
Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2025
BVHPTIT
28 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Báo chí | 22.67 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 25.25 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | 22.65 |
| 4 | Công nghệ đa phương tiện | 24 |
| 5 | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | 23.48 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 22.75 |
| 7 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | 24.2 |
| 8 | Marketing | 24 |
| 9 | Marketing (chất lượng cao) | 22 |
| 10 | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 23.47 |
| 11 | Thương mại điện tử | 25.1 |
| 12 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 23.63 |
| 13 | Kế toán | 22.5 |
| 14 | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | 21 |
| 15 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 26.21 |
| 16 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 24.4 |
| 17 | Trí tuệ nhân tạo | 25.67 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 25.8 |
| 19 | Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao | 23.6 |
| 20 | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 22.2 |
| 21 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 23.48 |
| 22 | An toàn thông tin | 25.21 |
| 23 | An toàn thông tin - Chất lượng cao | 23.14 |
| 24 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 24.61 |
| 25 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | 25.5 |
| 26 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 25.1 |
| 27 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | 24.87 |
| 28 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 26.19 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
