Mã trường, các ngành Đại Học Trà Vinh 2026

Tên trường: Đại Học Trà Vinh
Tên viết tắt: TVU
Mã trường: DVT
Tên tiếng Anh: Tra Vinh University
Địa chỉ: Số 126, Quốc lộ 53, Tp.Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
Website:https://www.tvu.edu.vn/
Đại học Trà Vinh được hình thành và phát triển từ Trường Cao đẳng Cộng đồng Trà Vinh. Sau 5 năm triển khai thành công Dự án Cao đẳng Cộng đồng Việt Nam – Canada do chính phủ Canada và Chính phủ Việt Nam đồng tài trợ, cùng với nhu cầu cấp thiết về phát triển giáo dục và đào tạo của tỉnh nhà cũng như nhu cầu về nguồn nhân lực thực hiện chiến lược phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội khu vực Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước, Trường Đại học Trà Vinh được chính thức thành lập theo Quyết định 141/QĐ/2006-TTg ngày 19/6/2006 của Thủ tướng chính phủ và trở thành một trong những trường đại học CÔNG LẬP trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.
Mã trường: DVT
Danh sách ngành đào tạo
1. Cao đẳng Giáo dục mầm non
Mã ngành: 5140201
Chỉ tiêu: 0
2. Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 7140201
Chỉ tiêu: 0
3. Giáo Dục Tiểu Học
Mã ngành: 7140202
Chỉ tiêu: 0
4. Sư Phạm Ngữ Văn
Mã ngành: 7140217
Chỉ tiêu: 0
5. Sư phạm Tiếng Khmer
Mã ngành: 7140226
Chỉ tiêu: 0
6. Âm nhạc học
Mã ngành: 7210201
Chỉ tiêu: 0
7. Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
Mã ngành: 7210210
Chỉ tiêu: 0
8. Ngôn ngữ Khmer
Mã ngành: 7220106
Chỉ tiêu: 0
9. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 0
10. Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Chỉ tiêu: 0
11. Văn hóa học
Mã ngành: 7229040
Chỉ tiêu: 0
12. Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Chỉ tiêu: 0
13. Chính trị học
Mã ngành: 7310201
Chỉ tiêu: 0
14. Quản lý nhà nước
Mã ngành: 7310205
Chỉ tiêu: 0
15. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 0
16. Quản trị kinh doanh (Dạy và học bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 0
17. Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Chỉ tiêu: 0
18. Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 0
19. Kế Toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 0
20. Quản trị văn phòng
Mã ngành: 7340406
Chỉ tiêu: 0
21. Luật
Mã ngành: 7380101
Chỉ tiêu: 0
22. Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Chỉ tiêu: 0
23. Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Chỉ tiêu: 0
24. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 0
25. Công nghệ thông tin (Dạy và học bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 0
26. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Mã ngành: 7510102
Chỉ tiêu: 0
27. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201
Chỉ tiêu: 0
28. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203
Chỉ tiêu: 0
29. Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Chỉ tiêu: 0
30. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Chỉ tiêu: 0
31. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Mã ngành: 7510303
Chỉ tiêu: 0
32. Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401
Chỉ tiêu: 0
33. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Chỉ tiêu: 0
34. Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Chỉ tiêu: 0
35. Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Chỉ tiêu: 0
36. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã ngành: 7580205
Chỉ tiêu: 0
37. Nông nghiệp
Mã ngành: 7620101
Chỉ tiêu: 0
38. Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112
Chỉ tiêu: 0
39. Nuôi Trồng Thủy Sản
Mã ngành: 7620301
Chỉ tiêu: 0
40. Thú y
Mã ngành: 7640101
Chỉ tiêu: 0
41. Y khoa
Mã ngành: 7720101
Chỉ tiêu: 0
42. Y học dự phòng
Mã ngành: 7720110
Chỉ tiêu: 0
43. Dược học
Mã ngành: 7720201
Chỉ tiêu: 0
44. Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Chỉ tiêu: 0
45. Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Chỉ tiêu: 0
46. Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Chỉ tiêu: 0
47. Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Chỉ tiêu: 0
48. Kỹ thuật hình ảnh y học
Mã ngành: 7720602
Chỉ tiêu: 0
49. Kỹ thuật phục hồi chức năng
Mã ngành: 7720603
Chỉ tiêu: 0
50. Y tế Công cộng
Mã ngành: 7720701
Chỉ tiêu: 0
51. Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Chỉ tiêu: 0
52. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Chỉ tiêu: 0
53. Quản lý thể dục thể thao
Mã ngành: 7810301
Chỉ tiêu: 0
54. Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Chỉ tiêu: 0
