Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự 2026

Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự

Tên trường: Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự

Tên viết tắt: MSA

Mã trường: NQH

Tên tiếng Anh: Military Science Academy

Địa chỉ: 322 Lê Trọng Tấn, Q. Thanh Xuân, Tp. Hà Nội

Website:http://www.hocvienkhqs.edu.vn

Ngày 10-6-1957, Học viện Khoa học Quân sự (tiền thân là Phòng Huấn luyện 77) được thành lập.

Trải qua quá trình xây dựng, chiến đấu và trưởng thành, Học viện Khoa học Quân sự đã trở thành trung tâm hàng đầu đào tạo ngoại ngữ và quan hệ quốc tế về quốc phòng trong Quân đội. Hiện nay, Học viện được giao nhiệm vụ đào tạo cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ chuyên ngành Khoa học Quân sự; cử nhân ngoại ngữ quân sự các chuyên ngành tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Nga, tiếng Pháp; thạc sĩ ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc; cử nhân Quan hệ quốc tế về quốc phòng; cử nhân Việt Nam học; cử nhân ngoại ngữ dân sự; bồi dưỡng kiến thức quân sự, quốc phòng; liên kết với Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh đào tạo ngắn hạn cán bộ chính trị cấp trung đoàn; liên kết với Học viện Quốc phòng đào tạo Chỉ huy Tham mưu cao cấp; đào tạo ngoại ngữ cho các học viện, nhà trường trong toàn quân; tổ chức thi và cấp chứng chỉ tiếng Anh trình độ B1, B2 theo khung tham chiếu châu Âu cho các cơ sở đào tạo sau đại học trong và ngoài quân đội. Đào tạo học viên quân sự nước ngoài cho 22 nước theo hiệp định và quan hệ đối đẳng giữa Bộ Quốc phòng Việt Nam với bộ quốc phòng các nước trong khu vực và trên thế giới. Ngoài ra, Học viện còn tham gia tích cực các hoạt động đối ngoại quốc phòng, góp phần xây dựng mối quan hệ hợp tác ngày càng sâu rộng giữa Bộ Quốc phòng Việt Nam với các trên thế giới.

Mã trường: NQH

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 14

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạƯu TiênD01
ĐGNL HNQ00

2. Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 2

ĐGNL HCM
ĐT THPTD01
ĐGNL HNQ00

3. Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220202

Chỉ tiêu: 8

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạƯu TiênD01; D02
ĐGNL HNQ00

4. Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220202

Chỉ tiêu: 2

ĐGNL HCM
ĐT THPTD01; D02
ĐGNL HNQ00

5. Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 8

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạƯu TiênD01; D04
ĐGNL HNQ00

6. Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 2

ĐGNL HCM
ĐT THPTD01; D04
ĐGNL HNQ00

7. Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7310206

Chỉ tiêu: 9

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạƯu TiênD01
ĐGNL HNQ00

8. Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7310206

Chỉ tiêu: 2

ĐGNL HCM
ĐT THPTD01
ĐGNL HNQ00

9. Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7860231

Chỉ tiêu: 25

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01
ĐGNL HNQ00

10. Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7860231

Chỉ tiêu: 8

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO