
Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh 2025
DVTTVU
47 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Âm nhạc học | 17.62 |
| 2 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 17.62 |
| 3 | Ngôn ngữ Khmer | 15 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.5 |
| 6 | Văn hóa học | 15 |
| 7 | Kinh tế | 15 |
| 8 | Chính trị học | 16.52 |
| 9 | Quản lý nhà nước | 16 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 11 | Thương mại điện tử | 15 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | 15 |
| 13 | Kế toán | 15 |
| 14 | Quản trị văn phòng | 15 |
| 15 | Luật | 16.77 |
| 16 | Công nghệ sinh học | 14 |
| 17 | Trí tuệ nhân tạo | 15 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15 |
| 26 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 19.25 |
| 27 | Kỹ thuật môi trường | 14 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm | 14 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15 |
| 30 | Nông nghiệp | 14 |
| 31 | Bảo vệ thực vật | 14 |
| 32 | Nuôi trồng thủy sản | 14 |
| 33 | Thú y | 14 |
| 34 | Y khoa | 21.25 |
| 35 | Y học dự phòng | 17 |
| 36 | Dược học | 19 |
| 37 | Hóa dược | 14 |
| 38 | Điều dưỡng | 17.25 |
| 39 | Răng - Hàm - Mặt | 20.75 |
| 40 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 21.5 |
| 41 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 17.25 |
| 42 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 17.25 |
| 43 | Y tế công cộng | 15 |
| 44 | Công tác xã hội | 16.52 |
| 45 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 |
| 46 | Quản lý thể dục thể thao | 22 |
| 47 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 14 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
