Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM 2026

Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM

Tên trường: Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM

Tên viết tắt: HCMUC

Mã trường: VHS

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh city University of Culture

Địa chỉ: 51 Quốc Hương, phường Thảo Điền, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh

Website:www.hcmuc.edu.vn;

Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, đào tạo và nghiên cứu khoa học các lĩnh vực: văn hóa, nghệ thuật, thông tin và du lịch.

Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh thành lập ngày 03/01/1976 (theo quyết định của Bộ Văn hoá Thông tin miền Nam), lúc đó có tên gọi là Trường Nghiệp vụ Văn hoá – Thông tin, đào tạo trình độ trung cấp, bồi dưỡng cán bộ quản lý ngành văn hóa – thông tin (ngày 30/8/1976, theo quyết định số 110/VH-QĐ của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, trường đổi tên thành Trường Lý luận và Nghiệp vụ II; Ngày 19/09/1981, theo Quyết định số 121/VH-QĐ của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, trường được đổi tên thành Trường Văn hoá tại Thành phố Hồ Chí Minh). Ngày 26/4/1995, theo quyết định số 1787/VH-QĐ của Bộ Văn hóa – Thông tin Trường được nâng cấp thành Trường Cao đẳng Văn hoá Thành phố Hồ Chí Minh, đào tạo trình độ cao đẳng. Ngày 23/6/2005, theo quyết định số 154/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Trường được nâng cấp thành Trường Đại học Văn hoá Thành phố Hồ Chí Minh, đào tạo trình độ đại học, sau đại học và các trình độ thấp hơn.

Mã trường: VHS

Danh sách ngành đào tạo

1. Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTHọc BạC00;C03;C04;D01;D10;D15

2. Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7229040A

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạC00; C03;C04; C14; D01;D14;D15

3. Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa

Mã ngành: 7229040B

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạC00; C03;C04; C14; D01;D14;D15

4. Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa

Mã ngành: 7229040C

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạC00;D01;D14;D15

5. Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội

Mã ngành: 7229042A

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạC00;C14;D01;D14;D15

6. Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042C

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạR01; R02; R03; R04

7. Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch

Mã ngành: 7229042D

Chỉ tiêu: 90

ĐT THPTHọc BạC00; C14; D01; D14;D15

8. Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch

Mã ngành: 7229047A

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạC00; C14; D01;D04; D14;D15

9. Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng

Mã ngành: 7229047B

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTHọc BạC00; C14; D01;D04; D14;D15

10. Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạC00;D01;D09;D15

11. Kinh doanh xuất bản phẩm

Mã ngành: 7320402

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạC00; C03; C14; D01; D10; D14;D15

12. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạC00;C14;D01;D04

13. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103A

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạC00;C14;D01;D04

14. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103B

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạC00;C14;D01;D04
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO