Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Học Viện Hành Chính và Quản trị công 2026

Học Viện Hành Chính và Quản trị công

Tên trường: Học Viện Hành Chính và Quản trị công

Tên viết tắt: APAG

Mã trường: HCH

Tên tiếng Anh: Academy Of Public Administration And Governance

Địa chỉ: 77 Nguyễn Chí Thanh, Q. Đống Đa, Hà Nội

Website:https://www1.napa.vn/

Mốc son đầu tiên của Học viện Hành chính Quốc gia được tính từ ngày 29/5/1959 với Nghị định số 214-NV do Phó Thủ tướng kiêm Bộ trưởng Bộ Nội vụ Phan Kế Toại ký về việc thành lập Trường Hành chính. Trường trực thuộc Bộ Nội vụ, có nhiệm vụ huấn luyện cán bộ chính quyền cấp huyện.

Ngày 29/9/1961, theo yêu cầu nhiệm vụ mới, cần phải có một trung tâm đào tạo cán bộ chính quyền các cấp từ cơ sở đến trung ương, Chính phủ đã quyết định đổi tên Trường Hành chính thành Trường Hành chính Trung ương (Nghị định số 130-CP của Chính phủ). Và trụ sở của Trường Hành chính Trung ương được xây dựng trên khu đất rộng 15.000 m2 tại Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội. Địa điểm này là trụ sở Học viện Hành chính Quốc gia hiện nay.

Ngày 12/5/1980, Hội đồng Chính phủ ban hành Quyết định số 142-CP sáp nhập Trường Hành chính Trung ương và Trường Kinh tế Trung ương thành Trường Hành chính và Kinh tế Trung ương

Ngày 08/6/1981, Hội đồng Chính phủ ra Quyết định số 233-CP tách Trường Hành chính và Kinh tế Trung ương thành hai trường: Trường Hành chính Trung ương và Trường Quản lý kinh tế Trung ương. Trường Hành chính Trung ương trực thuộc Chính phủ

Ngày 08/6/1981, Hội đồng Chính phủ ra Quyết định số 233-CP tách Trường Hành chính và Kinh tế Trung ương thành hai trường: Trường Hành chính Trung ương và Trường Quản lý kinh tế Trung ương. Trường Hành chính Trung ương trực thuộc Chính phủ. Ngày 06/7/1992, Trường Hành chính Quốc gia được đổi tên thành Học viện Hành chính Quốc gia

Mã trường: HCH

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201-Hà Nội

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạD01; D10; D14; D15

2. Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học

Mã ngành: 7229040-01-Hà Nội

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạC00; C20; D01; D14; D15

3. Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học

Mã ngành: 7229040-02-Hà Nội

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạC00; C20; D01; D14; D15

4. Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042-01-Hà Nội

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạC00; C20; D01; D14; D15

5. Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042-Hà Nội

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạC00; C20; D01; D14; D15

6. Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể

Mã ngành: 7310101-01-Hà Nội

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; C01; D01

7. Kinh tế

Mã ngành: 7310101-Hà Nội

Chỉ tiêu: 220

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; C01; D01

8. Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học

Mã ngành: 7310201-01-Hà Nội

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạC00; C04; C14; C20; D01

9. Chính trị học

Mã ngành: 7310201-Hà Nội

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạC00; C04; C14; C20; D01

10. Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 7310202-Hà Nội

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạC00; C14; C19; D01; D14

11. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205-Hà Nội

Chỉ tiêu: 310

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; D14; D15

12. Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201-01-Hà Nội

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C19; C20; D01

13. Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201-Hà Nội

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C19; C20; D01

14. Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 7320303-01-Hà Nội

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; C20; D01

15. Lưu trữ học

Mã ngành: 7320303-Hà Nội

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; C20; D01

16. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404-Hà Nội

Chỉ tiêu: 370

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01; D15

17. Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406-01-Hà Nội

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01; D14

18. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406-Hà Nội

Chỉ tiêu: 330

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01; D14

19. Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7380101-01-Hà Nội

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A09; C00; D01

20. Luật

Mã ngành: 7380101-Hà Nội

Chỉ tiêu: 280

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A09; C00; D01

21. Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104-01-Hà Nội

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X06; X26

22. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104-Hà Nội

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X06; X26

23. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103-Hà Nội

Chỉ tiêu: 140

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạC00; C20; D01; D14; D15

24. Kinh tế

Mã ngành: 7310101-Quảng Nam

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; C01; D01

25. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205-Quảng Nam

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạC00; C14; C20; D01; D15

26. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404-Quảng Nam

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C14; C20; D01

27. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406-Quảng Nam

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C14; C20; D01

28. Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7380101-01-Quảng Nam

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C14; C20; D01

29. Luật

Mã ngành: 7380101-Quảng Nam

Chỉ tiêu: 80

Kết HợpƯu TiênCCQTĐGNL HCMĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C14; C20; D01

30. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103-Quảng Nam

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạC00; C20; D01; D14; D15

31. Kinh tế

Mã ngành: 7310101-TP-HCM

Chỉ tiêu: 155

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA01; C01; C04; C14; D01

32. Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 7310202-TP-HCM

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; D01

33. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205-TP-HCM

Chỉ tiêu: 90

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; D01

34. Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 7320303-01-TP-HCM

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D07; D14

35. Lưu trữ học

Mã ngành: 7320303-TP-HCM

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D07; D14

36. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404-TP-HCM

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C04; C14; D01

37. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406-TP-HCM

Chỉ tiêu: 165

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C03; C14; D01

38. Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7380101-01-TP-HCM

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C03; C14; D01

39. Luật

Mã ngành: 7380101-TP-HCM

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C03; C14; D01

40. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205-Đắk Lắk

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạC00; C14; C20; D01; D15

41. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404-Đắk Lắk

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C04; D01

42. Luật

Mã ngành: 7380101-Đắk Lắk

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C04; D01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO