Mã trường, các ngành Trường Đại Học Văn Lang 2026

Tên trường: Trường Đại Học Văn Lang
Tên viết tắt: VLU
Mã trường: DVL
Tên tiếng Anh: Van Lang University
Địa chỉ: 45 Nguyễn Khắc Nhu, phường Cô Giang, Q.1, TP. Hồ Chí Minh
Website:https://vlu.edu.vn/
Trường Đại học Văn Lang (Van Lang University) là một trong những trường đại học tư thục hàng đầu tại Việt Nam, được thành lập vào ngày 27 tháng 1 năm 1995 theo Quyết định số 71/TTg của Thủ tướng Chính phủ. Ban đầu, trường mang tên Đại học Dân lập Văn Lang và đến năm 2015, chuyển đổi sang loại hình tư thục theo Quyết định số 1755/QĐ-TTg.
Với hơn 60 ngành đào tạo thuộc 7 lĩnh vực, Đại học Văn Lang cung cấp chương trình giáo dục đa dạng, bao gồm các ngành như Kinh tế, Kỹ thuật, Công nghệ, Xã hội - Nhân văn, Nghệ thuật và Sức khỏe.
Trường chú trọng vào việc đào tạo sinh viên trở thành những người học tập suốt đời, có đạo đức và sáng tạo, nhằm đóng góp tích cực cho xã hội.
Đại học Văn Lang đặt mục tiêu trở thành một trong những trường đại học trẻ được ngưỡng mộ nhất châu Á vào năm 2030, với triết lý giáo dục toàn diện, giúp sinh viên phát huy tối đa tiềm năng và chuẩn bị tốt cho sự nghiệp tương lai.
Mã trường: DVL
Danh sách ngành đào tạo
1. Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Chỉ tiêu: 0
2. Piano
Mã ngành: 7210208
Chỉ tiêu: 0
3. Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
Mã ngành: 7210234
Chỉ tiêu: 0
4. Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
Mã ngành: 7210235
Chỉ tiêu: 0
5. Công nghệ điện ảnh, truyền hình
Mã ngành: 7210302
Chỉ tiêu: 0
6. Thiết kế âm thanh ánh sáng
Mã ngành: 7210303
Chỉ tiêu: 0
7. Thiết kế công nghiệp
Mã ngành: 7210402
Chỉ tiêu: 0
8. Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Chỉ tiêu: 0
9. Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Chỉ tiêu: 0
10. Thiết kế Mỹ thuật số
Mã ngành: 7210409
Chỉ tiêu: 0
11. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 0
12. Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Chỉ tiêu: 0
13. Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Chỉ tiêu: 0
14. Văn học
Mã ngành: 7229030
Chỉ tiêu: 0
15. Kinh tế quốc tế
Mã ngành: 7310106
Chỉ tiêu: 0
16. Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Chỉ tiêu: 0
17. Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Chỉ tiêu: 0
18. Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Chỉ tiêu: 0
19. Truyền thông Đại chúng
Mã ngành: 7320105
Chỉ tiêu: 0
20. Công nghệ truyền thông
Mã ngành: 7320106
Chỉ tiêu: 0
21. Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Chỉ tiêu: 0
22. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 0
23. Marketing
Mã ngành: 7340115
Chỉ tiêu: 0
24. Bất động sản
Mã ngành: 7340116
Chỉ tiêu: 0
25. Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Chỉ tiêu: 0
26. Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Chỉ tiêu: 0
27. Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Chỉ tiêu: 0
28. Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 0
29. Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Chỉ tiêu: 0
30. Kế toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 0
31. Luật
Mã ngành: 7380101
Chỉ tiêu: 0
32. Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Chỉ tiêu: 0
33. Công nghệ sinh học. (Với các chuyên ngành: - Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học y dược)
Mã ngành: 7420201
Chỉ tiêu: 0
34. Công nghệ thẩm mỹ
Mã ngành: 7420207
Chỉ tiêu: 0
35. Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Chỉ tiêu: 0
36. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Chỉ tiêu: 0
37. Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Chỉ tiêu: 0
38. Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Chỉ tiêu: 0
39. Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Chỉ tiêu: 0
40. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 0
41. Công nghệ kỹ thuật ô tô: (Với các chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)
Mã ngành: 7510205
Chỉ tiêu: 0
42. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Chỉ tiêu: 0
43. Công nghệ kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7510406
Chỉ tiêu: 0
44. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Chỉ tiêu: 0
45. Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Chỉ tiêu: 0
46. Kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7520115
Chỉ tiêu: 0
47. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Mã ngành: 7520118
Chỉ tiêu: 0
48. Kỹ thuật hàng không
Mã ngành: 7520120
Chỉ tiêu: 0
49. Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Chỉ tiêu: 0
50. Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Chỉ tiêu: 0
51. Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Chỉ tiêu: 0
52. Kỹ thuật xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Kỹ thuật xây dựng - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng)
Mã ngành: 7580201
Chỉ tiêu: 0
53. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao đường sắt đô thị)
Mã ngành: 7580205
Chỉ tiêu: 0
54. Quản lý xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng - Kinh tế xây dựng)
Mã ngành: 7580302
Chỉ tiêu: 0
55. Y khoa
Mã ngành: 7720101
Chỉ tiêu: 0
56. Dược học
Mã ngành: 7720201
Chỉ tiêu: 0
57. Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Chỉ tiêu: 0
58. Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Chỉ tiêu: 0
59. Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Chỉ tiêu: 0
60. Du lịch
Mã ngành: 7810101
Chỉ tiêu: 0
61. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Chỉ tiêu: 0
62. Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Chỉ tiêu: 0
63. Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Chỉ tiêu: 0
64. Quản lý Tài nguyên & Môi trường
Mã ngành: 7850101
Chỉ tiêu: 0
