
Điểm chuẩn Học Viện Ngân Hàng 2025
NHHBAV
37 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Chất lượng cao Kế toán | 21.57 |
| 2 | Kế toán | 24.69 |
| 3 | Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | 21 |
| 4 | Kiểm toán | 24.88 |
| 5 | Chất lượng cao Ngân hàng | 21.98 |
| 6 | Ngân hàng | 24.93 |
| 7 | Ngân hàng số | 24.82 |
| 8 | Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | 21 |
| 9 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | 21 |
| 10 | Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 22.94 |
| 11 | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | 21.2 |
| 12 | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | 22.1 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 24.38 |
| 14 | Quản trị du lịch | 23.53 |
| 15 | Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | 21.13 |
| 16 | Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | 21.44 |
| 17 | Chất lượng cao Marketing số | 23.1 |
| 18 | Marketing | 24.72 |
| 19 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 23.84 |
| 20 | Kinh tế đầu tư | 24.38 |
| 21 | Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | 22.13 |
| 22 | Chất lượng cao Tài chính | 21.6 |
| 23 | Tài chính | 25.16 |
| 24 | Công nghệ tài chính | 24.4 |
| 25 | Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | 21.05 |
| 26 | Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | 23.41 |
| 27 | Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | 21.82 |
| 28 | Kinh doanh quốc tế | 25.25 |
| 29 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 25.11 |
| 30 | Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | 21 |
| 31 | Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | 23.4 |
| 32 | Chất lượng cao Thương mại điện tử | 23.48 |
| 33 | Công nghệ thông tin | 23.53 |
| 34 | Luật kinh tế | 24.47 |
| 35 | Luật kinh tế | 26.97 |
| 36 | Hệ thống thông tin quản lý | 24.75 |
| 37 | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | 21.95 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
