Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngĐại Học Trà VinhĐề án tuyển sinh
Đại Học Trà Vinh

Đề án tuyển sinh Đại Học Trà Vinh 2025

DVTTVU Website

Số 126, Quốc lộ 53, Tp.Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh

Đề án tuyển sinh Đại Học Trà Vinh 2025 Thông tin tuyển sinh Đại học Trà Vinh (TVU) năm 2025 Năm 2025, Đại học Trà Vinh dự kiến tuyển sinh dựa trên 9 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (mã Phương thức - 100) Phương thức 2: Xét kết quả học tập THPT (học bạ) (mã Phương thức - 200) Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (mã Phương thức 301) Phương thức 4: Sử dụng kết quả của thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy... do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển (mã Phương thức 402) Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (mã Phương thức 405) Phương thức 6: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (mã Phương thức – 406) Phương thức 7: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (mã Phương thức – 411) Phương thức 8: Kỳ thi V-SAT (mã phương thức 413) Phương thức 9: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển (mã phương thức 417) Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm: a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. 1.2 Điều kiện xét tuyển a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định tại Điều 9 Quy chế tuyển sinh hiện hành; b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành; c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định. d) Đáp ứng quy định cụ thể về đối tượng và điệu kiện dự tuyến cho mỗi phương thức tuyển sinh 1.3 Quy chế Trường xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT của năm 2025, xét theo tổ hợp môn của từng ngành. Phương thực 1 áp dụng cho tất cả các ngành xét tuyển của

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

1.2 Điều kiện xét tuyển

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định tại Điều 9 Quy chế tuyển sinh hiện hành;

b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

d) Đáp ứng quy định cụ thể về đối tượng và điệu kiện dự tuyến cho mỗi phương thức tuyển sinh

1.3 Quy chế

Trường xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT của năm 2025, xét theo tổ hợp môn của từng ngành. Phương thực 1 áp dụng cho tất cả các ngành xét tuyển của trường (bao gồm ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đăng).

Đối với các ngành, các chương trình đào tạo đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành chuẩn chương trình đào tạo, ngưỡng đầu vào được áp dụng theo từng phương thức tuyển sinh và các quy định sau đây:

a) Đối với ngành Luật:

Chuẩn đầu vào của chương trình đào tạo ngoài quy định theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT còn phải thực hiện theo quy định tại Quyết định số 678/QĐBGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ GDDT ban hành Chuẩn Chương trình đào tạo lĩnh vực pháp luật đào tạo trình độ đại học. Theo đó, người học các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học phải đáp ứng các yêu cầu:

- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

- Tổng điểm xét tuyền tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm;

- Đạt ngưỡng đâu vào của từng phương thức sử dụng tô hợp môn để xét tuyên nhưng phải bảo đảm đánh giá kiển thức Toán và Ngữ Văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn và đạt tối thiểu là 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm. Người dự tuyền tất cả các hình thức đào tạo lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học đều phải đáp ứng các điều kiện trên đây, trừ trường hợp những người dự tuyển đã có bằng đại học được miễn các yêu cầu này.

b) Đối với Chương trình đào tạo về Thiết kế vi mạch bán dẫn của ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá:

Chuẩn đầu vào thực hiện theo Quyết định số 1314/QĐ-BGDĐT, ngày
13/5/2025:

- Đối tượng được tuyển theo quy dinh của Quy tuyển sinh trình độ đại học của Bộ GDDT và các yêu cầu sau:

b.1) Đối với phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả thi kỳ thi tốt nghiệp THPT:

- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

- Tổng điểm của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 80% thang điểm xét (ví dụ: tối thiểu 24/30 đối với tổ hợp gồm 3 môn);

- Điểm bài thi môn Toán đạt 80% thang điểm (ví dụ tối thiểu 8/10).

b.2) Đối với các phương thức tuyển sinh khác:

- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

- Điểm trúng tuyển quy đổi tương đương với các điều kiện quy định tại mục b.1.

b.3) Đối tượng là sinh viên đang học từ các chương trình đảo tạo (CTĐT) khác chuyển sang tại thời điểm xét cần có:

- CTĐT đang học phủ hợp với với CTĐT chuyển đến (thuộc một trong những ngành đào tạo được nêu trong Quyết định số 1314/QĐ-BGDĐT, ngày 13/5/2025.

- Đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a Mục 2.3.1 của Quyết định số 1314/QĐBGDĐT, ngày 13/5/2025. Điểm trung bình tích luỹ đạt từ 2,5/4 trở lên (hoặc tương đương).

+ Ngưỡng đầu vào ngành đào tạo giáo viên và ngành thuộc khối sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề (trừ ngành Y tế công cộng, Hóa dược): Theo ngưỡng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố chậm nhất là ngày 21/7/2025.

+ Ngưỡng đầu vào các ngành còn lại: Trường Đại học Trà Vinh xác định và công bổ chậm nhất là 17 giờ ngày 23/7/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
15140201Cao đẳng Giáo dục mầm nonM00 ; M05 ; C00 ; C14
27140201Giáo dục Mầm nonC00; C14; M00; M05; X01; X71; Y07
37140202Giáo Dục Tiểu HọcA00; A01; D84; X06; X13; X17; X26
47140217Sư Phạm Ngữ VănC00; C20; D14; D15; X70; X71; Y07
57140226Sư phạm Tiếng KhmerC00; C20; D14; D15; X70; X74; Y07
67210201Âm nhạc họcN00
77210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN00
87220106Ngôn ngữ KhmerC00; D01; D14; X01; X70; X75; X79
97220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D14; D15; X26; X78
107220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; X78; X79; X91
117229040Văn hóa họcC00; C04; D01; D14; D15; X70; X74
127310101Kinh tếA00; A01; C01; D01; X25; X26; X53
137310201Chính trị họcC00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09
147310205Quản lý nhà nướcC00; C04; D01; X70; X71; X78; X79
157340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A08; D01; X02; X25; X27
167340101Quản trị kinh doanh (Dạy và học bằng tiếng Anh)A00 ; A01 ; C01 ; D07
177340122Thương mại điện tửA00; A01; C14; X06; X07; X26; X56
187340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X25; X53; X55
197340301Kế ToánA00; A01; C01; D01; X25; X26; X53
207340406Quản trị văn phòngC00; C04; D01; X70; X71; X78; X79
217380101LuậtA00; A01; C00; D01; X25; X70; X78
227420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
237480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; X06; X26; X27
247480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; X06; X26; X27
257480201Công nghệ thông tin (Dạy và học bằng tiếng Anh)A00 ; A01 ; C01 ; D07
267510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A03; A04; X05; X06; X07
277510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
287510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
297510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
307510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A03; C01; X05; X06; X07
317510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A03; C01; X05; X06; X07
327510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D07; X09; X10; X11
337510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; C14; D01; D84; X03; X23; X26
347520320Kỹ thuật môi trườngA01; A02; B00; B08; X06; X10; X14
357540101Công nghệ thực phẩmA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
367580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; A03; A04; X05; X06; X07
377620101Nông nghiệpA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
387620112Bảo vệ thực vậtA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
397620301Nuôi Trồng Thủy SảnA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
407640101Thú yA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
417720101Y khoaB00; B08
427720110Y học dự phòngB00; B08
437720201Dược họcA00; B00
447720203Hóa dượcA00; A11; B00; D07; X09; X10; X11
457720301Điều dưỡngB00; B08
467720501Răng - Hàm - MặtB00; B08
477720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00
487720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B00
497720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B00
507720701Y tế Công cộngA00; B00
517760101Công tác xã hộiC00; C08; C20; D66; X66; X74; X78
527810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C04; D01; D14; D15; X70; X74
537810301Quản lý thể dục thể thaoB03; B08; C00; C14; D14; X01; X58
547850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; B02; B08; X06; X10; X14

Cao đẳng Giáo dục mầm non

Mã ngành: 5140201

Tổ hợp: M00 ; M05 ; C00 ; C14

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C00; C14; M00; M05; X01; X71; Y07

Giáo Dục Tiểu Học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; D84; X06; X13; X17; X26

Sư Phạm Ngữ Văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C20; D14; D15; X70; X71; Y07

Sư phạm Tiếng Khmer

Mã ngành: 7140226

Tổ hợp: C00; C20; D14; D15; X70; X74; Y07

Âm nhạc học

Mã ngành: 7210201

Tổ hợp: N00

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Mã ngành: 7210210

Tổ hợp: N00

Ngôn ngữ Khmer

Mã ngành: 7220106

Tổ hợp: C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; X78; X79; X91

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27

Quản trị kinh doanh (Dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00 ; A01 ; C01 ; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55

Kế Toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; X25; X70; X78

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27

Công nghệ thông tin (Dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00 ; A01 ; C01 ; D07

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07

Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Nuôi Trồng Thủy Sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; B08

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: B00; B08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; A11; B00; D07; X09; X10; X11

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; B08

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: B00; B08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; B00

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; B00

Y tế Công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: A00; B00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C08; C20; D66; X66; X74; X78

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: B03; B08; C00; C14; D14; X01; X58

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm: 

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

2.2 Điều kiện xét tuyển

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định tại Điều 9 Quy chế tuyển sinh hiện hành;

b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

d) Đáp ứng quy định cụ thể về đối tượng và điệu kiện dự tuyến cho mỗi phương thức tuyển sinh

2.3 Quy chế

Trường sử dụng điểm trung bình chung (điểm tổng kết) năm học lớp 12 của từng môn học trong tổ hợp môn xét tuyển có kết quả đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định (bao gồm ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng). Phương thức này không áp dụng cho ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược học, Âm nhạc học,
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống.

+ Ngưỡng đầu vào các ngành đào tạo giáo viên trình độ đại học: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.

+ Ngưỡng đầu vào các ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hổi chức năng: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) trở lên hoặc Điêm xét tôt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

+ Ngưỡng đầu vào các ngành còn lại: kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức đạt (học lực xếp loại trung bình) trở lên hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5.0 trở lên.

Đối với các ngành, các chương trình đào tạo đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành chuẩn chương trình đào tạo, ngưỡng đầu vào được áp dụng theo từng phương thức tuyển sinh và các quy định sau đây:

a) Đối với ngành Luật:

Chuẩn đầu vào của chương trình đào tạo ngoài quy định theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT còn phải thực hiện theo quy định tại Quyết định số 678/QĐBGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ GDDT ban hành Chuẩn Chương trình đào tạo lĩnh vực pháp luật đào tạo trình độ đại học. Theo đó, người học các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học phải đáp ứng các yêu cầu:

- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

- Tổng điểm xét tuyền tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm;

- Đạt ngưỡng đâu vào của từng phương thức sử dụng tô hợp môn để xét tuyên nhưng phải bảo đảm đánh giá kiển thức Toán và Ngữ Văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn và đạt tối thiểu là 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm. Người dự tuyền tất cả các hình thức đào tạo lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học đều phải đáp ứng các điều kiện trên đây, trừ trường hợp những người dự tuyển đã có bằng đại học được miễn các yêu cầu này.

b) Đối với Chương trình đào tạo về Thiết kế vi mạch bán dẫn của ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá:

Chuẩn đầu vào thực hiện theo Quyết định số 1314/QĐ-BGDĐT, ngày
13/5/2025:

- Đối tượng được tuyển theo quy dinh của Quy tuyển sinh trình độ đại học của Bộ GDDT và các yêu cầu sau:

b.1) Đối với phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả thi kỳ thi tốt nghiệp THPT:

- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

- Tổng điểm của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 80% thang điểm xét (ví dụ: tối thiểu 24/30 đối với tổ hợp gồm 3 môn);

- Điểm bài thi môn Toán đạt 80% thang điểm (ví dụ tối thiểu 8/10).

b.2) Đối với các phương thức tuyển sinh khác:

- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

- Điểm trúng tuyển quy đổi tương đương với các điều kiện quy định tại mục b.1.

b.3) Đối tượng là sinh viên đang học từ các chương trình đảo tạo (CTĐT) khác chuyển sang tại thời điểm xét cần có:

- CTĐT đang học phủ hợp với với CTĐT chuyển đến (thuộc một trong những ngành đào tạo được nêu trong Quyết định số 1314/QĐ-BGDĐT, ngày 13/5/2025.

- Đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a Mục 2.3.1 của Quyết định số 1314/QĐBGDĐT, ngày 13/5/2025. Điểm trung bình tích luỹ đạt từ 2,5/4 trở lên (hoặc tương đương).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
15140201Cao đẳng Giáo dục mầm nonM00 ; M05 ; C00 ; C14
27140201Giáo dục Mầm nonC00; C14; M00; M05; X01; X71; Y07
37140202Giáo Dục Tiểu HọcA00; A01; D84; X06; X13; X17; X26
47140217Sư Phạm Ngữ VănC00; C20; D14; D15; X70; X71; Y07
57140226Sư phạm Tiếng KhmerC00; C20; D14; D15; X70; X74; Y07
67210201Âm nhạc họcN00
77210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN00
87220106Ngôn ngữ KhmerC00; D01; D14; X01; X70; X75; X79
97220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D14; D15; X26; X78
107220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; X78; X79; X91
117229040Văn hóa họcC00; C04; D01; D14; D15; X70; X74
127310101Kinh tếA00; A01; C01; D01; X25; X26; X53
137310201Chính trị họcC00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09
147310205Quản lý nhà nướcC00; C04; D01; X70; X71; X78; X79
157340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A08; D01; X02; X25; X27
167340101Quản trị kinh doanh (Dạy và học bằng tiếng Anh)A00 ; A01 ; C01 ; D07
177340122Thương mại điện tửA00; A01; C14; X06; X07; X26; X56
187340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X25; X53; X55
197340301Kế ToánA00; A01; C01; D01; X25; X26; X53
207340406Quản trị văn phòngC00; C04; D01; X70; X71; X78; X79
217380101LuậtA00; A01; C00; D01; X25; X70; X78
227420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
237480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; X06; X26; X27
247480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; X06; X26; X27
257480201Công nghệ thông tin (Dạy và học bằng tiếng Anh)A00 ; A01 ; C01 ; D07
267510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A03; A04; X05; X06; X07
277510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
287510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
297510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
307510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A03; C01; X05; X06; X07
317510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A03; C01; X05; X06; X07
327510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D07; X09; X10; X11
337510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; C14; D01; D84; X03; X23; X26
347520320Kỹ thuật môi trườngA01; A02; B00; B08; X06; X10; X14
357540101Công nghệ thực phẩmA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
367580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; A03; A04; X05; X06; X07
377620101Nông nghiệpA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
387620112Bảo vệ thực vậtA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
397620301Nuôi Trồng Thủy SảnA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
407640101Thú yA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
417720101Y khoaB00; B08
427720110Y học dự phòngB00; B08
437720201Dược họcA00; B00
447720203Hóa dượcA00; A11; B00; D07; X09; X10; X11
457720301Điều dưỡngB00; B08
467720501Răng - Hàm - MặtB00; B08
477720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00
487720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B00
497720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B00
507720701Y tế Công cộngA00; B00
517760101Công tác xã hộiC00; C08; C20; D66; X66; X74; X78
527810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C04; D01; D14; D15; X70; X74
537810301Quản lý thể dục thể thaoB03; B08; C00; C14; D14; X01; X58
547850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; B02; B08; X06; X10; X14

Cao đẳng Giáo dục mầm non

Mã ngành: 5140201

Tổ hợp: M00 ; M05 ; C00 ; C14

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C00; C14; M00; M05; X01; X71; Y07

Giáo Dục Tiểu Học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; D84; X06; X13; X17; X26

Sư Phạm Ngữ Văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C20; D14; D15; X70; X71; Y07

Sư phạm Tiếng Khmer

Mã ngành: 7140226

Tổ hợp: C00; C20; D14; D15; X70; X74; Y07

Âm nhạc học

Mã ngành: 7210201

Tổ hợp: N00

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Mã ngành: 7210210

Tổ hợp: N00

Ngôn ngữ Khmer

Mã ngành: 7220106

Tổ hợp: C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; X78; X79; X91

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27

Quản trị kinh doanh (Dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00 ; A01 ; C01 ; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55

Kế Toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; X25; X70; X78

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27

Công nghệ thông tin (Dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00 ; A01 ; C01 ; D07

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO