
Điểm chuẩn Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự 2025
NQHMSA
10 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) | 26.38 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) | 28.01 |
| 3 | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) | 24.19 |
| 4 | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) | 29.17 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) | 24.68 |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) | 28.89 |
| 7 | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) | 27.35 |
| 8 | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) | 30 |
| 9 | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 26.5 |
| 10 | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) | 26.09 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
