
Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Hiến 2025
DVHVHU
44 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | 18 |
| 2 | Piano | 18 |
| 3 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 17 |
| 4 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 15 |
| 5 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 17 |
| 6 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 15 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 8 | Ngôn ngữ Pháp | 15 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | 15 |
| 10 | Ngôn ngữ Nhật | 15 |
| 11 | Văn học | 16.85 |
| 12 | Kinh tế | 15 |
| 13 | Quan hệ quốc tế | 15 |
| 14 | Xã hội học | 15 |
| 15 | Tâm lý học | 15 |
| 16 | Đông phương học | 15 |
| 17 | Việt Nam học | 15 |
| 18 | Truyền thông đa phương tiện | 15 |
| 19 | Quan hệ công chúng | 15 |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 21 | Marketing | 15 |
| 22 | Kinh doanh thương mại | 15 |
| 23 | Thương mại điện tử | 15 |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng | 15 |
| 25 | Công nghệ tài chính | 15 |
| 26 | Kế toán | 15 |
| 27 | Kiểm toán | 15 |
| 28 | Quản trị nhân lực | 16 |
| 29 | Luật | 15 |
| 30 | Luật Kinh tế | 15 |
| 31 | Công nghệ sinh học | 15 |
| 32 | Khoa học máy tính | 15 |
| 33 | Mạng máy tính và Truyền thông | 15 |
| 34 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 35 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15 |
| 36 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 15 |
| 37 | Kỹ thuật môi trường | 15 |
| 38 | Công nghệ thực phẩm | 15 |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng | 15 |
| 40 | Điều dưỡng | 17 |
| 41 | Du lịch | 15 |
| 42 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 |
| 43 | Quản trị khách sạn | 15 |
| 44 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
