
Điểm chuẩn Học Viện Tài chính 2025
HTCAOF
34 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh tài chính kế toán | 24.1 |
| 2 | Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | 25.43 |
| 3 | Kinh tế chính trị - tài chính | 24.92 |
| 4 | Kinh tế đầu tư | 25.56 |
| 5 | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | 22.82 |
| 6 | Toán tài chính | 24.57 |
| 7 | Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | 24.98 |
| 8 | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 22.58 |
| 9 | Marketing | 26.23 |
| 10 | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | 23.44 |
| 11 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | 21.51 |
| 12 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | 21 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 24.89 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế | 25.47 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | 26.31 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | 25.4 |
| 17 | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | 21 |
| 18 | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | 21.3 |
| 19 | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 21 |
| 20 | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 21 |
| 21 | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 21 |
| 22 | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 21 |
| 23 | Tài chính bảo hiểm | 22.56 |
| 24 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | 25.01 |
| 25 | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 21.5 |
| 26 | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | 21 |
| 27 | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | 21.5 |
| 28 | Kiểm toán | 26.6 |
| 29 | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 21.5 |
| 30 | Quản lý tài chính công | 22.55 |
| 31 | Tin học tài chính kế toán | 25.07 |
| 32 | Luật kinh doanh | 25.12 |
| 33 | Khoa học dữ liệu trong tài chính | 25.52 |
| 34 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | 24.97 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
