Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Văn HiếnĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Văn Hiến

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Văn Hiến 2026

DVHVHU Website

613 Âu Cơ, Phường Phú Trung, Quận Tân Phú, TP.HCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Văn Hiến 2026 Thông tin tuyển sinh Đại học Văn Hiến (VHU) năm 2026 Năm 2026, Trường Đại học Văn Hiến tiếp tục tuyển sinh đại học chính quy với 05 phương thức xét tuyển, cụ thể: Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT. Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Tp. HCM. Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển. Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7210205 Thanh nhạc N00 2 7210208 Piano N00 3 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74 4 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74 5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66 6 7220203 Ngôn ngữ Pháp A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66 7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14 8 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66 9 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70 10 7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 11 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90 12 7310301 Xã hội học A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 13 7310401 Tâm lý học A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74 14 7310608 Đông phương học A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90 15 7310612 Trung Quốc học A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78 16 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 17 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74 18 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 19 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 20 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 2

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

 Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcN00
27210208PianoN00
37210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhA00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74
47210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74
57220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66
67220203Ngôn ngữ PhápA01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66
77220204Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tếA01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14
87220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66
97229030Văn họcC00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70
107310101Kinh tếA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
117310206Quan hệ quốc tếA01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90
127310301Xã hội họcA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
137310401Tâm lý họcA00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74
147310608Đông phương họcA01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90
157310612Trung Quốc họcA01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78
167310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
177320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74
187320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
197340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
207340115MarketingA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
217340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
227340122Thương mại điện tửA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
237340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
247340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
257340301Kế toánA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
267340302Kiểm toánA00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05
277340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
287380101LuậtA00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
297380107Luật Kinh tếA00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
307420201Công nghệ sinh họcA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
317480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
327480102Mạng máy tính và Truyền thôngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
337480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
347510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
357520207Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
367520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
377540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
387580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
397720301Điều dưỡngB03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00
407810101Du lịchA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
427810201Quản trị khách sạnA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
437810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66

Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Mạng máy tính và Truyền thông

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcN00
27210208PianoN00
37210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhA00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74
47210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74
57220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66
67220203Ngôn ngữ PhápA01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66
77220204Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tếA01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14
87220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66
97229030Văn họcC00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70
107310101Kinh tếA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
117310206Quan hệ quốc tếA01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90
127310301Xã hội họcA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
137310401Tâm lý họcA00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74
147310608Đông phương họcA01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90
157310612Trung Quốc họcA01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78
167310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
177320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74
187320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
197340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
207340115MarketingA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
217340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
227340122Thương mại điện tửA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
237340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
247340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
257340301Kế toánA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
267340302Kiểm toánA00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05
277340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
287380101LuậtA00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
297380107Luật Kinh tếA00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
307420201Công nghệ sinh họcA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
317480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
327480102Mạng máy tính và Truyền thôngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
337480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
347510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
357520207Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
367520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
377540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
387580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
397720301Điều dưỡngB03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00
407810101Du lịchA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
427810201Quản trị khách sạnA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
437810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66

Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Mạng máy tính và Truyền thông

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

3
Điểm thi THPT

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Tp. HCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcN00
27210208PianoN00
37210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhA00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74
47210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74
57220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66
67220203Ngôn ngữ PhápA01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66
77220204Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tếA01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14
87220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66
97229030Văn họcC00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70
107310101Kinh tếA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
117310206Quan hệ quốc tếA01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90
127310301Xã hội họcA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
137310401Tâm lý họcA00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74
147310608Đông phương họcA01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90
157310612Trung Quốc họcA01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78
167310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
177320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74
187320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
197340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
207340115MarketingA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
217340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
227340122Thương mại điện tửA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
237340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
247340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
257340301Kế toánA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
267340302Kiểm toánA00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05
277340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
287380101LuậtA00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
297380107Luật Kinh tếA00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
307420201Công nghệ sinh họcA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
317480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
327480102Mạng máy tính và Truyền thôngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
337480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
347510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
357520207Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
367520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
377540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
387580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
397720301Điều dưỡngB03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00
407810101Du lịchA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
427810201Quản trị khách sạnA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
437810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66

Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74

<
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO