Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngHọc Viện Hành Chính và Quản trị côngĐề án tuyển sinh
Học Viện Hành Chính và Quản trị công

Đề án tuyển sinh Học Viện Hành Chính và Quản trị công 2025

HCHAPAG Website

77 Nguyễn Chí Thanh, Q. Đống Đa, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Học Viện Hành Chính và Quản trị công 2026 Thông tin tuyển sinh Học Viện Hành Chính và Quản trị công (NAPA) năm 2026 Học viện Hành chính và Quản trị công thông báo dự kiến phương thức và tổ hợp xét tuyển đại học hình thức chính quy năm 2026 như sau: Phương thức xét tuyển: Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT. Phương thức 3: Xét tuyển thẳng (theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo). Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp (kết hợp mục a, mục b với học bạ THPT). a) Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026. b) Xét tuyển theo chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế. Tổ hợp môn học/bài thi xét tuyển: TT Mã tổ hợp Tên tổ hợp môn 1 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 2 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh 3 A07 Toán, Lịch sử, Địa lí 4 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 5 C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử 6 C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí 7 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 8 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh 9 D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh 10 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 11 D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh 12 X26 Toán, Tiếng Anh, Tin học Tổ hợp môn học/bài thi xét tuyển được áp dụng cụ thể cho từng ngành đào tạo, quy định hệ số môn học, điểm chênh tổ hợp môn, tiêu chí phụ và các điều kiện xét tuyển khác (nếu có). Học viện thông báo chi tiết tại Thông tin tuyển sinh đại học hình thức chính quy năm 2026 , bảo đảm tuân thủ và cập nhật Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của Học viện Hành chính và Quản trị công 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. 1.2 Điều kiện xét tuyển - Tốt nghiệp THPT; - Hạ

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

1.2 Điều kiện xét tuyển

- Tốt nghiệp THPT;

- Hạnh kiểm: Khá trở lên;

- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Học viện (Học viện công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025).

1.3 Quy chế

1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Xét tuyển đợt 1: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đăng ký trực tuyến qua đường link sau: https://forms.gle/JLcn4AKP1nA81Myz7

Xét tuyển các đợt bổ sung (nếu có), hồ sơ gồm:

- Phiếu xét tuyển (Mẫu 01-ĐKĐT kèm theo);

- Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (bản phô tô có chứng thực);

- Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô tô có chứng thực);

- Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);

2. Thời gian xét tuyển (đợt 1):

- Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển (đợt 1): Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thời gian công bố trúng tuyển (đợt 1): Trước 17 giờ 00 phút ngày 22/8/2025.

3. Chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp:

Tại trụ sở chính Hà Nội: Điểm trúng tuyển tổ hợp C00, C14, C19, C20 cao hơn 2.0 điểm so với các tổ hợp A00, A01, A07, A09, C01, C03, C04, D01, D07, D10, D14, D15, X01, X02. Riêng đối với ngành Quản trị nhân lực, ngành Luật: điểm trúng tuyển giữa tổ hợp C00 cao hơn 2.5 điểm so với các tổ hợp khác.

- Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam: Điểm trúng tuyển các tổ hợp C20 cao hơn 1.0 điểm so với các tổ hợp khác.

- Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chí Minh: Điểm trúng tuyển các tổ hợp C00, C14 cao hơn 2.0 điểm so với các tổ hợp khác. Riêng ngành Luật (bao gồm chuyên ngành Thanh tra) điểm trúng tuyển các tổ hợp C00, C14 cao hơn 3.0 điểm so với tổ hợp khác.

- Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Đắk Lắk: Điểm trúng tuyển các tổ hợp C20 cao hơn 2.0 điểm so với các tổ hợp khác.

4. Quy đổi điểm, điểm cộng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
17220201-Hà NộiNgôn ngữ AnhD01; D10; D14; D15Môn chính tiếng Anh
27229040-01-Hà NộiChuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa họcC00; C20; D01; D14; D15
37229040-02-Hà NộiChuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa họcC00; C20; D01; D14; D15
47229042-01-Hà NộiChuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóaC00; C20; D01; D14; D15
57229042-Hà NộiQuản lý văn hóaC00; C20; D01; D14; D15
67310101-01-Hà NộiChuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tểA00; A01; A07; C01; D01
77310101-Hà NộiKinh tếA00; A01; A07; C01; D01
87310201-01-Hà NộiChuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị họcC00; C04; C14; C20; D01
97310201-Hà NộiChính trị họcC00; C04; C14; C20; D01
107310202-Hà NộiXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC00; C14; C19; D01; D14
117310205-Hà NộiQuản lý nhà nướcA01; C00; D01; D14; D15
127320201-01-Hà NộiChuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư việnA01; C00; C19; C20; D01
137320201-Hà NộiThông tin - thư việnA01; C00; C19; C20; D01
147320303-01-Hà NộiChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcC00; C03; C19; C20; D01
157320303-Hà NộiLưu trữ họcC00; C03; C19; C20; D01
167340404-Hà NộiQuản trị nhân lựcA00; A01; C00; D01; D15
177340406-01-Hà NộiChuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòngA00; A01; C00; D01; D14
187340406-Hà NộiQuản trị văn phòngA00; A01; C00; D01; D14
197380101-01-Hà NộiChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành LuậtA00; A01; A09; C00; D01
207380101-Hà NộiLuậtA00; A01; A09; C00; D01
217480104-01-Hà NộiChuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tinA00; A01; D01; X06; X26
227480104-Hà NộiHệ thống thông tinA00; A01; D01; X06; X26
237810103-Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C20; D01; D14; D15
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam
247310101-Quảng NamKinh tếA00; A01; A07; C01; D01
257310205-Quảng NamQuản lý nhà nướcC00; C14; C20; D01; D15
267340404-Quảng NamQuản trị nhân lựcA00; C00; C14; C20; D01
277340406-Quảng NamQuản trị văn phòngA00; C00; C14; C20; D01
287380101-01-Quảng NamChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành LuậtA00; C00; C14; C20; D01
297380101-Quảng NamLuậtA00; C00; C14; C20; D01
307810103-Quảng NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C20; D01; D14; D15
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
317310101-TP-HCMKinh tế A01; C01; C04; C14; D01
327310202-TP-HCMXây dựng Đàng và chính quyền nhà nướcC00; C03; C04; C14; D01
337310205-TP-HCMQuản lý nhà nướcC00; C03; C04; C14; D01
347320303-01-TP-HCMChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcC00; C03; D01; D07; D14
357320303-TP-HCMLưu trữ họcC00; C03; D01; D07; D14
367340404-TP-HCMQuản trị nhân lựcA01; C00; C04; C14; D01
377340406-TP-HCMQuản trị văn phòngA01; C00; C03; C14; D01
387380101-01-TP-HCMChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành LuậtA01; C00; C03; C14; D01
397380101-TP-HCMLuậtA01; C00; C03; C14; D01
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
407310205-Đắk LắkQuản lý nhà nướcC00; C14; C20; D01; D15
417340404-Đắk LắkQuản trị nhân lựcA00; A01; C00; C04; D01
427380101-Đắk LắkLuậtA00; A01; C00; C04; D01

I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201-Hà Nội

Tổ hợp: D01; D10; D14; D15

Ghi chú: Môn chính tiếng Anh

Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học

Mã ngành: 7229040-01-Hà Nội

Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15

Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học

Mã ngành: 7229040-02-Hà Nội

Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15

Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042-01-Hà Nội

Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042-Hà Nội

Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15

Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể

Mã ngành: 7310101-01-Hà Nội

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01

Kinh tế

Mã ngành: 7310101-Hà Nội

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01

Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học

Mã ngành: 7310201-01-Hà Nội

Tổ hợp: C00; C04; C14; C20; D01

Chính trị học

Mã ngành: 7310201-Hà Nội

Tổ hợp: C00; C04; C14; C20; D01

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 7310202-Hà Nội

Tổ hợp: C00; C14; C19; D01; D14

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205-Hà Nội

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15

Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201-01-Hà Nội

Tổ hợp: A01; C00; C19; C20; D01

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201-Hà Nội

Tổ hợp: A01; C00; C19; C20; D01

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 7320303-01-Hà Nội

Tổ hợp: C00; C03; C19; C20; D01

Lưu trữ học

Mã ngành: 7320303-Hà Nội

Tổ hợp: C00; C03; C19; C20; D01

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404-Hà Nội

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D15

Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406-01-Hà Nội

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406-Hà Nội

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7380101-01-Hà Nội

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; D01

Luật

Mã ngành: 7380101-Hà Nội

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; D01

Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104-01-Hà Nội

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104-Hà Nội

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103-Hà Nội

Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15

II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam

Kinh tế

Mã ngành: 7310101-Quảng Nam

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205-Quảng Nam

Tổ hợp: C00; C14; C20; D01; D15

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404-Quảng Nam

Tổ hợp: A00; C00; C14; C20; D01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406-Quảng Nam

Tổ hợp: A00; C00; C14; C20; D01

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7380101-01-Quảng Nam

Tổ hợp: A00; C00; C14; C20; D01

Luật

Mã ngành: 7380101-Quảng Nam

Tổ hợp: A00; C00; C14; C20; D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103-Quảng Nam

Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15

III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh

Kinh tế

Mã ngành: 7310101-TP-HCM

Tổ hợp: A01; C01; C04; C14; D01

Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 7310202-TP-HCM

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205-TP-HCM

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 7320303-01-TP-HCM

Tổ hợp: C00; C03; D01; D07; D14

Lưu trữ học

Mã ngành: 7320303-TP-HCM

Tổ hợp: C00; C03; D01; D07; D14

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404-TP-HCM

Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406-TP-HCM

Tổ hợp: A01; C00; C03; C14; D01

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7380101-01-TP-HCM

Tổ hợp: A01; C00; C03; C14; D01

Luật

Mã ngành: 7380101-TP-HCM

Tổ hợp: A01; C00; C03; C14; D01

IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205-Đắk Lắk

Tổ hợp: C00; C14; C20; D01; D15

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404-Đắk Lắk

Tổ hợp: A00; A01; C00; C04; D01

Luật

Mã ngành: 7380101-Đắk Lắk

Tổ hợp: A00; A01; C00; C04; D01

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Đối tượng

Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

Đợt 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025;

Đợt bổ sung (nếu có): Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2022 đến năm 2025.

2.2 Điều kiện xét tuyển

- Tốt nghiệp THPT;

- Hạnh kiểm: Khá trở lên;

- Tổng điểm của 3 môn học (Điểm trung bình cộng các môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên (không có môn học nào dưới 5.0 điểm. Riêng ngành Luật, chuyên ngành Thanh tra điểm môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 6.0 điểm trở lên).

2.3 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 theo tổ hợp môn)

1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

+ Phiếu xét tuyển 

+ Học bạ THPT phô tô (có chứng thực);

+ Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô tô có chứng thực);

+ Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);

Toàn bộ hồ sơ trên thí sinh nộp về Học viện, thí sinh đồng thời đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp:

Điểm trúng tuyển tổ hợp C00, C14, C19, C20 cao hơn 2.0 điểm so với các tổ hợp A00, A01, A07, A09, C01, C03, C04, D01, D07, D10, D14, D15, X01, X02.

Riêng đối với ngành Quản trị nhân lực, ngành Luật: Điểm trúng tuyển giữa tổ hợp C00 cao hơn 2.5 điểm so với các tổ hợp khác.

3. Quy đổi điểm, điểm cộng

 

2.4 Thời gian xét tuyển

- Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển (đợt 1): Từ ngày 01/6/2025 đến 17 giờ ngày 18/7/2025.

- Thời gian công bố trúng tuyển (đợt 1): Trước 17 giờ 00 phút ngày 22/8/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
17220201-Hà NộiNgôn ngữ AnhD01; D10; D14; D15
27229040-01-Hà NộiChuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa họcC00; C20; D01; D14; D15
37229040-02-Hà NộiChuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa họcC00; C20; D01; D14; D15
47229042-01-Hà NộiChuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóaC00; C20; D01; D14; D15
57229042-Hà NộiQuản lý văn hóaC00; C20; D01; D14; D15
67310101-01-Hà NộiChuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tểA00; A01; A07; C01; D01
77310101-Hà NộiKinh tếA00; A01; A07; C01; D01
87310201-01-Hà NộiChuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị họcC00; C04; C14; C20; D01
97310201-Hà NộiChính trị họcC00; C04; C14; C20; D01
107310202-Hà NộiXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC00; C14; C19; D01; D14
117310205-Hà NộiQuản lý nhà nướcA01; C00; D01; D14; D15
127320201-01-Hà NộiChuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư việnA01; C00; C19; C20; D01
137320201-Hà NộiThông tin - thư việnA01; C00; C19; C20; D01
147320303-01-Hà NộiChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcC00; C03; C19; C20; D01
157320303-Hà NộiLưu trữ họcC00; C03; C19; C20; D01
167340404-Hà NộiQuản trị nhân lựcA00; A01; C00; D01; D15
177340406-01-Hà NộiChuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòngA00; A01; C00; D01; D14
187340406-Hà NộiQuản trị văn phòngA00; A01; C00; D01; D14
197380101-01-Hà NộiChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành LuậtA00; A01; A09; C00; D01
207380101-Hà NộiLuậtA00; A01; A09; C00; D01
217480104-01-Hà NộiChuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tinA00; A01; D01; X06; X26
227480104-Hà NộiHệ thống thông tinA00; A01; D01; X06; X26
237810103-Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C20; D01; D14; D15
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam
247310101-Quảng NamKinh tếA00; A01; A07; C01; D01
257310205-Quảng NamQuản lý nhà nướcC00; C14; C20; D01; D15
267340404-Quảng NamQuản trị nhân lựcA00; C00; C14; C20; D01
277340406-Quảng NamQuản trị văn phòngA00; C00; C14; C20; D01
287380101-01-Quảng NamChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành LuậtA00; C00; C14; C20; D01
297380101-Quảng NamLuậtA00; C00; C14; C20; D01
307810103-Quảng NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C20; D01; D14; D15
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
317310101-TP-HCMKinh tế A01; C01; C04; C14; D01
327310202-TP-HCMXây dựng Đàng và chính quyền nhà nướcC00; C03; C04; C14; D01
337310205-TP-HCMQuản lý nhà nướcC00; C03; C04; C14; D01
347320303-01-TP-HCMChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcC00; C03; D01; D07; D14
357320303-TP-HCMLưu trữ họcC00; C03; D01; D07; D14
367340404-TP-HCMQuản trị nhân lựcA01; C00; C04; C14; D01
377340406-TP-HCMQuản trị văn phòngA01; C00; C03; C14; D01
387380101-01-TP-HCMChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành LuậtA01; C00; C03; C14; D01
397380101-TP-HCMLuậtA01; C00; C03; C14; D01
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
407310205-Đắk LắkQuản lý nhà nướcC00; C14; C20; D01; D15
417340404-Đắk LắkQuản trị nhân lựcA00; A01; C00; C04; D01
427380101-Đắk LắkLuậtA00; A01; C00; C04; D01

I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201-Hà Nội

Tổ hợp: D01; D10; D14; D15

Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học

Mã ngành: 7229040-01-Hà Nội

Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15

Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học

Mã ngành: 7229040-02-Hà Nội

Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15

Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042-01-Hà Nội

Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042-Hà Nội

Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15

Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể

Mã ngành: 7310101-01-Hà Nội

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01

Kinh tế

Mã ngành: 7310101-Hà Nội

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01

Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học

Mã ngành: 7310201-01-Hà Nội

Tổ hợp: C00; C04; C14; C20; D01

Chính trị học

Mã ngành: 7310201-Hà Nội

Tổ hợp: C00; C04; C14; C20; D01

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 7310202-Hà Nội

Tổ hợp: C00; C14; C19; D01; D14

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205-Hà Nội

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15

Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201-01-Hà Nội

Tổ hợp: A01; C00; C19; C20; D01

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201-Hà Nội

Tổ hợp: A01; C00; C19; C20; D01

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 7320303-01-Hà Nội

Tổ hợp: C00; C03; C19; C20; D01

Lưu trữ học

Mã ngành: 7320303-Hà Nội

Tổ hợp: C00; C03; C19; C20; D01

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404-Hà Nội

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D15

Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406-01-Hà Nội

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406-Hà Nội

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7380101-01-Hà Nội

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; D01

Luật

Mã ngành: 7380101-Hà Nội

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; D01

Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104-01-Hà Nội

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104-Hà Nội

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103-Hà Nội

Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15

II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam

Kinh tế

Mã ngành: 7310101-Quảng Nam

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; D01

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205-Quảng Nam

Tổ hợp: C00; C14; C20; D01; D15

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404-Quảng Nam

Tổ hợp: A00; C00; C14; C20; D01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406-Quảng Nam

Tổ hợp: A00; C00; C14; C20; D01

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7380101-01-Quảng Nam

Tổ hợp: A00; C00; C14; C20; D01

Luật

Mã ngành: 7380101-Quảng Nam

Tổ hợp: A00; C00; C14; C20; D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103-Quảng Nam

Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15

III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh

Kinh tế

Mã ngành: 7310101-TP-HCM

Tổ hợp: A01; C01; C04; C14; D01

Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 7310202-TP-HCM

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205-TP-HCM

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 7320303-01-TP-HCM

Tổ hợp: C00; C03; D01; D07; D14

Lưu trữ học

Mã ngành: 7320303-TP-HCM

Tổ hợp: C00; C03; D01; D07; D14

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404-TP-HCM

Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406-TP-HCM

Tổ hợp: A01; C00; C03; C14; D01

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7380101-01-TP-HCM

Tổ hợp: A01; C00; C03; C14; D01

Luật

Mã ngành: 7380101-TP-HCM

Tổ hợp: A01; C00; C03; C14; D01

IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205-Đắk Lắk

Tổ hợp: C00; C14; C20; D01; D15

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404-Đắk Lắk

Tổ hợp: A00; A01; C00; C04; D01

Luật

Mã ngành: 7380101-Đắk Lắk

Tổ hợp: A00; A01; C00; C04; D01

3
Xét tuyển theo kết quả bài thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội với học bạ - 2025

3.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước và tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2025; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

3.2 Điều kiện xét tuyển

- Tổng điểm đạt từ 75 điểm trở lên (kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội);

- Điểm trung bình cộng cả ba năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 6.5 trở lên (Điểm trung bình cộng trong ba năm học chỉ là điều kiện xét tuyển, không dùng để tính điểm trúng tuyển).

3.3 Quy chế

Mã 402 – Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức 2025 cùng học bạ THPT

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

- Phiếu xét tuyển 

Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 (bản phô tô có chứng thực);

- Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô tô có chứng thực);

- Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);

Toàn bộ hồ sơ trên thí sinh nộp về Học viện, thí sinh đồng thời đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.4 Thời gian xét tuyển

- Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển (đợt 1): Từ ngày 01/6/2025 đến 17 giờ ngày 18/7/2025.

- Thời gian công bố trúng tuyển (đợt 1): Trước 17 giờ 00 phút ngày 22/8/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
17220201-Hà NộiNgôn ngữ Anh
27229040-01-Hà NộiChuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học
37229040-02-Hà NộiChuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học
47229042-01-Hà NộiChuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa
57229042-Hà NộiQuản lý văn hóa
67310101-01-Hà NộiChuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể
77310101-Hà NộiKinh tế
87310201-01-Hà NộiChuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học
97310201-Hà NộiChính trị học
107310202-Hà NộiXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
117310205-Hà NộiQuản lý nhà nước
127320201-01-Hà NộiChuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện
137320201-Hà NộiThông tin - thư viện
147320303-01-Hà NộiChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
157320303-Hà NộiLưu trữ học
167340404-Hà NộiQuản trị nhân lực
177340406-01-Hà NộiChuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng
187340406-Hà NộiQuản trị văn phòng
197380101-01-Hà NộiChuyên ngành Thanh tra th
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO