Mã trường, các ngành Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự 2026

Tên trường: Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự
Tên viết tắt: MAL
Mã trường: HEH
Tên tiếng Anh: Military Academy of Logistics
Địa chỉ: Phường Ngọc Thụy - Quận Long Biên - TP. Hà Nội
Website:http://hocvienhaucan.edu.vn/
Học viện Hậu cần là cơ sở đào tạo cán bộ, sĩ quan hậu cần - kỹ thuật, tài chính có trình độ đại học và sau đại học cung cấp nguồn nhân lực cho Quân đội và thực hiện đối ngoại quốc phòng. Trải qua hơn 70 năm xây dựng, phát triển, Học viện đã trở thành trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học hậu cần - kỹ thuật, tài chính quân sự có uy tín hàng đầu của Quân đội.
Với đội ngũ giảng viên có nhiều kinh nghiệm, trình độ cao (09 Giáo sư, 69 Phó giáo sư và 185 Tiến sĩ,...) tâm huyết, trách nhiệm, Học viện Hậu cần đã và đang đào tạo đội ngũ cán bộ hậu cần - kỹ thuật, tài chính chất lượng cao phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa. Nhiều cựu học viên của Học viện Hậu cần đã trở thành tướng lĩnh, người đứng đầu cơ quan hậu cần - kỹ thuật, tài chính của Bộ Quốc phòng; các thế hệ cựu học viên của Học viện đã và đang giữ trọng trách trong các cơ quan, đơn vị hậu cần - kỹ thuật, tài chính trong toàn quân.
Thành tích tiêu biểu: Đơn vị Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Huân chương Hồ Chí Minh, Huân chương Sao vàng... và nhiều phần thưởng cao quý khác.
Mã trường: HEH
Danh sách ngành đào tạo
1. Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)
Mã ngành: 7860218
Chỉ tiêu: 54
2. Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)
Mã ngành: 7860218
Chỉ tiêu: 54
3. Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)
Mã ngành: 7860218
Chỉ tiêu: 54
4. Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)
Mã ngành: 7860218
Chỉ tiêu: 54
5. Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)
Mã ngành: 7860218
Chỉ tiêu: 54
6. Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)
Mã ngành: 7860218
Chỉ tiêu: 36
7. Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)
Mã ngành: 7860218
Chỉ tiêu: 36
8. Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)
Mã ngành: 7860218
Chỉ tiêu: 36
9. Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)
Mã ngành: 7860218
Chỉ tiêu: 36
10. Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)
Mã ngành: 7860218
Chỉ tiêu: 36
11. Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)
Mã ngành: 7860218
Chỉ tiêu: 2
12. Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)
Mã ngành: 7860218
Chỉ tiêu: 2
13. Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)
Mã ngành: 7860218
Chỉ tiêu: 2
14. Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)
Mã ngành: 7860218
Chỉ tiêu: 2
15. Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)
Mã ngành: 7860218
Chỉ tiêu: 2
16. Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)
Mã ngành: 7860218
Chỉ tiêu: 2
17. Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)
Mã ngành: 7860218
Chỉ tiêu: 2
18. Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)
Mã ngành: 7860218
Chỉ tiêu: 2
19. Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)
Mã ngành: 7860218
Chỉ tiêu: 2
20. Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)
Mã ngành: 7860218
Chỉ tiêu: 2
