Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Văn Hiến 2026

Trường Đại Học Văn Hiến

Tên trường: Trường Đại Học Văn Hiến

Tên viết tắt: VHU

Mã trường: DVH

Tên tiếng Anh: Van Hien University

Địa chỉ: 613 Âu Cơ, Phường Phú Trung, Quận Tân Phú, TP.HCM

Website:https://vhu.edu.vn/

 Trường Đại học Văn Hiến được thành lập theo quyết định số 517/TTg ngày 11/7/1997 và được chuyển đổi sang tư thục theo quyết định số 58/QĐ-TTg ngày 28/12/2016 của Thủ tướng Chính phủ. Với mong muốn vươn tới văn hóa, tri thức, lưu giữ truyền thống hiếu học và đào tạo nhân tài cho xã hội, Trường Đại học Văn Hiến chọn biểu tượng Khuê Văn Các thuộc quần thể di tích Văn Miếu – Quốc Tử Giám làm logo và biểu trưng của Nhà trường.
Ngày 08/11/1999, Bộ GD - ĐT đã ra quyết định số 4833/QĐ-BGD&ĐT/ĐH cho phép Trường Đại học Văn Hiến mở 10 ngành trình độ đại học. Khóa tuyển sinh đầu tiên của Trường (khóa 1999 - 2003) có hơn 900 sinh viên nhập học vào các ngành Ngữ Văn, Tiếng Anh, Kinh tế, Du lịch, Tin học, Xã hội học và Tâm lý học.
 
 Ngày 31/10/2012 Công ty cổ phần phát triển Hùng Hậu đã trở thành nhà đầu tư toàn diện duy nhất của Trường Đại học Văn Hiến. Với tâm huyết xây dựng một trường đại học theo định hướng ứng dụng, đa dạng ngành nghề đào tạo và xây dựng chương trình đào tạo theo hướng hội nhập quốc tế, chú trọng bảo tồn và phát huy bản sắc văn hoá Việt Nam và linh hoạt theo yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước cùng với triết lý giáo dục “Thành Nhân trước thành Danh”.
 
 Với tiêu chí đào tạo sinh viên trở thành những công dân toàn cầu, sẵn sàng hòa nhập và thích nghi với môi trường làm việc tại nhiều quốc gia khác nhau. Vì vậy, Nhà trường luôn áp dụng chương trình đào tạo thực tiễn, chú trọng phát triển khả năng ngoại ngữ và kỹ năng mềm cho sinh viên. Từ đó, làm nền tảng giúp sinh viên phát huy khả năng và khẳng định bản thân tại các doanh nghiệp, tổ chức. 85% sinh viên Văn Hiến có việc làm đúng chuyên ngành sau khi tốt nghiệp là minh chứng cụ thể cho những nỗ lực của Nhà trường.

Mã trường: DVH

Danh sách ngành đào tạo

1. Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạN00

2. Piano

Mã ngành: 7210208

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpĐT THPTHọc BạN00

3. Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpĐT THPTHọc BạA00;D01;M20;M21;C16;X01;X70;X74

4. Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpĐT THPTHọc BạA00;D01;V00;H01;C16;X01;X70;X74

5. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA01;D01;D10;D15;D09;D12;D14;D66

6. Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA01;D01;D10;D15;D84;D14;D03;D66

7. Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA01;D01;D10;D15;D84;D66;D04;D14

8. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA01;D01;D10;D15;D06;D14;D84;D66

9. Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạC00;D01;D14;D15;C14;C16;X01;X70

10. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05

11. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA01;D01;D14;D15;D66;D84;D78;D90

12. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74

13. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA00;D08;D13;B03;C16;X01;X70;X74

14. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA01;D01;C00;D15;D66;D84;D78;D90

15. Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA01;D01;D10;D15;D84;D66;D90;D78

16. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạC00;D01;D14;D15;C16;X01;X70;X74

17. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA00;A01;C01;D01;C16;X01;X70;X74

18. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạC00;D01;D14;D15;C16;X01;X70;X74

19. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05

20. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05

21. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05

22. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05

23. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05

24. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05

25. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05

26. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00;A01;C02;D01;A12;A15;X54;X05

27. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05

28. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00;A01;C04;D01;A12;Y08;X54;X74

29. Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00;A01;C04;D01;A12;Y08;X54;X74

30. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00;A01;D01;X01;X06;X25; X26;X54

31. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00;A01;D01;X01;X06;X25; X26;X54

32. Mạng máy tính và Truyền thông

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00;A01;D01;X01;X06;X25; X26;X54

33. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00;A01;D01;X01;X06;X25; X26;X54

34. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05

35. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00;A01;D01;X01;X06;X25; X26;X54

36. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00;A01;D01;X01;X06;X25; X26;X54

37. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00;A01;D01;X01;X06;X25; X26;X54

38. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00;A01;D01;X01;X06;X25; X26;X54

39. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpB03;D07;C02;D01;B04;X13;X66;B00

40. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74

41. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74

42. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74

43. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO