
Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Lang 2025
DVLVLU
59 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | 18 |
| 2 | Piano | 18 |
| 3 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | 18 |
| 4 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 18 |
| 5 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 15 |
| 6 | Thiết kế công nghiệp | 15 |
| 7 | Thiết kế đồ họa | 15 |
| 8 | Thiết kế thời trang | 15 |
| 9 | Thiết kế Mỹ thuật số | 15 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 |
| 12 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15 |
| 13 | Văn học | 15 |
| 14 | Kinh tế quốc tế | 15 |
| 15 | Tâm lý học | 15 |
| 16 | Đông phương học | 15 |
| 17 | Truyền thông đa phương tiện | 15 |
| 18 | Công nghệ truyền thông | 15 |
| 19 | Quan hệ công chúng | 15 |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 21 | Marketing | 15 |
| 22 | Bất động sản | 15 |
| 23 | Kinh doanh quốc tế | 15 |
| 24 | Kinh doanh thương mại | 15 |
| 25 | Thương mại điện tử | 15 |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng | 15 |
| 27 | Công nghệ tài chính | 15 |
| 28 | Kế toán | 15 |
| 29 | Luật | 15 |
| 30 | Luật kinh tế | 15 |
| 31 | Công nghệ sinh học | 15 |
| 32 | Công nghệ sinh học y dược | 15 |
| 33 | Công nghệ thẩm mỹ | 15 |
| 34 | Khoa học dữ liệu | 15 |
| 35 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15 |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm | 15 |
| 37 | Hệ thống thông tin | 15 |
| 38 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15 |
| 42 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 |
| 43 | Kỹ thuật cơ điện tử | 15 |
| 44 | Kỹ thuật nhiệt | 15 |
| 45 | Kỹ thuật hàng không | 15 |
| 46 | Công nghệ thực phẩm | 15 |
| 47 | Kiến trúc | 15 |
| 48 | Thiết kế nội thất | 15 |
| 49 | Kỹ thuật xây dựng | 15 |
| 50 | Quản lý xây dựng | 15 |
| 51 | Y khoa | 20.5 |
| 52 | Dược học | 19 |
| 53 | Điều dưỡng | 17 |
| 54 | Răng - Hàm - Mặt | 20.5 |
| 55 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 15 |
| 56 | Du lịch | 15 |
| 57 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 |
| 58 | Quản trị khách sạn | 15 |
| 59 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
