Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngKhoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênĐề án tuyển sinh
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên

Đề án tuyển sinh Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên 2025

DTQISTNU Website

Phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên

Đề án tuyển sinh Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên 2025 Thông tin tuyển sinh Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (ISTNU) năm 2025 Năm 2025, Khoa Quốc Tế - ĐH Thái Nguyên tuyển sinh dựa trên 6 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi TN THPT năm 2025 (Mã 100). Phương thức 2: Xét tuyển theo điểm học bạ THPT (Mã 200). Phương thức 3: Xét tuyển theo điểm ĐGĐV V-SAT, của Đại học Thái Nguyên Đánh giá Năng lực của ĐH Quốc gia, Đánh giá Tư duy của Đại học Bách Khoa HN (Mã 402). Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp điểm quy đổi ngoại ngữ + điểm thi TN THPT (Mã 409). Phương thức 5: Xét tuyển học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố (Mã 500). Phương thức 6: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; C00; C01; C02; C14; D01; D04; D10; D15 2 7310601 Quốc tế học A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 3 7340101 Quản trị kinh doanh và tài chính A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10 5 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 6 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 7 7850101 Quản lý Tài nguyên và môi trường B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10 Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Tổ hợp: A01; C00; C01; C02; C14; D01; D04; D10; D15 Quốc tế học Mã ngành: 7310601 Tổ hợp: A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 Quản trị kinh doanh và tài chính Mã ngành: 7340101 Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 Kinh doanh quốc tế Mã ngành: 7340120 Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10 Công nghệ tài chính Mã ngành: 7340205 Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 Kế toán Mã ngành: 7340301 Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 Quản lý Tài nguyên và môi trường Mã ngành: 7850101 Tổ hợp: B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; C00; C01; C02; C14; D01; D04; D10; D15
27310601Quốc tế họcA01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15
37340101Quản trị kinh doanh và tài chínhA00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10
47340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10
57340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10
67340301Kế toánA00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10
77850101Quản lý Tài nguyên và môi trườngB00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C00; C01; C02; C14; D01; D04; D10; D15

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15

Quản trị kinh doanh và tài chính

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10

Quản lý Tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển theo điểm học bạ THPT (Mã 200).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; C00; C01; C02; C14; D01; D04; D10; D15
27310601Quốc tế họcA01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15
37340101Quản trị kinh doanh và tài chínhA00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10
47340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10
57340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10
67340301Kế toánA00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10
77850101Quản lý Tài nguyên và môi trườngB00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C00; C01; C02; C14; D01; D04; D10; D15

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15

Quản trị kinh doanh và tài chính

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10

Quản lý Tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10

3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Quy chế

Xét tuyển theo điểm ĐGĐV V-SAT, của Đại học Thái Nguyên 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhC00; C01; C02; C14; A01; D01; D10; D15; D04
27310601Quốc tế họcC00; C01; C02; C14; A01; D01; D10; D15; D05
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14
47340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14
57340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14
67340301Kế toánA00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14
77850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB00; B02; B08; D01; D10; D04; D07; C02

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; C01; C02; C14; A01; D01; D10; D15; D04

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: C00; C01; C02; C14; A01; D01; D10; D15; D05

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B00; B02; B08; D01; D10; D04; D07; C02

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

Xét điểm thi Đánh giá Năng lực của ĐH Quốc gia

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27310601Quốc tế họcQ00
37340101Quản trị kinh doanh và tài chínhQ00
47340120Kinh doanh quốc tếQ00
57340205Công nghệ tài chínhQ00
67340301Kế toánQ00
77850101Quản lý Tài nguyên và môi trườngQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh và tài chính

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Quản lý Tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: Q00

5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Quy chế

Xét điểm thi Đánh giá Tư duy của Đại học Bách Khoa HN

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhK00
27310601Quốc tế họcK00
37340101Quản trị kinh doanh và tài chínhK00
47340120Kinh doanh quốc tếK00
57340205Công nghệ tài chínhK00
67340301Kế toánK00
77850101Quản lý Tài nguyên và môi trườngK00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh và tài chính

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Quản lý Tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: K00

6
Điểm xét tuyển kết hợp

6.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp điểm quy đổi ngoại ngữ + điểm thi TN THPT (Mã 409).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; C00; C01; C02; C14; D01; D04; D10; D15
27310601Quốc tế họcA01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15
37340101Quản trị kinh doanh và tài chínhA00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10
47340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10
57340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10
67340301Kế toánA00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10
77850101Quản lý Tài nguyên và môi trườngB00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C00; C01; C02; C14; D01; D04; D10; D15

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15

Quản trị kinh doanh và tài chính

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10

Quản lý Tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10

7
ƯTXT, XT thẳng

7.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT 

Xét tuyển học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố (Mã 500).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310601Quốc tế học
37340101Quản trị kinh doanh và tài chính
47340120Kinh doanh quốc tế
57340205Công nghệ tài chính
67340301Kế toán
77850101Quản lý Tài nguyên và môi trường

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Quản trị kinh doanh và tài chính

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Quản lý Tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO