Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngHọc Viện Hậu Cần - Hệ Quân sựĐề án tuyển sinh
Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự

Đề án tuyển sinh Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự 2025

HEHMAL Website

Phường Ngọc Thụy - Quận Long Biên - TP. Hà Nội

Đề án tuyển sinh Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự 2025 Thông tin tuyển sinh Học Viện Hậu Cần hệ Quân sự (MAL) năm 2025 Theo thông tin được Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng công bố vào sáng 15/4, Học viện Hậu cần tuyển sinh theo 3 phương thức xét tuyển 1) Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển với thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế 2) Dựa vào điểm thi đánh giá năng lực do hai đại học quốc gia tổ chức 3) Xét điểm thi tốt nghiệp THPT. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Quy chế Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí: - Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh - Có IELTS 5.5 hoặc tương đương - Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) A00 2 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) A01 3 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) C01 4 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) X06 5 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) A00 6 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) A01 7 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) C01 8 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) X06 9 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) A00 10 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) A01 11 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) C01 12 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) X06 13 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) A00 14 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) A01 15 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) C01 16 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) X06 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) Mã ngành: 7860218 Tổ hợp: A00 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) Mã ngành: 7860218 Tổ hợp: A01 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:

- Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh

- Có IELTS 5.5 hoặc tương đương

- Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)A00
27860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)A01
37860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)C01
47860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)X06
57860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)A00
67860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)A01
77860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)C01
87860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)X06
97860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)A00
107860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)A01
117860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)C01
127860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)X06
137860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)A00
147860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)A01
157860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)C01
167860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)X06

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

Mã ngành: 7860218

Tổ hợp: A00

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

Mã ngành: 7860218

Tổ hợp: A01

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

Mã ngành: 7860218

Tổ hợp: C01

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

Mã ngành: 7860218

Tổ hợp: X06

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

Mã ngành: 7860218

Tổ hợp: A00

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

Mã ngành: 7860218

Tổ hợp: A01

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

Mã ngành: 7860218

Tổ hợp: C01

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

Mã ngành: 7860218

Tổ hợp: X06

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

Mã ngành: 7860218

Tổ hợp: A00

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

Mã ngành: 7860218

Tổ hợp: A01

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

Mã ngành: 7860218

Tổ hợp: C01

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

Mã ngành: 7860218

Tổ hợp: X06

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

Mã ngành: 7860218

Tổ hợp: A00

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

Mã ngành: 7860218

Tổ hợp: A01

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

Mã ngành: 7860218

Tổ hợp: C01

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

Mã ngành: 7860218

Tổ hợp: X06

2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Quy chế

Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:

- Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh

- Có IELTS 5.5 hoặc tương đương

- Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)Q00
27860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)Q00
37860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)Q00
47860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)Q00

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

Mã ngành: 7860218

Tổ hợp: Q00

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

Mã ngành: 7860218

Tổ hợp: Q00

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

Mã ngành: 7860218

Tổ hợp: Q00

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

Mã ngành: 7860218

Tổ hợp: Q00

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:

- Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh

- Có IELTS 5.5 hoặc tương đương

- Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)
27860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)
37860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)
47860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

Mã ngành: 7860218

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

Mã ngành: 7860218

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

Mã ngành: 7860218

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

Mã ngành: 7860218

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:

- Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh

- Có IELTS 5.5 hoặc tương đương

- Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)
27860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)
37860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)
47860218Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)

Mã ngành: 7860218

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)

Mã ngành: 7860218

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)

Mã ngành: 7860218

Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)

Mã ngành: 7860218

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO