Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngĐề án tuyển sinh
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông

Đề án tuyển sinh Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2025

BVHPTIT Website

Km10 Đường Nguyễn Trãi, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội.

Đề án tuyển sinh Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2026 Thông tin tuyển sinh Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (PTIT) năm 2026 Năm 2026, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông dự kiến tuyển sinh khoảng 8.000 sinh viên, giữ ổn định 05 phương thức tuyển sinh: 1. PHƯƠNG THỨC 1: PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN TÀI NĂNG (1) Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: thí sinh đoạt giải Quốc gia, Quốc tế theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện (2) Xét tuyển dựa vào hồ sơ năng lực (HSNL): thí sinh cần có một trong các điều kiện sau đây: a) Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế và khu vực (năm 2026, 2025, 2024) đối với các môn Toán, Vật lí, Hóa học hoặc Tin học; Thí sinh trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế năm 2026; b) Thí sinh đoạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc đã tham gia kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương (TW) các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học (thí sinh được đăng ký xét tuyển (ĐKXT) vào tất cả các ngành/chương trình) hoặc môn Tiếng Anh (ĐKXT vào các ngành/chương trình thuộc nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý, nhóm ngành Báo chí và Truyền thông) hoặc môn Ngữ văn (ĐKXT vào ngành Báo chí hoặc ngành Truyền thông đa phương tiện); c) Là học sinh chuyên của trường THPT chuyên trên phạm vi toàn quốc (các trường THPT chuyên thuộc Tỉnh, Thành phố trực thuộc TW và các trường THPT chuyên thuộc Cơ sở giáo dục đại học) hoặc hệ chuyên thuộc các trường THPT trọng điểm quốc gia các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học (ĐKXT vào tất cả các ngành/ chương trình) hoặc môn Tiếng Anh (ĐKXT vào các ngành/ chương trình thuộc nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý, nhóm ngành Báo chí và Truyền thông) hoặc môn Ngữ văn (ĐKXT vào ngành Báo chí hoặc ngành Truyền thông đa phương tiện). 2. PHƯƠNG THỨC 2: XÉT TUYỂN DỰA VÀO KẾT QUẢ CHỨNG CHỈ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC QUỐC TẾ

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương và phải tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành của Học viện.

1.2 Quy chế

Điểm xét tuyển

ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

+ M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT của 03 bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành của Học viện.

ĐIỂM CỘNG

Cộng Điểm thưởng cho thí sinh đạt giải: Áp dụng đối với Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế, Phương thức xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả học tập ở bậc THPT và Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả bài thi ĐGNL, ĐGTD

Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học (ĐKXT vào tất cả các ngành/chương trình) hoặc môn Tiếng Anh (ĐKXT vào các ngành/chương trình thuộc nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý, nhóm ngành Báo chí và Truyền thông) hoặc môn Ngữ văn (ĐKXT vào ngành Báo chí hoặc ngành Truyền thông đa phương tiện) được cộng Điểm thưởng theo thành tích giải đạt được vào Điểm xét tuyển. Cụ thể:

TT Loại Giải đạt được Điểm cộng
1 Giải Khuyến khích cấp Quốc gia, Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; Thí sinh trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế Được cộng 3,0 (ba) điểm
2 Giải Nhất cấp Tỉnh/Thành phố TW Được cộng 2,5 (hai phẩy năm) điểm
3 Giải Nhì cấp Tỉnh/Thành phố TW Được cộng 2,0 (hai) điểm
4 Giải Ba cấp Tỉnh/Thành phố TW Được cộng 1,5 (một phẩy năm) điểm
5 Giải Khuyến khích cấp Tỉnh/Thành phố TW Được cộng 1,0 (một) điểm

Lưu ý:

  • Thí sinh đoạt nhiều giải chỉ được cộng điểm một lần ứng với giải cao nhất đoạt được.
  • Điểm cộng sẽ được quy đổi theo thang điểm tương ứng của từng Phương thức tuyển sinh và đảm bảo không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Ngành, chương trình đào tạo đại trà
17320101Báo chíA00; A01; D01; X06; X26
27320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X26
37329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X26
47340101_LOGQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; X06; X26
57340115MarketingA00; A01; D01; X06; X26
67340115_QHCQuan hệ công chúngA00; A01; D01; X06; X26
77340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; X06; X26
87340205Công nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; D01; X06; X26
97340301Kế toánA00; A01; D01; X06; X26
107480101Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)A00; A01; X06; X26
117480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu)A00; A01; X06; X26
127480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X26
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X26
147480202An toàn thông tinA00; A01; X06; X26
157510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00; A01; X06; X26
167510301_MBDCông nghệ Vi mạch bán dẫnA00; A01; X06; X26
177520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A01; X06; X26
187520207_AIoTTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)A00; A01; X06; X26
197520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X26
2. Chương trình chất lượng cao, đặc thù
207320104_CLCTruyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng caoA00; A01; D01; X06; X26
217329001_GAMThiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)A00; A01; D01; X06; X26
227340115_CLCMarketing (chất lượng cao)A00; A01; D01; X06; X26
237340301_CLCKế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)A00; A01; X06; X26; D01
247480201_CLCCông nghệ thông tin - Chương trình chất lượng caoA00; A01; X06; X26
257480201_UDUCông nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)A00; A01; X06; X26
267480201_VNHCông nghệ thông tin Việt - NhậtA00; A01; X06; X26
277480202_CLCAn toàn thông tin - Chất lượng caoA00; A01; X06; X26
3. Các chương trình liên kết quốc tế
287320104_LKTruyền thông đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc)A00; A01; X06; X26; D01
297329001_LKCông nghệ đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)A00; A01; X06; X26; D01
307480201_LKCông nghệ thông tin (Liên kết với đại học La Trobe, Australia)A00; A01; X06; X26

1. Ngành, chương trình đào tạo đại trà

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_LOG

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115_QHC

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu)

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301_MBD

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207_AIoT

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

2. Chương trình chất lượng cao, đặc thù

Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao

Mã ngành: 7320104_CLC

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)

Mã ngành: 7329001_GAM

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Marketing (chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115_CLC

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301_CLC

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao

Mã ngành: 7480201_CLC

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201_UDU

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201_VNH

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

An toàn thông tin - Chất lượng cao

Mã ngành: 7480202_CLC

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

3. Các chương trình liên kết quốc tế

Truyền thông đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc)

Mã ngành: 7320104_LK

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001_LK

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Công nghệ thông tin (Liên kết với đại học La Trobe, Australia)

Mã ngành: 7480201_LK

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

2
Xét tuyển kết hợp học bạ với chứng chỉ tiếng anh quốc tế - 2025

2.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức) là các thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương hoặc đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật;

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

Đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương và có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày xét tuyển) đạt IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 65 trở lên hoặc TOEFL ITP 513 trở lên và có kết quả điểm trung bình chung học tập lớp 10, 11, 12 đạt từ 7,5 trở lên và có hạnh kiểm Khá trở lên.

Lưu ý: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông không chấp nhận Chứng chỉ đánh giá năng lực tiếng Anh TOEFL iBT với Test Center theo hình thức Home Edition để sử dụng tham gia xét tuyển vào đại học chính quy

2.3 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

– Điểm xét tuyển (ĐXT) được tính bằng tổng của ba (03) điểm bình quân kết quả học tập ở năm học lớp 10, 11, 12 của ba (03) môn học tương ứng với tổ hợp bài thi/môn thi đã đăng ký xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có);

ĐXT = [Điểm BQ môn 1 + Điểm BQ môn 2 + Điểm BQ môn 3] + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

+ Điểm BQ môn = [Điểm năm lớp 10 + Điểm năm lớp 11 + Điểm năm lớp 12]/3

+ Điểm cộng: Xem chi tiết tại đây 

– Thí sinh được phép quy đổi điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển khi có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế. Cụ thể:

TT IELTS TOEFL iBT TOEFL ITP Điểm quy đổi (*)
1 7.0 – 9.0 Từ 90 điểm trở lên Từ 590 điểm trở lên 10 điểm
2 6.5 79 – 89 561 – 589 9,5 điểm
3 6 72 – 78 543 – 560 9,0 điểm
4 5.5 61 – 71 500 – 542 8,5 điểm

(*) Chỉ quy đổi điểm môn tiếng Anh trong Điểm xét tuyển (điểm xét tuyển cuối cùng), không quy đổi điểm môn tiếng Anh của từng năm học.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Ngành, chương trình đào tạo đại trà
17320101Báo chíA00; A01; X06; X26; D01
27320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; X06; X26; D01
37329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; X06; X26; D01
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; X06; X26; D01
57340101_LOGLogistics và quản trị chuỗi cung ứngA00; A01; X06; X26; D01
67340115MarketingA00; A01; X06; X26; D01
77340115_QHCQuan hệ công chúngA00; A01; X06; X26; D01
87340122Thương mại điện tửA00; A01; X06; X26; D01
97340205Công nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; X06; X26; D01
107340301Kế toánA00; A01; X06; X26; D01
117480101Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)A00; A01; X06; X26
127480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu)A00; A01; X06; X26
137480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X26
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X26
157480202An toàn thông tinA00; A01; X06; X26
167510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00; A01; X06; X26
177510301_MBDCông nghệ Vi mạch bán dẫnA00; A01; X06; X26
187520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A01; X06; X26
197520207_AIoTTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)A00; A01; X06; X26
207520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X26
2. Chương trình chất lượng cao, đặc thù
217320104_CLCTruyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng caoA00; A01; X06; X26; D01
227329001_GAMThiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)A00; A01; X06; X26; D01
237340115_CLCMarketing (chất lượng cao)A00; A01; X06; X26; D01
247340301_CLCKế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)A00; A01; X06; X26; D01
257480201_CLCCông nghệ thông tin - Chương trình chất lượng caoA00; A01; X06; X26
267480201_UDUCông nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)A00; A01; X06; X26
277480201_VNHCông nghệ thông tin Việt - NhậtA00; A01; X06; X26
287480202_CLCAn toàn thông tin - Chất lượng caoA00; A01; X06; X26
3. Các chương trình liên kết quốc tế
297320104_LKTruyền thông đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc)A00; A01; X06; X26; D01
307329001_LKCông nghệ đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)A00; A01; X06; X26; D01
317340205_LKCông nghệ tài chính (Liên kết với đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)A00; A01; X06; X26; D01
327480201_LKCông nghệ thông tin (Liên kết với đại học La Trobe, Australia)A00; A01; X06; X26

1. Ngành, chương trình đào tạo đại trà

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101_LOG

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115_QHC

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu)

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301_MBD

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207_AIoT

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

2. Chương trình chất lượng cao, đặc thù

Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao

Mã ngành: 7320104_CLC

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)

Mã ngành: 7329001_GAM

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Marketing (chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115_CLC

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301_CLC

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao

Mã ngành: 7480201_CLC

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201_UDU

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201_VNH

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

An toàn thông tin - Chất lượng cao

Mã ngành: 7480202_CLC

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

3. Các chương trình liên kết quốc tế

Truyền thông đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc)

Mã ngành: 7320104_LK

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001_LK

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Công nghệ tài chính (Liên kết với đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205_LK

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Công nghệ thông tin (Liên kết với đại học La Trobe, Australia)

Mã ngành: 7480201_LK

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

3
Điểm ĐGNL HN - 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương

- Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia Hà Nội (HSA) năm 2025 từ 75 điểm trở lên.

Lưu ý: Ở phần 3, thí sinh chọn:

• Khoa học: Thí sinh bắt buộc chọn tổ hợp có 2 chủ đề Vật lí và Hóa học được ĐKXT vào tất cả các ngành/ chương trình.

• Tiếng Anh: Thí sinh được ĐKXT vào các ngành/ chương trình thuộc nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý, nhóm ngành Báo chí và Thông tin.

3.2 Quy chế

Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm ĐGNL/ ĐGTD + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

Điểm cộng: Xem chi tiết tại đây 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Ngành, chương trình đào tạo đại trà
17320101Báo chíQ00
27320104Truyền thông đa phương tiệnQ00
37329001Công nghệ đa phương tiệnQ00
47340101Quản trị kinh doanhQ00
57340101_LOGLogistics và quản trị chuỗi cung ứngQ00
67340115MarketingQ00
77340115_QHCQuan hệ công chúngQ00
87340122Thương mại điện tửQ00
97340205Công nghệ tài chính (Fintech)Q00
107340301Kế toánQ00
117480101Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)Q00
127480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu)Q00
137480107Trí tuệ nhân tạoQ00
147480201Công nghệ thông tinQ00
157480202An toàn thông tinQ00
167510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửQ00
177510301_MBDCông nghệ Vi mạch bán dẫnQ00
187520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngQ00
197520207_AIoTTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)Q00
207520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaQ00
2. Chương trình chất lượng cao, đặc thù
217320104_CLCTruyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng caoQ00
227329001_GAMThiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)Q00
237340115_CLCMarketing (chất lượng cao)Q00
247340301_CLCKế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)Q00
257480201_CLCCông nghệ thông tin - Chương trình chất lượng caoQ00
267480201_UDUCông nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)Q00
277480201_VNHCông nghệ thông tin Việt - NhậtQ00
287480202_CLCAn toàn thông tin - Chất lượng caoQ00
3. Các chương trình liên kết quốc tế
297320104_LKTruyền thông đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc)Q00
307329001_LKCông nghệ đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)Q00
317340205_LKCông nghệ tài chính (Liên kết với đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)Q00
327480201_LKCông nghệ thông tin (Liên kết với đại học La Trobe, Australia)Q00

1. Ngành, chương trình đào tạo đại trà

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: Q00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: Q00

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101_LOG

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115_QHC

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: Q00

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu)

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301_MBD

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207_AIoT

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: Q00

2. Chương trình chất lượng cao, đặc thù

Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao

Mã ngành: 7320104_CLC

Tổ hợp: Q00

Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)

Mã ngành: 7329001_GAM

Tổ hợp: Q00

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO