Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội 2026

Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội

Tên trường: Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội

Tên viết tắt: HUC

Mã trường: VHH

Tên tiếng Anh: Hanoi University of Pharmacy

Địa chỉ: Số 418 Đường La Thanh, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội

Website:https://huc.edu.vn/

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội được thành lập ngày 26/03/1959, theo Quyết định số 134/VH-QĐ của Bộ Văn hoá. Hiện nay, Đại học Văn Hoá Hà Nội Là trường đại học lớn nhất của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, 50 năm qua, trường đã đào tạo được hàng chục nghìn cán bộ văn hoá hiện đang công tác trên khắp mọi miền đất nước. Hầu hết đội ngũ cán bộ văn hoá ở các cơ quan trung ương và địa phương đều đã hoặc đang là sinh viên Đại học Văn hoá Hà Nội. Trong số họ có rất nhiều cán bộ đang làm công tác quản lý và lãnh đạo, giữ vai trò chủ chốt trong các cơ quan của chính phủ và ngành văn hoá- thông tin. Nhiều cán bộ văn hoá của Lào và Campuchia cũng đã được đào tạo tại trường. 

Trường có quan hệ hợp tác với nhiều trường đại học lớn và các tổ chức khoa học uy tín của nước ngoài, liên kết triển khai nhiều hoạt động hợp tác khoa học và đào tạo có hiệu quả. 

Hệ đào tạo sau đại học được hình thành từ năm 1991 với hai ngành Thông tin thư viện và Văn hoá học, đáp ứng nhu cầu nâng cao trình độ của hàng nghìn cán bộ thư viện và cán bộ văn hoá do nhà trường đào tạo trước đây. Đến nay, hệ sau đại học của trường đã đào tạo được hơn 200 thạc sỹ thuộc hai ngành này.

Mã trường: VHH

Danh sách ngành đào tạo

1. Sáng tác văn học

Mã ngành: 7220110

Chỉ tiêu: 15

Kết HợpƯu TiênN00

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; X78

3. Nghiên cứu văn hóa

Mã ngành: 7229040A

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

4. Văn hóa truyền thông

Mã ngành: 7229040B

Chỉ tiêu: 110

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

5. Văn hóa đối ngoại

Mã ngành: 7229040C

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

6. Phát triển công nghiệp văn hóa

Mã ngành: 7229042A

Chỉ tiêu: 135

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

7. Quản lý di sản văn hóa

Mã ngành: 7229042B

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

8. Tổ chức hoạt động nghệ thuật

Mã ngành: 7229042C

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
Ưu TiênKết HợpN00

9. Tổ chức sự kiện văn hóa

Mã ngành: 7229042D

Chỉ tiêu: 90

ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
Kết HợpƯu TiênN00

10. Báo chí

Mã ngành: 7320101

Chỉ tiêu: 130

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

11. Quản trị thư viện

Mã ngành: 7320201A

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

12. Thư viện và thiết bị trường học

Mã ngành: 7320201B

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

13. Quản lý thông tin

Mã ngành: 7320205

Chỉ tiêu: 90

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

14. Bảo tàng học

Mã ngành: 7320305

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

15. Kinh doanh xuất bản phẩm

Mã ngành: 7320402

Chỉ tiêu: 90

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

16. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 110

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

17. Văn hóa du lịch

Mã ngành: 7810101A

Chỉ tiêu: 170

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

18. Lữ hành, hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810101B

Chỉ tiêu: 120

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

19. Hướng dẫn du lịch quốc tế

Mã ngành: 7810101C

Chỉ tiêu: 110

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; X78

20. Quản trị kinh doanh du lịch

Mã ngành: 7810103A

Chỉ tiêu: 190

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

21. Quản trị du lịch cộng đồng

Mã ngành: 7810103B

Chỉ tiêu: 80

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO