Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Văn LangĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Văn Lang

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Văn Lang 2026

DVLVLU Website

45 Nguyễn Khắc Nhu, phường Cô Giang, Q.1, TP. Hồ Chí Minh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Văn Lang 2026 Thông tin tuyển sinh Đại học Văn Lang (VLU) năm 2026 Trường Đại học Văn Lang năm 2026 sử dụng các phương thức: Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (học bạ) Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực (ĐHQG TP.HCM) năm 2026 Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả thi Tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu Phương thức 6: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu Phương thức 7: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) năm 2026 Phương thức 8: Xét tuyển theo Hồ sơ năng lực Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển VLU năm 2026 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT. - Tổ hợp môn xét tuyển của các chương trình đào tạo. 1.2 Quy chế Tất cả các phương thức xét tuyển, ngành tuyển sinh đều được quy về thang điểm 30. Riêng đối với các ngành có môn thi chính, môn thi chính được nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30. - Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành khối Sức khỏe (không áp dụng đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT): + Các ngành Y khoa, Dược học, Răng - Hàm - Mặt: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên; + Các ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; - Xét tuyển vào các ngành có môn năng khiếu (Vẽ, Âm nhạc, Sân khấu Điện ảnh): Thí sinh cần đăng ký dự thi các môn năng khiếu tại Trường Đại học Văn Lang hoặc nộp kết quả thi năng khiếu tại các trường đại học khác theo quy định để có đủ điểm xét tuyển (Trường Đại học Kiến trúc Tp.HCM, Trường Đại học Mỹ thuật Tp.HCM, Trường Đạ

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

  - Tổ hợp môn xét tuyển của các chương trình đào tạo.

1.2 Quy chế

Tất cả các phương thức xét tuyển, ngành tuyển sinh đều được quy về thang điểm 30. Riêng đối với các ngành có môn thi chính, môn thi chính được nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30. 

  - Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành khối Sức khỏe (không áp dụng đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT):    
   
+ Các ngành Y khoa, Dược học, Răng - Hàm - Mặt: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;   

+ Các ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên;

  - Xét tuyển vào các ngành có môn năng khiếu (Vẽ, Âm nhạc, Sân khấu Điện ảnh): Thí sinh cần đăng ký dự thi các môn năng khiếu tại Trường Đại học Văn Lang hoặc nộp kết quả thi năng khiếu tại các trường đại học khác theo quy định để có đủ điểm xét tuyển (Trường Đại học Kiến trúc Tp.HCM, Trường Đại học Mỹ thuật Tp.HCM, Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Nghệ thuật – Đại học Huế; Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam, Nhạc viện Tp. Hồ Chí Minh, Viện Âm nhạc Hà Nội, Học viện Âm nhạc Huế; Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Tp.HCM, Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội).    

+ Các ngành Piano, Thanh nhạc: Môn năng khiếu Âm nhạc 1 cần đạt từ 5,00 điểm trở lên, môn năng khiếu Âm nhạc 2 cần đạt từ 7,00 điểm trở lên.   

+ Các ngành Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình, Đạo diễn điện ảnh – truyền hình: Môn năng khiếu Sân khấu Điện ảnh 1 cần đạt từ 5,00 điểm trở lên, môn năng khiếu Sân khấu điện ảnh 2 cần đạt từ 7,00 điểm trở lên.   

+ Các ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trang, Thiết kế mỹ thuật số: Thí sinh được chọn một trong 3 môn vẽ năng khiếu (Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí) để dự thi. Ngành Kiến trúc, thí sinh được chọn một trong 02 môn (Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Hình họa) để dự thi. 

  - Các ngành có tổ hợp môn xét tuyển có môn tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Pháp được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định của Trường Đại học Văn Lang.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcS00
27210208PianoN00
37210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhS00
47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhS00
57210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA00; A01; C00; D01; C01; X78
67210303Thiết kế âm thanh ánh sángA00; A01; C00; D01; C01; X78
77210402Thiết kế công nghiệpH01; H04; H06; H07; H08
87210403Thiết kế đồ họaH01; H04; H06; H07; H08
97210404Thiết kế thời trangH01; H04; H06; H07; H08
107210409Thiết kế Mỹ thuật sốH01; H04; H06; H07; H08
117220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; X78; D15
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; X78; D15
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14; D15; DD2; X78
147229030Văn họcD01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
157310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
167310401Tâm lý họcD01; B03; C02; B08
177310608Đông phương họcD01; C03; C04; c00; D14; D15; X78
187320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D01; C01; X78
197320105Truyền thông Đại chúngA00; A01; C00; D01; C01; X78
207320106Công nghệ truyền thôngA00; A01; C00; D01; C01; X78
217320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D01; C01; X78
227340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
237340115MarketingA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
247340116Bất động sảnA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
257340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
267340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
277340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
287340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
297340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
307340301Kế toánA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
317380101LuậtD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
327380107Luật kinh tếD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
337420201Công nghệ sinh học. (Với các chuyên ngành: - Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học y dược)A02; B00; B08; X14; X66
347420207Công nghệ thẩm mỹA02; B00; B08; X14; X66
357460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
367480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
377480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
387480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
397480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
407480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tô: (Với các chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)A00; A01; C01; X26; D01
427510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; X26; D01
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07; D01
447510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
457520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; X26; D01
467520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; X26; D01
477520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
487520120Kỹ thuật hàng khôngA00; A01; C01; X26; D01
497540101Công nghệ thực phẩmA02; B00; X66; B08; X14
507580101Kiến trúcV00; V01; H02
517580108Thiết kế nội thấtH01; H04; H06; H07; H08
527580201Kỹ thuật xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Kỹ thuật xây dựng - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng)A00; A01; X06; X26; D01
537580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao đường sắt đô thị)A00; A01; X06; X26; D01
547580302Quản lý xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng - Kinh tế xây dựng)A00; A01; X06; X26; D01
557720101Y khoaB00; D07; A00; X10; X09
567720201Dược họcB00; D07; A00; X10; X09
577720301Điều dưỡngB00; D07; A00; X10; X09
587720501Răng - Hàm - MặtB00; D07; A00; X10; X09
597720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; D07; A00; X10; X09
607810101Du lịchD01; D14; D15; D09; D10; X26
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15; D09; D10; X26
627810201Quản trị khách sạnD01; D14; D15; D09; D10; X26
637810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngD01; D14; D15; D09; D10; X26
647850101Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; A01; B00; D07

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: S00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: S00

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: S00

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Thiết kế âm thanh ánh sáng

Mã ngành: 7210303

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: 7210409

Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; X78; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; X78; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D14; D15; DD2; X78

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: D01; B03; C02; B08

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; C03; C04; c00; D14; D15; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Truyền thông Đại chúng

Mã ngành: 7320105

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00

Công nghệ sinh học. (Với các chuyên ngành: - Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học y dược)

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B08; X14; X66

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Tổ hợp: A02; B00; B08; X14; X66

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Công nghệ kỹ thuật ô tô: (Với các chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A02; B00; X66; B08; X14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; H02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

Kỹ thuật xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Kỹ thuật xây dựng - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Quản lý xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng - Kinh tế xây dựng)

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; D07; A00; X10; X09

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: B00; D07; A00; X10; X09

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; D07; A00; X10; X09

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: B00; D07; A00; X10; X09

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: B00; D07; A00; X10; X09

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

  - Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT với điểm trung bình môn năm học lớp 12 hoặc điểm trung bình môn năm học lớp 11 kết hợp điểm trung bình môn của học kỳ 1 lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển.

 

2.2 Quy chế

Tất cả các phương thức xét tuyển, ngành tuyển sinh đều được quy về thang điểm 30. Riêng đối với các ngành có môn thi chính, môn thi chính được nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30. 

  - Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành khối Sức khỏe (không áp dụng đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT):    
   
+ Các ngành Y khoa, Dược học, Răng - Hàm - Mặt: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;   

+ Các ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên;

  - Xét tuyển vào các ngành có môn năng khiếu (Vẽ, Âm nhạc, Sân khấu Điện ảnh): Thí sinh cần đăng ký dự thi các môn năng khiếu tại Trường Đại học Văn Lang hoặc nộp kết quả thi năng khiếu tại các trường đại học khác theo quy định để có đủ điểm xét tuyển (Trường Đại học Kiến trúc Tp.HCM, Trường Đại học Mỹ thuật Tp.HCM, Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Nghệ thuật – Đại học Huế; Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam, Nhạc viện Tp. Hồ Chí Minh, Viện Âm nhạc Hà Nội, Học viện Âm nhạc Huế; Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Tp.HCM, Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội).    

+ Các ngành Piano, Thanh nhạc: Môn năng khiếu Âm nhạc 1 cần đạt từ 5,00 điểm trở lên, môn năng khiếu Âm nhạc 2 cần đạt từ 7,00 điểm trở lên.   

+ Các ngành Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình, Đạo diễn điện ảnh – truyền hình: Môn năng khiếu Sân khấu Điện ảnh 1 cần đạt từ 5,00 điểm trở lên, môn năng khiếu Sân khấu điện ảnh 2 cần đạt từ 7,00 điểm trở lên.   

+ Các ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trang, Thiết kế mỹ thuật số: Thí sinh được chọn một trong 3 môn vẽ năng khiếu (Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí) để dự thi. Ngành Kiến trúc, thí sinh được chọn một trong 02 môn (Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Hình họa) để dự thi. 

  - Các ngành có tổ hợp môn xét tuyển có môn tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Pháp được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định của Trường Đại học Văn Lang.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcS00
27210208PianoN00
37210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhS00
47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhS00
57210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA00; A01; C00; D01; C01; X78
67210303Thiết kế âm thanh ánh sángA00; A01; C00; D01; C01; X78
77210402Thiết kế công nghiệpH01; H04; H06; H07; H08
87210403Thiết kế đồ họaH01; H04; H06; H07; H08
97210404Thiết kế thời trangH01; H04; H06; H07; H08
107210409Thiết kế Mỹ thuật sốH01; H04; H06; H07; H08
117220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; X78; D15
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; X78; D15
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14; D15; DD2; X78
147229030Văn họcD01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
157310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
167310401Tâm lý họcD01; B03; C02; B08
177310608Đông phương họcD01; C03; C04; c00; D14; D15; X78
187320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D01; C01; X78
197320105Truyền thông Đại chúngA00; A01; C00; D01; C01; X78
207320106Công nghệ truyền thôngA00; A01; C00; D01; C01; X78
217320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D01; C01; X78
227340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
237340115MarketingA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
247340116Bất động sảnA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
257340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
267340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
277340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
287340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
297340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
307340301Kế toánA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
317380101LuậtD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
327380107Luật kinh tếD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
337420201Công nghệ sinh học. (Với các chuyên ngành: - Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học y dược)A02; B00; B08; X14; X66
347420207Công nghệ thẩm mỹA02; B00; B08; X14; X66
357460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
367480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
377480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
387480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
397480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
407480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tô: (Với các chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)A00; A01; C01; X26; D01
427510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; X26; D01
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07; D01
447510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
457520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; X26; D01
467520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; X26; D01
477520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
487520120Kỹ thuật hàng khôngA00; A01; C01; X26; D01
497540101Công nghệ thực phẩmA02; B00; X66; B08; X14
507580101Kiến trúcV00; V01; H02
517580108Thiết kế nội thấtH01; H04; H06; H07; H08
527580201Kỹ thuật xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Kỹ thuật xây dựng - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng)A00; A01; X06; X26; D01
537580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao đường sắt đô thị)A00; A01; X06; X26; D01
547580302Quản lý xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng - Kinh tế xây dựng)A00; A01; X06; X26; D01
557720101Y khoaB00; D07; A00; X10; X09
567720201Dược họcB00; D07; A00; X10; X09
577720301Điều dưỡngB00; D07; A00; X10; X09
587720501Răng - Hàm - MặtB00; D07; A00; X10; X09
597720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; D07; A00; X10; X09
607810101Du lịchD01; D14; D15; D09; D10; X26
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15; D09; D10; X26
627810201Quản trị khách sạnD01; D14; D15; D09; D10; X26
637810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngD01; D14; D15; D09; D10; X26
647850101Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; A01; B00; D07

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: S00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: S00

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: S00

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Thiết kế âm thanh ánh sáng

Mã ngành: 7210303

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: 7210409

Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; X78; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; X78; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D14; D15; DD2; X78

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: D01; B03; C02; B08

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; C03; C04; c00; D14; D15; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Truyền thông Đại chúng

Mã ngành: 7320105

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO