Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Học Viện Ngân Hàng 2026

Học Viện Ngân Hàng

Tên trường: Học Viện Ngân Hàng

Tên viết tắt: BAV

Mã trường: NHH

Tên tiếng Anh: Banking Academy

Địa chỉ: Số 12 - Chùa Bộc, phường Quang Trung, quận Đống Đa, Hà Nội.

Website:https://www.hvnh.edu.vn/

Học Viện Ngân Hàng
  • Tên trường: Học viện Ngân hàng
  • Tên viết tắt: BAV
  • Mã trường: NHH
  • Tên tiếng Anh: Banking Academy
  • Địa chỉ: Số 12 - Chùa Bộc, phường Quang Trung, quận Đống Đa, Hà Nội.
  • Website: https://www.hvnh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hocviennganhang1961

Học viện Ngân hàng (HVNH) được thành lập theo Quyết định số 30/1998/QĐ-TTg ngày 09/02/1998 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở tổ chức lại Trung tâm Đào tạo và Nghiên cứu khoa học Ngân hàng. Theo đó, HVNH là tổ chức đào tạo và Nghiên cứu khoa học của Nhà nước về lĩnh vực ngân hàng. HVNH có nhiệm vụ: i) Đào tạo cán bộ ở bậc giáo dục chuyên nghiệp, bậc đại học và trên đại học về lĩnh vực tiền tệ - tín dụng và ngân hàng; ii) Bồi dưỡng nghiệp vụ và công nghệ ngân hàng; iii) Tổ chức nghiên cứu khoa học và công nghệ ngân hàng; iv) Thực hiện hợp tác về đào tạo và nghiên cứu khoa học ngân hàng với các tổ chức trong và ngoài nước theo quy định chung của Nhà nước (Phân viện thành phố Hồ Chí Minh thuộc Học viện Ngân hàng được Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Trường Đại học Ngân hàng thành phố Hồ Chí Minh theo Quyết định số 174/2003/QĐ-TTg ngày 20/8/2003).

Ngày 24/03/1998, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (NHNN) đã ký ban hành Quyết định số 107/1998/QĐ-NHNN9 quy định Quy chế tổ chức và hoạt động của HVNH đã quy định HVNH là đơn vị sự nghiệp có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng, có trụ sở đặt tại thành phố Hà Nội và các cơ sở tại Thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh Phú yên, Bắc Ninh, Hà Tây. Học viện chịu sự lãnh đạo và quản lý trực tiếp của NHNN theo chức năng của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Khoa - Công nghệ và môi trường, các bộ, ngành khác có liên quan; đồng thời chịu sự quản lý theo lãnh thổ của chính quyền địa phương nơi có cơ sở của Học viện.

Ngày 12 /01/2004 Thống đốc NHNN đã ký ban hành Quyết định số 48/2004/QĐ-NHNN thay thế Quyết định số 107/1998/QĐ-NHNN9, HVNH là đơn vị sự nghiệp có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng, có trụ sở chính tại thành phố Hà Nội và các Phân viện Bắc Ninh, Phú Yên; HVNH chịu sự lãnh đạo và quản lý trực tiếp của NHNN; chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo; chịu sự quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền của các Bộ, Ngành khác có liên quan; chịu sự quản lý hành chính theo lãnh thổ của chính quyền địa phương nơi có cơ sở của Học viện theo các quy định của pháp luật.

Ngày 29/4/2009, Thống đốc NHNH đã ký ban hành Quyết định số 1009/QĐ-NHNN quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của HVNH thay thế Quyết định số 48/2004/QĐ-NHNN.

Ngày 16/3/2012, Thống đốc NHNN đã ký ban hành Quyết định số 433/QĐ-NHNN về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và mô hình tổ chức, cơ cấu của HVNH thay thế Quyết định số 1009/QĐ-NHNN ngày 29/4/2009.

Ngày 26/02/2014, Thống đốc NHNN đã ký ban hành Quyết định số 327/QĐ-NHNN về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và mô hình tổ chức, cơ cấu của HVNH thay thế Quyết định số 433/QĐ-NHNN nhằm kiện toàn bộ máy tổ chức và hoạt động của HVNH cho phù hợp điều kiện phát triển kinh tế trong tình hình mới.

Ngày 20/7/2017, Thống đốc NHNN đã ký ban hành Quyết định số 1518/QĐ-NHNN về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của HVNH thay thế Quyết định số 327/QĐ-NHNN ngày 26/02/2014 nhằm kiện toàn bộ máy tổ chức và hoạt động của HVNH cho phù hợp điều kiện phát triển kinh tế trong điều kiện hội nhập.

Ngày 27/05/2020, Thống đốc NHNN đã ký ban hành Quyết định số 997/QĐ-NHNN về việc quyết định công nhận Hội đồng trường Học viện Ngân hàng nhiệm kỳ 2020-2025 gồm 17 thành viên và quyết định bổ nhiệm PGS.TS. Đào Minh Phúc giữ chức vụ Chủ tịch Hội đồng Học viện nhiệm kỳ 2020-2025.

Ngày 30/12/2021, Thống đốc NHNN đã ký ban hành Quyết định số 2090/QĐ-NHNN về việc quyết định công nhận TS. Bùi Hữu Toàn giữ chức vụ Chủ tịch Hội đồng HVNH nhiệm kỳ 2020-2025.

Trong suốt quá trình xây dựng và trưởng thành, HVNH đã phát triển

Mã trường: NHH

Danh sách ngành đào tạo

1.  Kế toán

Mã ngành: ACT02

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07

2.  Kiểm toán

Mã ngành: ACT04

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07

3.  Ngân hàng

Mã ngành: BANK02

Chỉ tiêu: 130

Ưu TiênĐGNL HNKết HợpV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07

4.  Ngân hàng số

Mã ngành: BANK03

Chỉ tiêu: 60

Ưu TiênĐGNL HNKết HợpV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07

5.  Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS02

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07

6.  Quản trị du lịch

Mã ngành: BUS03

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09

7.  Marketing

Mã ngành: BUS07

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07

8.  Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: DS01

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07

9.  Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON01

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09

10.  Tài chính

Mã ngành: FIN02

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07

11.  Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIN03

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07

12.  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FL01

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09

13.  Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB01

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09

14.  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB02

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09

15.  Công nghệ thông tin

Mã ngành: IT01

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07

16. Luật kinh tế

Mã ngành: LAW01

Chỉ tiêu: 250

ĐGNL HNKết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D14

17.  Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS01

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07

18.  Chất lượng cao Kế toán

Mã ngành: ACT01

Chỉ tiêu: 250

ĐGNL HNKết HợpƯu TiênV-SAT
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09

19.  Chất lượng cao Ngân hàng

Mã ngành: BANK01

Chỉ tiêu: 200

Ưu TiênĐGNL HNKết HợpV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D09

20.  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế

Mã ngành: BANK06

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09

21.  Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công

Mã ngành: BANK07

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09

22.  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS01

Chỉ tiêu: 170

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09

23.  Chất lượng cao Marketing số

Mã ngành: BUS06

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09

24.  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON02

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09

25.  Chất lượng cao Tài chính

Mã ngành: FIN01

Chỉ tiêu: 350

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09

26.  Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

Mã ngành: FIN04

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09

27.  Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FL02

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09

28.  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB04

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09

29.  Chất lượng cao Thương mại điện tử

Mã ngành: IB05

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09

30.  Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS02

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09

31.  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: ACT03

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07

32. Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc, Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK04

Chỉ tiêu: 100

Ưu TiênĐGNL HNKết HợpV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07

33.  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK05

Chỉ tiêu: 77

Kết HợpV-SATƯu TiênĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07

34.  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS04

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07

35.  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)

Mã ngành: BUS05

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07

36.  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng)

Mã ngành: IB03

Chỉ tiêu: 77

ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO