
Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM 2025
VHSHCMUC
14 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 24.5 |
| 2 | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | 25.8 |
| 3 | Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | 25.95 |
| 4 | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | 26.75 |
| 5 | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | 25.95 |
| 6 | Quản lý văn hóa | 24.1 |
| 7 | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | 26.55 |
| 8 | Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | 24.8 |
| 9 | Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng | 25 |
| 10 | Thông tin - Thư viện | 24.8 |
| 11 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 24.95 |
| 12 | Du lịch | 26 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | 26.05 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | 25.85 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
