtH00; H02
272101a1BNghệ thuật tạo hình đương đạiH00; H02
37210407AThời trang và sáng tạoH00; H02
47210407BThiết kế nội thất bền vữngH02
57210407CĐồ họa công nghệ sốH00; H02
67580101AKiến trúc và thiết kế cảnh quanV00; V01; V02; V10; V11; V03; V06Năng khiếu hệ số 2

Nhiếp ảnh nghệ thuật

Mã ngành: 72101a1A

Tổ hợp: H00; H02

Nghệ thuật tạo hình đương đại

Mã ngành: 72101a1B

Tổ hợp: H00; H02

Thời trang và sáng tạo

Mã ngành: 7210407A

Tổ hợp: H00; H02

Thiết kế nội thất bền vững

Mã ngành: 7210407B

Tổ hợp: H02

Đồ họa công nghệ số

Mã ngành: 7210407C

Tổ hợp: H00; H02

Kiến trúc và thiết kế cảnh quan

Mã ngành: 7580101A

Tổ hợp: V00; V01; V02; V10; V11; V03; V06

Ghi chú: Năng khiếu hệ số 2

5
Kết hợp kết quả thi THPT và CCQT

5.1 Đối tượng

 Kết hợp kết quả thi THPT với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320106Công nghệ truyền thôngD01; A01; X25; D10; X26Toán hệ số 2
2D15Quản trị thương hiệuC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2
37349001TAQuản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2
47349002Quản lý giải trí và sự kiệnC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2
57900204Quản trị đô thị thông minh và bền vữngA00; A01; D01; C01; C04; D10; X25Toán hệ số 2
67900205Quản trị tài nguyên di sảnC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: D01; A01; X25; D10; X26

Ghi chú: Toán hệ số 2

Quản trị thương hiệu

Mã ngành: D15

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *

Mã ngành: 7349001TA

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

Quản lý giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7349002

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

Mã ngành: 7900204

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C04; D10; X25

Ghi chú: Toán hệ số 2

Quản trị tài nguyên di sản

Mã ngành: 7900205

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

6
Phương thức khác

6.1 Đối tượng

Phương thức khác

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
172101a1ANhiếp ảnh nghệ thuậtH00; H02
272101a1BNghệ thuật tạo hình đương đạiH00; H02
37210407AThời trang và sáng tạoH00; H02
47210407BThiết kế nội thất bền vữngH02
57210407CĐồ họa công nghệ sốH00; H02
67320106Công nghệ truyền thôngD01; A01; X25; D10; X26Toán hệ số 2
7D15Quản trị thương hiệuC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2
87349001TAQuản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2
97349002Quản lý giải trí và sự kiệnC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2
107580101AKiến trúc và thiết kế cảnh quanV00; V01; V02; V10; V11; V03; V06Năng khiếu hệ số 2
117900204Quản trị đô thị thông minh và bền vữngA00; A01; D01; C01; C04; D10; X25Toán hệ số 2
127900205Quản trị tài nguyên di sảnC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2

Nhiếp ảnh nghệ thuật

Mã ngành: 72101a1A

Tổ hợp: H00; H02

Nghệ thuật tạo hình đương đại

Mã ngành: 72101a1B

Tổ hợp: H00; H02

Thời trang và sáng tạo

Mã ngành: 7210407A

Tổ hợp: H00; H02

Thiết kế nội thất bền vững

Mã ngành: 7210407B

Tổ hợp: H02

Đồ họa công nghệ số

Mã ngành: 7210407C

Tổ hợp: H00; H02

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: D01; A01; X25; D10; X26

Ghi chú: Toán hệ số 2

Quản trị thương hiệu

Mã ngành: D15

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *

Mã ngành: 7349001TA

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

Quản lý giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7349002

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

Kiến trúc và thiết kế cảnh quan

Mã ngành: 7580101A

Tổ hợp: V00; V01; V02; V10; V11; V03; V06

Ghi chú: Năng khiếu hệ số 2

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

Mã ngành: 7900204

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C04; D10; X25

Ghi chú: Toán hệ số 2

Quản trị tài nguyên di sản

Mã ngành: 7900205

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO