Mã trường, các ngành Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2026

Tên trường: Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Tên viết tắt: TDTU
Mã trường: DTT
Tên tiếng Anh: Ton Duc Thang University
Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp.HCM
Website:https://www.tdtu.edu.vn/
Tiền thân của Trường Đại học Tôn Đức Thắng (Ton Duc Thang University: TDTU) là Trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng, thành lập theo Quyết định 787/TTg-QĐ ngày 24/9/1997 của Thủ tướng Chính phủ. Trường do Liên đoàn lao động Thành phố Hồ Chí Minh sáng lập và quản lý thông qua Hội đồng quản trị do Chủ tịch Liên đoàn lao động Thành phố đương nhiệm làm chủ tịch.
Mục tiêu thành lập TDTU trong giai đoạn đầu là: thực hiện Chương trình 17/TU và Chỉ thị 13 của Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh về đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng và nâng cao trình độ chuyên môn, tay nghề cho giai cấp công nhân Thành phố; phát triển nguồn nhân lực cho nhu cầu công nghiệp hoá - hiện đại hoá; góp phần đào tạo nhân tài, nhân lực, thực hiện nghiên cứu để phục vụ hệ thống sản xuất, xã hội ở Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam.
Ngày 28/01/2003, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 18/2003/TTg-QĐ chuyển đổi pháp nhân và đổi tên Trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng thành Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Như vậy, sau 5 năm rưỡi là đại học dân lập hoạt động với mục tiêu đào tạo nhân lực, chuyên gia theo mô hình đại học công nghệ-kỹ thuật ứng dụng; bằng quyết định này, TDTU trở thành đại học khoa học ứng dụng đa ngành và không còn pháp nhân dân lập.
Ngày 11/6/2008, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 747/TTg-QĐ đổi tên Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng thành Trường Đại học Tôn Đức Thắng và chuyển về thuộc Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam. Trong thời gian này, mục tiêu của trường được bổ sung thêm là "trực tiếp phục vụ việc phát triển nguồn nhân lực trong công nhân, người lao động để góp phần xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam theo tinh thần Nghị quyết 20-NQ/TW ngày 28/01/2008 của Hội nghị Lần thứ 6 Ban chấp hành trung ương Đảng Khóa 10".
Ngày 29/01/2015, tại Quyết định số 158/QĐ-TTg, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động của Trường Đại học Tôn Đức Thắng giai đoạn 2015-2017. Mục tiêu của Trường Đại học Tôn Đức Thắng được xác định rằng: “Đại học Tôn Đức Thắng chủ động huy động, sử dụng hợp lý, hiệu quả nhất các nguồn lực của trường và xã hội để phát triển Trường Đại học Tôn Đức Thắng thành một đại học định hướng nghiên cứu có chất lượng trong khu vực và trên thế giới, đồng thời bảo đảm các đối tượng chính sách, đối tượng thuộc hộ nghèo có cơ hội tiếp cận các chương trình đào tạo của trường”.
Mã trường: DTT
Danh sách ngành đào tạo
1. Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Chỉ tiêu: 0
2. Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Chỉ tiêu: 0
3. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 0
4. Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Chỉ tiêu: 0
5. Xã hội học
Mã ngành: 7310301
Chỉ tiêu: 0
6. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 0
7. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
Mã ngành: 7340101C
Chỉ tiêu: 0
8. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
Mã ngành: 7340101N
Chỉ tiêu: 0
9. Marketing
Mã ngành: 7340115
Chỉ tiêu: 0
10. Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Chỉ tiêu: 0
11. Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 0
12. Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
Mã ngành: 7340201Q
Chỉ tiêu: 0
13. Kế toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 0
14. Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
Mã ngành: 7340302
Chỉ tiêu: 0
15. Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
Mã ngành: 7340408
Chỉ tiêu: 0
16. Luật
Mã ngành: 7380101
Chỉ tiêu: 0
17. Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Chỉ tiêu: 0
18. Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Chỉ tiêu: 0
19. Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Chỉ tiêu: 0
20. Thống kê
Mã ngành: 7460201
Chỉ tiêu: 0
21. Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Chỉ tiêu: 0
22. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Chỉ tiêu: 0
23. Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Chỉ tiêu: 0
24. Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)
Mã ngành: 7510406
Chỉ tiêu: 0
25. Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Chỉ tiêu: 0
26. Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Chỉ tiêu: 0
27. Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Chỉ tiêu: 0
28. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
Mã ngành: 7520207T
Chỉ tiêu: 0
29. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Chỉ tiêu: 0
30. Kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7520301
Chỉ tiêu: 0
31. Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Chỉ tiêu: 0
32. Quy hoạch vùng và đô thị
Mã ngành: 7580105
Chỉ tiêu: 0
33. Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Chỉ tiêu: 0
34. Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Chỉ tiêu: 0
35. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã ngành: 7580205
Chỉ tiêu: 0
36. Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302
Chỉ tiêu: 0
37. Dược học
Mã ngành: 7720201
Chỉ tiêu: 0
38. Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Chỉ tiêu: 0
39. Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
Mã ngành: 7810101
Chỉ tiêu: 0
40. Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
Mã ngành: 7810101H
Chỉ tiêu: 0
41. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
Mã ngành: 7810301
Chỉ tiêu: 0
42. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
Mã ngành: 7810301G
Chỉ tiêu: 0
43. Bảo hộ lao động
Mã ngành: 7850201
Chỉ tiêu: 0
44. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340101N
Chỉ tiêu: 0
45. Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340115
Chỉ tiêu: 0
46. Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340120
Chỉ tiêu: 0
47. Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340201
Chỉ tiêu: 0
48. Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340301
Chỉ tiêu: 0
49. Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7420201
Chỉ tiêu: 0
50. Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7480101
Chỉ tiêu: 0
51. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7480103
Chỉ tiêu: 0
52. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7520216
Chỉ tiêu: 0
53. Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7580201
Chỉ tiêu: 0
54. Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
Mã ngành: DK7340101
Chỉ tiêu: 0
55. Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
Mã ngành: DK7340101E
Chỉ tiêu: 0
56. Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
Mã ngành: DK7340101L
Chỉ tiêu: 0
57. Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
Mã ngành: DK7340101M
Chỉ tiêu: 0
58. Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
Mã ngành: DK7340101N
Chỉ tiêu: 0
59. Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: DK7340120L
Chỉ tiêu: 0
60. Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: DK7340201X
Chỉ tiêu: 0
61. Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
Mã ngành: DK7340301
Chỉ tiêu: 0
62. Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: DK7480101L
Chỉ tiêu: 0
63. Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
Mã ngành: DK7480101T
Chỉ tiêu: 0
64. Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: DK7520201
Chỉ tiêu: 0
65. Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: DK7580201
Chỉ tiêu: 0
66. Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7210403
Chỉ tiêu: 0
67. Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7220201
Chỉ tiêu: 0
68. Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7220204
Chỉ tiêu: 0
69. Xã hội học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7310301
Chỉ tiêu: 0
70. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340101
Chỉ tiêu: 0
71. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340101N
Chỉ tiêu: 0
72. Marketing - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340115
Chỉ tiêu: 0
73. Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340120
Chỉ tiêu: 0
74. Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340201
Chỉ tiêu: 0
75. Kế toán - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340301
Chỉ tiêu: 0
76. Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7380101
Chỉ tiêu: 0
77. Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7380101T
Chỉ tiêu: 0
78. Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7420201
Chỉ tiêu: 0
79. Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7480101
Chỉ tiêu: 0
80. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7480103
Chỉ tiêu: 0
81. Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520201
Chỉ tiêu: 0
82. Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520207
Chỉ tiêu: 0
83. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520216
Chỉ tiêu: 0
84. Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520301
Chỉ tiêu: 0
85. Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7580101
Chỉ tiêu: 0
86. Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7580201
Chỉ tiêu: 0
87. Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7220201
Chỉ tiêu: 0
88. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340101N
Chỉ tiêu: 0
89. Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340115
Chỉ tiêu: 0
90. Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340120
Chỉ tiêu: 0
91. Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340201
Chỉ tiêu: 0
92. Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340301
Chỉ tiêu: 0
93. Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7420201
Chỉ tiêu: 0
94. Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7480101
Chỉ tiêu: 0
95. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7480103
Chỉ tiêu: 0
96. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7520216
Chỉ tiêu: 0
97. Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7580201
Chỉ tiêu: 0
98. Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
Mã ngành: K7220201
Chỉ tiêu: 0
99. Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
Mã ngành: K7340101
Chỉ tiêu: 0
100. Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
Mã ngành: K7340101E
Chỉ tiêu: 0
101. Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
Mã ngành: K7340101L
Chỉ tiêu: 0
102. Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
Mã ngành: K7340101M
Chỉ tiêu: 0
103. Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
Mã ngành: K7340101N
Chỉ tiêu: 0
104. Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7340120L
Chỉ tiêu: 0
105. Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: K7340201X
Chỉ tiêu: 0
106. Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
Mã ngành: K7340301
Chỉ tiêu: 0
107. Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7480101L
Chỉ tiêu: 0
108. Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
Mã ngành: K7480101T
Chỉ tiêu: 0
109. Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: K7520201
Chỉ tiêu: 0
110. Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7580201
Chỉ tiêu: 0
111. Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7210403
Chỉ tiêu: 0
112. Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7220201
Chỉ tiêu: 0
113. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340101N
Chỉ tiêu: 0
114. Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340115
Chỉ tiêu: 0
115. Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340301
Chỉ tiêu: 0
116. Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340408
Chỉ tiêu: 0
117. Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7380101
Chỉ tiêu: 0
118. Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7480101
Chỉ tiêu: 0
119. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7480103
Chỉ tiêu: 0
120. Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7580302
Chỉ tiêu: 0
121. Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7810101H
Chỉ tiêu: 0
122. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7810301
Chỉ tiêu: 0
123. Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7850201
Chỉ tiêu: 0
