Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Xây Dựng Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2025

XDAHUCE Website

Số 55 đường Giải Phóng, Hai Bà Trưng, Hà Nội.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Xây dựng Hà Nội (HUCE) năm 2026 Năm 2026, trường Đại học Xây dựng Hà Nội dự kiến tuyển sinh hơn 4.700 chỉ tiêu dựa trên 6 phương thức xét tuyển như sau: xét điểm thi tốt nghiệp, xét học bạ ba năm theo tổ hợp, dùng điểm ba kỳ thi đánh giá năng lực (SPT), tư duy (TSA) và V-SAT, tuyển thẳng. Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp với điều kiện về điểm thi tốt nghiệp THPT Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy năm 2025, năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội chủ trì tổ chức Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 do Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức. Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 do các Trường Đại học phối hợp với Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục, Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo (BGDĐT) tổ chức. Phương thức 6: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Điều kiện xét tuyển Xét tuyển ở tất cả các ngành, chuyên ngành. Các tổ hợp có môn Vẽ Mỹ thuật sử dụng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật của Trường Đại học Xây dựng Hà Nội (Trường), hoặc sử dụng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật của một số cơ sở giáo dục đại học khác tổ chức với điểm quy đổi về thang điểm môn Vẽ Mỹ thuật của Trường. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Anh (Tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.5 trở lên (các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển) có thể sử dụng để thay thế môn Tiếng Anh (Tiếng Pháp) trong tổ hợp xét tuyển. Không xét tuyển với các chứng chỉ có hình thức thi ”Home Edition”. 1.2 Quy chế 1) Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh: Căn cứ yêu cầu đảm bảo chất lượng, Trường xác định và công bố quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào, điểm trúng tuyển giữa các

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển ở tất cả các ngành, chuyên ngành. Các tổ hợp có môn Vẽ Mỹ thuật sử dụng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật của Trường Đại học Xây dựng Hà Nội (Trường), hoặc sử dụng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật của một số cơ sở giáo dục đại học khác tổ chức với điểm quy đổi về thang điểm môn Vẽ Mỹ thuật của Trường.

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Anh (Tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.5 trở lên (các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển) có thể sử dụng để thay thế môn Tiếng Anh (Tiếng Pháp) trong tổ hợp xét tuyển. Không xét tuyển với các chứng chỉ có hình thức thi ”Home Edition”.

1.2 Quy chế

1) Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh:

Căn cứ yêu cầu đảm bảo chất lượng, Trường xác định và công bố quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2) Nguyên tắc xét tuyển:

+ Thí sinh được đăng ký xét tuyển không giới hạn số nguyện vọng và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất;

+ Không sử dụng tiêu chí phụ trong xét tuyển;

+ Thí sinh được xét tuyển bình đẳng vào một ngành/chuyên ngành theo kết quả thi/kết quả học tập cấp THPT; không phân biệt tổ hợp môn, phương thức xét tuyển và thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký;

+ Trường không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ; không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các Kỳ thi THPT quốc gia, Kỳ thi tốt nghiệp THPT, Kỳ thi môn năng khiếu các năm trước để tuyển sinh.

+ Điểm xét tuyển theo thang 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.

3) Điểm cộng

Tổng điểm cộng, điểm thưởng (gọi chung là điểm cộng) đối với thí sinh có thành tích đặc biệt, thí sinh hệ chuyên không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét (tối đa 3 điểm đối với thang điểm 30).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210110Mỹ thuật đô thị (*)H00; H07; V00; V01; V02
272104_NT1CTĐT Nghệ thuật và thiết kếH00; H07; V00; V01; V02
372104_NT2CTĐT Nghệ thuật và thiết kếH00; H07; V00; V01; V02
472104_NT3CTĐT Nghệ thuật và thiết kếH00; H07; V00; V01; V02
57340409Quản lý dự án (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
67460108Khoa học dữ liệu (*)A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
77480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
87480101_QTKhoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)A00; A01; C01; D01; D07; X06
97480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
107480201_01Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
117480201_02Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D07; X06; X26
137510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
147510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
157510605_01Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
167510605_02Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
177520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D07; X06
187520103_01Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngA00; A01; C01; D07; X06
197520103_03Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnA00; A01; C01; D07; X06
207520103_04Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D07; X06
217520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D07; X06
227520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; X06
237520309Kỹ thuật vật liệuA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
247520320Kỹ thuật Môi trườngA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
257580101Kiến trúcV00; V02; V10
267580101_02Kiến trúc/Kiến trúc công nghệV00; V02
277580102Kiến trúc cảnh quanV00; V02; V06
287580103Kiến trúc nội thấtV00; V02
297580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V02
307580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X06
317580201_01Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpA00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
327580201_02Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhA00; A01; C01; D07; X06
337580201_03Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X06
347580201_04Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyA00; A01; C01; D01; D07; X06
357580201_05Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnA00; A01; C01; D01; D07; X06
367580201_CLCKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
377580201_QTKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)A00; A01; C01; D01; D07; X06
387580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngA00; A01; C01; D01; D07; X06
397580205_02Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịA00; A01; C01; D01; D07; X06
407580213_01Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
417580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
427580302_01Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
437580302_02Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
447580302_03Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
457580302_04Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Mỹ thuật đô thị (*)

Mã ngành: 7210110

Tổ hợp: H00; H07; V00; V01; V02

CTĐT Nghệ thuật và thiết kế

Mã ngành: 72104_NT1

Tổ hợp: H00; H07; V00; V01; V02

CTĐT Nghệ thuật và thiết kế

Mã ngành: 72104_NT2

Tổ hợp: H00; H07; V00; V01; V02

CTĐT Nghệ thuật và thiết kế

Mã ngành: 72104_NT3

Tổ hợp: H00; H07; V00; V01; V02

Quản lý dự án (*)

Mã ngành: 7340409

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Khoa học dữ liệu (*)

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)

Mã ngành: 7480101_QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)

Mã ngành: 7480201_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin

Mã ngành: 7480201_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)

Mã ngành: 7510605_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)

Mã ngành: 7510605_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng

Mã ngành: 7520103_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện

Mã ngành: 7520103_03

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520103_04

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V02; V10

Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ

Mã ngành: 7580101_02

Tổ hợp: V00; V02

Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

Tổ hợp: V00; V02; V06

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Tổ hợp: V00; V02

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Tổ hợp: V00; V01; V02

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: 7580201_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06

Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình

Mã ngành: 7580201_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng

Mã ngành: 7580201_03

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy

Mã ngành: 7580201_04

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển

Mã ngành: 7580201_05

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)

Mã ngành: 7580201_CLC

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)

Mã ngành: 7580201_QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường

Mã ngành: 7580205_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

Mã ngành: 7580205_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước

Mã ngành: 7580213_01

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7580302_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: 7580302_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)

Mã ngành: 7580302_03

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)

Mã ngành: 7580302_04

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển ở các ngành, chuyên ngành trừ các ngành/chuyên ngành có xét tuyển môn Vẽ Mỹ thuật.

Xét tuyển dựa vào tổng điểm trung bình 3 năm cấp THPT của các môn trong tổ hợp xét tuyển tương ứng (áp dụng chung cho cả thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 và thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2025);

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Anh (Tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.5 trở lên (các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển) có thể sử dụng để thay thế môn Tiếng Anh (Tiếng Pháp) trong tổ hợp xét tuyển. Không xét tuyển với các chứng chỉ có hình thức thi ”Home Edition”.

2.2 Quy chế

1) Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh:

Căn cứ yêu cầu đảm bảo chất lượng, Trường xác định và công bố quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2) Nguyên tắc xét tuyển:

+ Thí sinh được đăng ký xét tuyển không giới hạn số nguyện vọng và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất;

+ Không sử dụng tiêu chí phụ trong xét tuyển;

+ Thí sinh được xét tuyển bình đẳng vào một ngành/chuyên ngành theo kết quả thi/kết quả học tập cấp THPT; không phân biệt tổ hợp môn, phương thức xét tuyển và thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký;

+ Trường không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ; không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các Kỳ thi THPT quốc gia, Kỳ thi tốt nghiệp THPT, Kỳ thi môn năng khiếu các năm trước để tuyển sinh.

+ Điểm xét tuyển theo thang 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.

3) Điểm cộng

Tổng điểm cộng, điểm thưởng (gọi chung là điểm cộng) đối với thí sinh có thành tích đặc biệt, thí sinh hệ chuyên không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét (tối đa 3 điểm đối với thang điểm 30).

2.3 Thời gian xét tuyển

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội dự kiến mở đăng ký xét tuyển từ Ngày 15/5/2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340409Quản lý dự án (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
27460108Khoa học dữ liệu (*)A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
37480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
47480101_QTKhoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)A00; A01; C01; D01; D07; X06
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
67480201_01Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
77480201_02Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
87510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D07; X06; X26
97510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
117510605_01Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
127510605_02Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
137520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D07; X06
147520103_01Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngA00; A01; C01; D07; X06
157520103_03Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnA00; A01; C01; D07; X06
167520103_04Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D07; X06
177520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D07; X06
187520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; X06
197520309Kỹ thuật vật liệuA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
207520320Kỹ thuật Môi trườngA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
217580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X06
227580201_01Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpA00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
237580201_02Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhA00; A01; C01; D07; X06
247580201_03Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X06
257580201_04Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyA00; A01; C01; D01; D07; X06
267580201_05Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnA00; A01; C01; D01; D07; X06
277580201_CLCKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
287580201_QTKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)A00; A01; C01; D01; D07; X06
297580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngA00; A01; C01; D01; D07; X06
307580205_02Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịA00; A01; C01; D01; D07; X06
317580213_01Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
327580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
337580302_01Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
347580302_02Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
357580302_03Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
367580302_04Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Quản lý dự án (*)

Mã ngành: 7340409

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Khoa học dữ liệu (*)

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)

Mã ngành: 7480101_QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)

Mã ngành: 7480201_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin

Mã ngành: 7480201_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)

Mã ngành: 7510605_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)

Mã ngành: 7510605_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng

Mã ngành: 7520103_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện

Mã ngành: 7520103_03

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520103_04

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: 7580201_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06

Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình

Mã ngành: 7580201_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng

Mã ngành: 7580201_03

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy

Mã ngành: 7580201_04

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển

Mã ngành: 7580201_05

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)

Mã ngành: 7580201_CLC

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)

Mã ngành: 7580201_QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường

Mã ngành: 7580205_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

Mã ngành: 7580205_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước

Mã ngành: 7580213_01

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7580302_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: 7580302_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)

Mã ngành: 7580302_03

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)

Mã ngành: 7580302_04

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

3
Điểm Đánh giá Tư duy - 2025

3.1 Quy chế

Xét tuyển ở các ngành/chuyên ngành trừ các ngành/chuyên ngành có xét tuyển môn Vẽ Mỹ thuật.

Nhóm 1: Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi Đánh giá tư duy năm 2024, 2025 do Đại học Bách khoa Hà Nội chủ trì tổ chức

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340409Quản lý dự án (*)K00
27460108Khoa học dữ liệu (*)K00
37480101Khoa học máy tínhK00
47480101_QTKhoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)K00
57480201Công nghệ thông tinK00
67480201_01Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)K00
77480201_02Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinK00
87510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngK00
97510
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO