
Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính và Quản trị công 2025
HCHAPAG
54 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 24 |
| 2 | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | 23.9 |
| 3 | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | 25.9 |
| 4 | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 25.9 |
| 5 | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 23.9 |
| 6 | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | 23.55 |
| 7 | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | 25.55 |
| 8 | Quản lý văn hóa | 23.55 |
| 9 | Quản lý văn hóa | 25.55 |
| 10 | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | 23.5 |
| 11 | Kinh tế | 23.5 |
| 12 | Kinh tế | 16 |
| 13 | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | 25.35 |
| 14 | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | 23.35 |
| 15 | Chính trị học | 23.35 |
| 16 | Chính trị học | 25.35 |
| 17 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 23.85 |
| 18 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 25.85 |
| 19 | Quản lý nhà nước | 23.75 |
| 20 | Quản lý nhà nước | 25.75 |
| 21 | Quản lý nhà nước | 16 |
| 22 | Quản lý nhà nước | 17 |
| 23 | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | 24.35 |
| 24 | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | 22.35 |
| 25 | Thông tin - thư viện | 24.35 |
| 26 | Thông tin - thư viện | 22.35 |
| 27 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 23 |
| 28 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 25.9 |
| 29 | Lưu trữ học | 23 |
| 30 | Lưu trữ học | 23 |
| 31 | Quản trị nhân lực | 24.2 |
| 32 | Quản trị nhân lực | 26.2 |
| 33 | Quản trị nhân lực | 18 |
| 34 | Quản trị nhân lực | 19 |
| 35 | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 24.05 |
| 36 | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 26.05 |
| 37 | Quản trị văn phòng | 26.05 |
| 38 | Quản trị văn phòng | 24.05 |
| 39 | Quản trị văn phòng | 16 |
| 40 | Quản trị văn phòng | 17 |
| 41 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 24.2 |
| 42 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 26 |
| 43 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 22 |
| 44 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 21 |
| 45 | Luật | 24.2 |
| 46 | Luật | 26.7 |
| 47 | Luật | 22 |
| 48 | Luật | 21 |
| 49 | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 19.75 |
| 50 | Hệ thống thông tin | 19.75 |
| 51 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — |
| 52 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.4 |
| 53 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 |
| 54 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
