Mã trường, các ngành Học Viện Tài chính 2026

Tên trường: Học Viện Tài chính
Tên viết tắt: AOF
Mã trường: HTC
Tên tiếng Anh: Academy of Finance
Địa chỉ: Trụ sở chính - Cơ sở đào tạo: Số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội.+ Cơ sở đào tạo: Số 69 đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội.+ Cơ sở đào tạo: Số 19 ngõ Hàng Cháo, phường Cát Linh, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội.+ Cơ sở đào tạo: Số 179 Đội Cấn, phường Đội Cấn, quận Ba Đình, TP. Hà Nội
Website:https://hvtc.edu.vn
Học viện Tài chính được thành lập theo Quyết định số 120/QĐ-TTg ngày 17/8/2001 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở sáp nhập 3 đơn vị là Trường Đại học Tài chính - Kế toán Hà Nội, Viện Nghiên cứu Khoa học tài chính và Trung tâm Bồi dưỡng cán bộ - Bộ Tài chính. Năm 2003, Học viện Tài chính tiếp nhận thêm Viện nghiên cứu Khoa học thị trường giá cả.
Trong quá trình 60 năm xây dựng và phát triển, Học viện Tài chính đã đóng góp nguồn nhân lực đáng kể cho sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước ở các lĩnh vực kinh tế, tài chính, kế toán và trở thành địa chỉ tin cậy trong việc “Thu hút nhân tài - Bồi dưỡng nhân tâm - Hoàn thiện nhân cách - Phát triển nhân lực”.
Mã trường: HTC
Danh sách ngành đào tạo
1. Tiếng Anh tài chính kế toán)
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 160
2. Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính
Mã ngành: 7310101
Chỉ tiêu: 80
3. Kinh tế chính trị - tài chính
Mã ngành: 7310102
Chỉ tiêu: 50
4. Kinh tế đầu tư
Mã ngành: 7310104
Chỉ tiêu: 150
5. Toán tài chính
Mã ngành: 7310108
Chỉ tiêu: 50
6. Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 160
7. Marketing
Mã ngành: 7340115
Chỉ tiêu: 80
8. Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản
Mã ngành: 7340116
Chỉ tiêu: 80
9. Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tê)
Mã ngành: 73402011
Chỉ tiêu: 350
10. Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)
Mã ngành: 73402012
Chỉ tiêu: 300
11. Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính)
Mã ngành: 73402013
Chỉ tiêu: 180
12. Tài chính bảo hiểm
Mã ngành: 7340204
Chỉ tiêu: 80
13. Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công
Mã ngành: 7340301 TOULON
Chỉ tiêu: 460
14. Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Chỉ tiêu: 140
15. Kiểm toán
Mã ngành: 7340302QT10.01
Chỉ tiêu: 500
16. Quản lý tài chính công
Mã ngành: 7340403
Chỉ tiêu: 140
17. Tin học tài chính kế toán
Mã ngành: 7340405
Chỉ tiêu: 90
18. Luật kinh doanh
Mã ngành: 7380101
Chỉ tiêu: 50
19. Khoa học dữ liệu trong tài chính
Mã ngành: 7460108
Chỉ tiêu: 50
20. Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 50
21. Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)
Mã ngành: 7310104QT12.01
Chỉ tiêu: 50
22. Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)
Mã ngành: 7340101QT03.01
Chỉ tiêu: 50
23. Digital Marketing (theo định hướng ICDL)
Mã ngành: 7340115QT11.02
Chỉ tiêu: 200
24. Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)
Mã ngành: 7340116QT09.01
Chỉ tiêu: 50
25. Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)
Mã ngành: 7340120QT15.01
Chỉ tiêu: 50
26. Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)
Mã ngành: 7340201QT01.01
Chỉ tiêu: 50
27. Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA)
Mã ngành: 7340201QT01.06
Chỉ tiêu: 600
28. Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW CFAB)
Mã ngành: 7340201QT01.09
Chỉ tiêu: 350
29. Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)
Mã ngành: 7340201QT01.11
Chỉ tiêu: 700
30. Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)
Mã ngành: 7340201QT01.15
Chỉ tiêu: 50
31. Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
Mã ngành: 7340201QT01.19
Chỉ tiêu: 50
32. Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)
Mã ngành: 7340301QT02.01
Chỉ tiêu: 500
33. Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)
Mã ngành: 7340301QT02.02
Chỉ tiêu: 50
34. Kế toán công (Theo định hướng ACCA)
Mã ngành: 7340301QT02.03
Chỉ tiêu: 50
35. Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)
Mã ngành: 7340201DDP
Chỉ tiêu: 120
36. Bảo hiểm - Ngân hàng -Tài chính (Chương trình liên kết đào tạo với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)
Mã ngành: 7340201TOULON
Chỉ tiêu: 100
37. Digital Marketing (theo định hướng ICDL), phân hiệu TP. HCM
Mã ngành: 7340115QT11.02PH
Chỉ tiêu: 120
38. Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA), phân hiệu TP. HCM
Mã ngành: 7340301QT02.01PH
Chỉ tiêu: 100
39. Kiểm toán (theo định hướng ICAEW CFAB), phân hiệu TP. HCM
Mã ngành: 7340302QT10.01PH
Chỉ tiêu: 100
40. Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tê)
Mã ngành: 73402011
Chỉ tiêu: 350
41. Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)
Mã ngành: 73402012
Chỉ tiêu: 300
42. Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính)
Mã ngành: 73402013
Chỉ tiêu: 180
43. Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 460
44. Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Chỉ tiêu: 140
45. Tin học tài chính kế toán
Mã ngành: 7340405
Chỉ tiêu: 90
46. Khoa học dữ liệu trong tài chính
Mã ngành: 7460108
Chỉ tiêu: 50
47. Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 50
