Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên 2026

Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên

Tên trường: Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên

Tên viết tắt: ISTNU

Mã trường: DTQ

Tên tiếng Anh: International School

Địa chỉ: Phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên

Website:https://is.tnu.edu.vn

Khoa Quốc tế (International School) được thành lập theo Quyết định số 487/QĐ-ĐHTN ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên, là đơn vị đào tạo trực thuộc Đại học Thái Nguyên có chức năng đào tạo Đại học, sau Đại học thuộc các lĩnh vực khoa học kinh tế, quản lý, khoa học xã hội, sự sống và quản lý tài nguyên – môi trường.

Mã trường: DTQ

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; C00; C01; C02; C14; D01; D04; D10; D15
V-SATC00; C01; C02; C14; A01; D01; D10; D15; D04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

2. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15
V-SATC00; C01; C02; C14; A01; D01; D10; D15; D05
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

3. Quản trị kinh doanh và tài chính

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10
V-SATA00;A01;D01;D10; D04; D07; C01; C14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

4. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10
Kết HợpA00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10
V-SATA00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

5. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10
V-SATA00;A01;D01;D10; D04; D07; C01; C14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

6. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10
V-SATA00;A01;D01;D10; D04; D07; C01; C14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

7. Quản lý Tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpB00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10
V-SATB00; B02; B08; D01; D10; D04; D07; C02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO