Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngHọc Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựĐề án tuyển sinh
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự

Đề án tuyển sinh Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự 2025

NQHMSA Website

322 Lê Trọng Tấn, Q. Thanh Xuân, Tp. Hà Nội

Đề án tuyển sinh Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự 2025 Thông tin tuyển sinh Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự (MSA) năm 2025 Theo thông tin được Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng công bố vào sáng 15/4, Học viện Khoa Học Quân Sự tuyển sinh theo 3 phương thức xét tuyển 1) Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển với thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế 2) Dựa vào điểm thi đánh giá năng lực do hai đại học quốc gia tổ chức 3) Xét điểm thi tốt nghiệp THPT. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Quy chế Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí: - Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh - Có IELTS 5.5 hoặc tương đương - Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) D01 2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) D01 3 7220202 Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) D01; D02 4 7220202 Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) D01; D02 5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) D01; D04 6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) D01; D04 7 7310206 Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) D01 8 7310206 Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) D01 9 7860231 Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) A00; A01 10 7860231 Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) A00; A01 Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) Mã ngành: 7220201 Tổ hợp: D01 Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) Mã ngành: 7220201 Tổ hợp: D01 Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) Mã ngành: 7220202 Tổ hợp: D01; D02 Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) Mã ngành: 7220202 Tổ hợp: D01; D02 Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) Mã ngành: 7220204 Tổ hợp: D01; D04 Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) Mã ngành: 7220204 Tổ hợp: D01; D04 Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) Mã ngành: 7310206 Tổ hợp: D01 Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) Mã ngành: 7310206 Tổ hợp: D01 Trinh sát kỹ t

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:

- Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh

- Có IELTS 5.5 hoặc tương đương

- Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)D01
27220201Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)D01
37220202Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)D01; D02
47220202Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)D01; D02
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam)D01; D04
67220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ)D01; D04
77310206Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam)D01
87310206Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ)D01
97860231Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc)A00; A01
107860231Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam)A00; A01

Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01; D02

Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01; D02

Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04

Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04

Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: D01

Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: D01

Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7860231

Tổ hợp: A00; A01

Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7860231

Tổ hợp: A00; A01

2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Quy chế

Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:

- Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh

- Có IELTS 5.5 hoặc tương đương

- Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)Q00
27220201Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)Q00
37220202Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)Q00
47220202Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)Q00
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam)Q00
67220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ)Q00
77310206Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam)Q00
87310206Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ)Q00
97860231Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc)Q00
107860231Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam)Q00

Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: Q00

Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: Q00

Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7860231

Tổ hợp: Q00

Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7860231

Tổ hợp: Q00

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:

- Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh

- Có IELTS 5.5 hoặc tương đương

- Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)
27220201Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)
37220202Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)
47220202Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam)
67220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ)
77310206Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam)
87310206Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ)
97860231Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc)
107860231Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam)

Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220202

Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220202

Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7220204

Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7310206

Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ)

Mã ngành: 7310206

Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7860231

Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7860231

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:

- Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh

- Có IELTS 5.5 hoặc tương đương

- Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)D01
27220202Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)D01; D02
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam)D01; D04
47310206Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam)D01
57860231Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc)A00; A01
67860231Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam)A00; A01

Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01; D02

Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04

Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: D01

Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7860231

Tổ hợp: A00; A01

Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7860231

Tổ hợp: A00; A01

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO