Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2026

Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Tên trường: Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Tên viết tắt: TDTU

Mã trường: DTT

Tên tiếng Anh: Ton Duc Thang University

Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp.HCM

Website:https://www.tdtu.edu.vn/

Tiền thân của Trường Đại học Tôn Đức Thắng (Ton Duc Thang University: TDTU) là Trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng, thành lập theo Quyết định 787/TTg-QĐ ngày 24/9/1997 của Thủ tướng Chính phủ. Trường do Liên đoàn lao động Thành phố Hồ Chí Minh sáng lập và quản lý thông qua Hội đồng quản trị do Chủ tịch Liên đoàn lao động Thành phố đương nhiệm làm chủ tịch.

Mục tiêu thành lập TDTU trong giai đoạn đầu là: thực hiện Chương trình 17/TU và Chỉ thị 13 của Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh về đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng và nâng cao trình độ chuyên môn, tay nghề cho giai cấp công nhân Thành phố; phát triển nguồn nhân lực cho nhu cầu công nghiệp hoá - hiện đại hoá; góp phần đào tạo nhân tài, nhân lực, thực hiện nghiên cứu để phục vụ hệ thống sản xuất, xã hội ở Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam.

Ngày 28/01/2003, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 18/2003/TTg-QĐ chuyển đổi pháp nhân và đổi tên Trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng thành Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Như vậy, sau 5 năm rưỡi là đại học dân lập hoạt động với mục tiêu đào tạo nhân lực, chuyên gia theo mô hình đại học công nghệ-kỹ thuật ứng dụng; bằng quyết định này, TDTU trở thành đại học khoa học ứng dụng đa ngành và không còn pháp nhân dân lập.

Ngày 11/6/2008, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 747/TTg-QĐ đổi tên Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng thành Trường Đại học Tôn Đức Thắng và chuyển về thuộc Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam. Trong thời gian này, mục tiêu của trường được bổ sung thêm là "trực tiếp phục vụ việc phát triển nguồn nhân lực trong công nhân, người lao động để góp phần xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam theo tinh thần Nghị quyết 20-NQ/TW ngày 28/01/2008 của Hội nghị Lần thứ 6 Ban chấp hành trung ương Đảng Khóa 10". 

Ngày 29/01/2015, tại Quyết định số 158/QĐ-TTg, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động của Trường Đại học Tôn Đức Thắng giai đoạn 2015-2017. Mục tiêu của Trường Đại học Tôn Đức Thắng được xác định rằng: “Đại học Tôn Đức Thắng chủ động huy động, sử dụng hợp lý, hiệu quả nhất các nguồn lực của trường và xã hội để phát triển Trường Đại học Tôn Đức Thắng thành một đại học định hướng nghiên cứu có chất lượng trong khu vực và trên thế giới, đồng thời bảo đảm các đối tượng chính sách, đối tượng thuộc hộ nghèo có cơ hội tiếp cận các chương trình đào tạo của trường”.

Mã trường: DTT

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTH00; H01; H02; H03; H04; H05
Học BạH05; H06

2. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTH00; H01; H02; H03; H04; H05
Học BạH05; H06

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D11

4. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTD01; D04; D11; D55
Học BạD01; D11

5. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Học BạD14; D01

6. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

7. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7340101C

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

8. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

Mã ngành: 7340101N

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

9. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

10. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

11. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

12. Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

Mã ngành: 7340201Q

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

13. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

14. Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

15. Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

Mã ngành: 7340408

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; A01; D07

16. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
Học BạD01; D14

17. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
Học BạB08; B00; A02

18. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
Học BạC01; B03; C02

19. Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạA01; D01

20. Thống kê

Mã ngành: 7460201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạA01; D01

21. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạD01; A01; D07

22. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạD01; A01

23. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạD01; A01

24. Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
Học BạC01; B03; C02

25. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạD01; A01; A00

26. Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạD01; A01; A00

27. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạD01; A01; A00

28. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7520207T

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; X06
Học BạA01; A00; D07; X06; C01

29. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạD01; A01; A00

30. Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; C02; D07; X10; X11
Học BạD07; B00; A00

31. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạH01; H06
ĐT THPTH01; H06; V00

32. Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; H01; H06; X06
Học BạH01; H06; D01; A01

33. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTH00; H01; H02; H03; H04; H05
Học BạH05; H06

34. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X06
Học BạA01; D01

35. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X06
Học BạA01; D01

36. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X06
Học BạA01; D01

37. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; C02; D07; X10; X11
Học BạD07; A00; B00

38. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Học BạD14; D01

39. Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Học BạD14; D01

40. Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

Mã ngành: 7810101H

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Học BạD01; D14

41. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7810301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA01; B03; B08; C01; D01; T00; T01
Học BạD01

42. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

Mã ngành: 7810301G

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA01; B03; B08; C01; D01; T00; T01
Học BạD01

43. Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
Học BạC01; B03; C02

44. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340101N

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

45. Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340115

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

46. Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340120

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

47. Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

48. Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

49. Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7420201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
Học BạB08

50. Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạA01; D01

51. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạA01; D01

52. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7520216

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạA01;A00; D01

53. Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7580201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X06
Học BạA01; D01

54. Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: DK7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

55. Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: DK7340101E

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

56. Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

Mã ngành: DK7340101L

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

57. Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: DK7340101M

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

58. Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: DK7340101N

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

59. Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: DK7340120L

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

60. Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: DK7340201X

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

61. Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

Mã ngành: DK7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

62. Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: DK7480101L

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạA01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01

63. Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

Mã ngành: DK7480101T

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạA01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01

64. Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: DK7520201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạA01;A00; TLP (); D01

65. Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: DK7580201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X06
Học BạA01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01

66. Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7210403

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTH00; H01; H02; H03; H04; H05
Học BạH04; H05

67. Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D11

68. Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7220204

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTD01; D04; D11; D55
Học BạD01; D11

69. Xã hội học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7310301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Học BạD01; D14

70. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

71. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340101N

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

72. Marketing - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340115

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

73. Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340120

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

74. Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

75. Kế toán - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

76. Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7380101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
Học BạD01; D14

77. Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7380101T

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
Học BạD01; D14

78. Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7420201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
Học BạB08; B00; A02

79. Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7480101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạD01; A01

80. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7480103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạD01; A01

81. Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạD01; A01; B00

82. Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520207

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạD01; A01; B00

83. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520216

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạD01; A01; B00

84. Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; C02; D07; X10; X11
Học BạD07; C08; A00

85. Kiến trúc - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7580101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạH01 H06
ĐT THPTH01; H06; V00

86. Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7580201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X06
Học BạD01; A01

87. Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạD01; D01
ĐT THPTD01; D11

88. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340101N

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

89. Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340115

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

90. Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340120

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

91. Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

92. Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

93. Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7420201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
Học BạB08; (Toán, Sinh, CCQT)

94. Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7480101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạA01; (Toán, Lí, CCQT); D01

95. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7480103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạA01; (Toán, Lí, CCQT); D01

96. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7520216

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạA01; (Toán, Lí, CCQT);A00; D01

97. Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7580201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X06
Học BạA01; (Toán, Lí, CCQT); D01

98. Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

Mã ngành: K7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạD01; (Văn, Anh, Phỏng vấn); (Văn, CCQT, Phỏng vấn)
ĐT THPTD01; D11

99. Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: K7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

100. Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: K7340101E

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

101. Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

Mã ngành: K7340101L

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

102. Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: K7340101M

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

103. Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: K7340101N

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

104. Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7340120L

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

105. Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7340201X

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

106. Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

Mã ngành: K7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

107. Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7480101L

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạA01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01

108. Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

Mã ngành: K7480101T

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạA01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01

109. Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7520201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạA01; (Toán, Lí, CCQT);A00; TLP (); D01

110. Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7580201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X06
Học BạA01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01

111. Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7210403

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTH00; H01; H02; H03; H04; H05
Học BạH04; H05

112. Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạD01; D01
ĐT THPTD01; D11

113. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340101N

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

114. Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340115

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

115. Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01

116. Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340408

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạTAH (); A01; D01

117. Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7380101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
Học BạD01; D14

118. Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7480101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạA01; D01

119. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7480103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạA01; D01

120. Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7580302

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X06
Học BạA01; D01

121. Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7810101H

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Học BạD01; D14

122. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7810301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA01; B03; B08; C01; D01; T00; T01
Học BạD01

123. Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7850201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
Học BạC02; TVL (); B03
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO