Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2026

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông

Tên trường: Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông

Tên viết tắt: PTIT

Mã trường: BVH

Tên tiếng Anh: Institute of Posts and Telecommunication Technology

Địa chỉ: Km10 Đường Nguyễn Trãi, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội.

Website:https://ptit.edu.vn/

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông được thành lập theo quyết định số 516/TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 11 tháng 7 năm 1997 trên cơ sở sắp xếp lại 4 đơn vị thành viên thuộc Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam, nay là Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam là Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện, Viện Kinh tế Bưu điện, Trung tâm đào tạo Bưu chính Viễn thông 1 và 2. Các đơn vị tiền thân của Học viện là những đơn vị có bề dày lịch sử hình thành và phát triển với xuất phát điểm từ Trường Đại học Bưu điện 1953.

Với vị thế là đơn vị đào tạo, nghiên cứu trọng điểm, chủ lực của Ngành Thông tin và Truyền thông Việt Nam, là trường đại học trọng điểm quốc gia trong lĩnh vực ICT, những thành tựu trong gắn kết giữa Nghiên cứu – Đào tạo – Sản xuất kinh doanh năng lực, quy mô phát triển của Học viện hôm nay, Học viện sẽ có những đóng góp hiệu quả phục vụ sự phát triển chung của Ngành Thông tin và truyền thông và sự nghiệp xây dựng, bảo vệ tổ quốc, góp phần để đất nước, để Ngành Thông tin và truyền thông Việt Nam có sự tự chủ, độc lập về khoa học công nghệ và nguồn nhân lực, qua đó tự tin cạnh tranh với các đối thủ lớn và sánh vai với các cường quốc trên thế giới.

Mã trường: BVH

Danh sách ngành đào tạo

1. Báo chí

Mã ngành: 7320101

Chỉ tiêu: 90

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
Học BạA00; A01; X06; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

2. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
Học BạA00; A01; X06; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

3. Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Chỉ tiêu: 260

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
Học BạA00; A01; X06; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 200

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
Học BạA00; A01; X06; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

5. Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101_LOG

Chỉ tiêu: 200

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
Học BạA00; A01; X06; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

6. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 240

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
Học BạA00; A01; X06; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

7. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115_QHC

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
Học BạA00; A01; X06; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

8. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 170

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
Học BạA00; A01; X06; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

9. Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
Học BạA00; A01; X06; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

10. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 180

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
Học BạA00; A01; X06; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

11. Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

12. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu)

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

13. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 600

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

15. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 200

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

16. Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 230

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

17. Công nghệ Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301_MBD

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

18. Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 430

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

19. Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207_AIoT

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

20. Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 110

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

21. Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao

Mã ngành: 7320104_CLC

Chỉ tiêu: 90

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
Học BạA00; A01; X06; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

22. Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)

Mã ngành: 7329001_GAM

Chỉ tiêu: 200

CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
Học BạA00; A01; X06; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

23. Marketing (chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115_CLC

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
Học BạA00; A01; X06; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

24. Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301_CLC

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

25. Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao

Mã ngành: 7480201_CLC

Chỉ tiêu: 300

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

26. Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201_UDU

Chỉ tiêu: 300

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

27. Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201_VNH

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

28. An toàn thông tin - Chất lượng cao

Mã ngành: 7480202_CLC

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

29. Truyền thông đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc)

Mã ngành: 7320104_LK

Chỉ tiêu: 15

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; X06; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

30. Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001_LK

Chỉ tiêu: 15

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

31. Công nghệ tài chính (Liên kết với đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205_LK

Chỉ tiêu: 15

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
Học BạA00; A01; X06; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

32. Công nghệ thông tin (Liên kết với đại học La Trobe, Australia)

Mã ngành: 7480201_LK

Chỉ tiêu: 15

ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO