Mã trường, các ngành Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2026

Tên trường: Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Tên viết tắt: HUCE
Mã trường: XDA
Tên tiếng Anh: Hanoi University of Civil engineering
Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Website:https://huce.edu.vn/
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội được thành lập theo Quyết định số 144/CP ngày 8 tháng 8 năm 1966 của Hội đồng Chính phủ, tiền thân là Khoa Xây dựng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
Ra đời trong hoàn cảnh chiến tranh, trường phải rời Thủ đô Hà Nội đi sơ tán ở nhiều nơi trên các tỉnh Hà Bắc, Vĩnh Phú... Cuối năm 1983, trường chuyển về Hà Nội nhưng vẫn còn phân tán ở 4 khu vực: Cổ Nhuế, Phúc Xá, Bách Khoa và Đồng Tâm; đến năm 1991 trường mới tập trung tại Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Năm 2014, Trường đầu tư xây dựng cơ sở đào tạo thực nghiệm tại Hà Nam với diện tích trên 24ha.
Trải qua hơn 65 năm đào tạo, 55 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội đã trở thành một trường đại học đa ngành, một trung tâm nghiên cứu và triển khai ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ, đào tạo các ngành, các bậc học từ đại học đến tiến sĩ trong lĩnh vực Xây dựng. Để đáp ứng nhu cầu phát triển đất nước, thực hiện chủ trương của Đảng và Chính phủ về đổi mới căn bản, toàn diện GD&ĐT, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội đang tập trung mọi cố gắng để đào tạo ra đội ngũ kĩ sư, kiến trúc sư năng động, sáng tạo, có khả năng giải quyết những vấn đề mà thực tiễn đặt ra, góp phần xây dựng đất nước giàu mạnh, từng bước hội nhập với khu vực và thế giới.
Tính đến tháng 6/2024 đội ngũ có 897 người, trong đó có 635 giảng viên, 04 trợ giảng, 168 viên chức Hành chính, 43 cán bộ hướng dẫn thí nghiệm, thực hành, 47 lao động hợp đồng theo Nghị định 111. 69 GS và PGS, 277 người có trình độ TS trở lên, 421 Thạc sĩ. Trường Đại học Xây dựng Hà Nội đang đào tạo 45 ngành/chuyên ngành ở trình độ đại học, 25 ngành/chuyên ngành ở trình độ thạc sĩ và 19 ngành/chuyên ngành ở trình độ tiến sĩ.
Đến nay, trường đã đào tạo cho đất nước trên 80.000 kĩ sư, kiến trúc sư, trên 8.000 thạc sĩ và tiến sĩ đồng thời thực hiện nhiều đề tài khoa học, các dự án lớn và chuyển giao công nghệ.
Mã trường: XDA
Danh sách ngành đào tạo
1. Mỹ thuật đô thị (*)
Mã ngành: 7210110
Chỉ tiêu: 0
2. CTĐT Nghệ thuật và thiết kế
Mã ngành: 72104_NT1
Chỉ tiêu: 0
3. CTĐT Nghệ thuật và thiết kế
Mã ngành: 72104_NT2
Chỉ tiêu: 0
4. CTĐT Nghệ thuật và thiết kế
Mã ngành: 72104_NT3
Chỉ tiêu: 0
5. Quản lý dự án (*)
Mã ngành: 7340409
Chỉ tiêu: 0
6. Khoa học dữ liệu (*)
Mã ngành: 7460108
Chỉ tiêu: 0
7. Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Chỉ tiêu: 0
8. Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)
Mã ngành: 7480101_QT
Chỉ tiêu: 0
9. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 0
10. Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)
Mã ngành: 7480201_01
Chỉ tiêu: 0
11. Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin
Mã ngành: 7480201_02
Chỉ tiêu: 0
12. Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7510103
Chỉ tiêu: 0
13. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
Mã ngành: 7510105
Chỉ tiêu: 0
14. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)
Mã ngành: 7510605
Chỉ tiêu: 0
15. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)
Mã ngành: 7510605_01
Chỉ tiêu: 0
16. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)
Mã ngành: 7510605_02
Chỉ tiêu: 0
17. Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Chỉ tiêu: 0
18. Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng
Mã ngành: 7520103_01
Chỉ tiêu: 0
19. Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện
Mã ngành: 7520103_03
Chỉ tiêu: 0
20. Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7520103_04
Chỉ tiêu: 0
21. Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Chỉ tiêu: 0
22. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Chỉ tiêu: 0
23. Kỹ thuật vật liệu
Mã ngành: 7520309
Chỉ tiêu: 0
24. Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: 7520320
Chỉ tiêu: 0
25. Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Chỉ tiêu: 0
26. Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ
Mã ngành: 7580101_02
Chỉ tiêu: 0
27. Kiến trúc cảnh quan
Mã ngành: 7580102
Chỉ tiêu: 0
28. Kiến trúc nội thất
Mã ngành: 7580103
Chỉ tiêu: 0
29. Quy hoạch vùng và đô thị
Mã ngành: 7580105
Chỉ tiêu: 0
30. Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Chỉ tiêu: 0
31. Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
Mã ngành: 7580201_01
Chỉ tiêu: 0
32. Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình
Mã ngành: 7580201_02
Chỉ tiêu: 0
33. Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng
Mã ngành: 7580201_03
Chỉ tiêu: 0
34. Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy
Mã ngành: 7580201_04
Chỉ tiêu: 0
35. Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển
Mã ngành: 7580201_05
Chỉ tiêu: 0
36. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)
Mã ngành: 7580201_CLC
Chỉ tiêu: 0
37. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)
Mã ngành: 7580201_QT
Chỉ tiêu: 0
38. Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường
Mã ngành: 7580205_01
Chỉ tiêu: 0
39. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
Mã ngành: 7580205_02
Chỉ tiêu: 0
40. Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước
Mã ngành: 7580213_01
Chỉ tiêu: 0
41. Kinh tế xây dựng
Mã ngành: 7580301
Chỉ tiêu: 0
42. Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị
Mã ngành: 7580302_01
Chỉ tiêu: 0
43. Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản
Mã ngành: 7580302_02
Chỉ tiêu: 0
44. Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)
Mã ngành: 7580302_03
Chỉ tiêu: 0
45. Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)
Mã ngành: 7580302_04
Chỉ tiêu: 0
