Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2025

DTTTDTU
238 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa30.78
2Thiết kế đồ họa30.28
3Thiết kế thời trang28.73
4Thiết kế thời trang29.23
5Ngôn ngữ Anh30.84
6Ngôn ngữ Anh31.34
7Ngôn ngữ Trung Quốc29.9
8Ngôn ngữ Trung Quốc30.4
9Xã hội học31.51
10Xã hội học31.26
11Xã hội học31.76
12Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)29.25
13Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)29
14Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)29.5
15Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)29.3
16Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)29.05
17Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)29.55
18Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)27.45
19Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)27.7
20Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)27.95
21Marketing31.74
22Marketing31.49
23Marketing31.24
24Kinh doanh quốc tế31.26
25Kinh doanh quốc tế31.01
26Kinh doanh quốc tế31.51
27Tài chính - Ngân hàng28.59
28Tài chính - Ngân hàng28.34
29Tài chính - Ngân hàng28.09
30Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)28.34
31Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)28.09
32Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)28.59
33Kế toán27.12
34Kế toán26.87
35Kế toán26.62
36Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)28.23
37Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)27.98
38Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)27.73
39Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)23.8
40Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)23.55
41Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)23.3
42Luật31.55
43Luật31.3
44Luật31.05
45Luật31.8
46Công nghệ sinh học25.27
47Công nghệ sinh học25.27
48Khoa học môi trường20
49Toán ứng dụng26.39
50Toán ứng dụng26.14
51Toán ứng dụng26.54
52Thống kê23.5
53Thống kê23.75
54Thống kê23.9
55Khoa học máy tính30.52
56Khoa học máy tính30.67
57Khoa học máy tính30.27
58Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu27.18
59Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu26.78
60Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu27.03
61Kỹ thuật phần mềm29.58
62Kỹ thuật phần mềm29.98
63Kỹ thuật phần mềm29.83
64Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)20
65Kỹ thuật cơ điện tử28.3
66Kỹ thuật cơ điện tử28.7
67Kỹ thuật cơ điện tử28.55
68Kỹ thuật điện27.76
69Kỹ thuật điện27.61
70Kỹ thuật điện27.36
71Kỹ thuật điện tử - viễn thông27.59
72Kỹ thuật điện tử - viễn thông27.99
73Kỹ thuật điện tử - viễn thông27.84
74Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)29.55
75Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)29.4
76Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)29.15
77Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa36.19
78Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa29.1
79Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa29.5
80Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa29.35
81Kỹ thuật hóa học27.95
82Kỹ thuật hóa học27.85
83Kỹ thuật hóa học27.85
84Kiến trúc28.54
85Quy hoạch vùng và đô thị24.73
86Quy hoạch vùng và đô thị24.58
87Quy hoạch vùng và đô thị24.33
88Thiết kế nội thất28.43
89Thiết kế nội thất28.93
90Kỹ thuật xây dựng25.7
91Kỹ thuật xây dựng25.3
92Kỹ thuật xây dựng25.55
93Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông22.5
94Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông22.75
95Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông22.75
96Quản lý xây dựng24.45
97Quản lý xây dựng24.6
98Quản lý xây dựng24.2
99Dược học27.67
100Dược học27.77
101Dược học27.92
102Công tác xã hội30.36
103Công tác xã hội30.11
104Công tác xã hội29.86
105Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)32.05
106Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)32.8
107Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)32.55
108Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)32.3
109Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)31.84
110Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)31.59
111Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)31.34
112Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)31.09
113Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)27.98
114Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)27.48
115Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)27.98
116Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)27.63
117Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)21
118Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)21
119Bảo hộ lao động20
120Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh23
121Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh24
122Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh24
123Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh21
124Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh21
125Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh22
126Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh22
127Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh24
128Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh24
129Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh24
130Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh20
131Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)21
132Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)21
133Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)21
134Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)21
135Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)21
136Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)21
137Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)21
138Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)21
139Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)26
140Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)22
141Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)21
142Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)20
143Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến28.8
144Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến26.14
145Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến25.64
146Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến25.48
147Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến25.98
148Xã hội học - Chương trình tiên tiến27.86
149Xã hội học - Chương trình tiên tiến28.11
150Xã hội học - Chương trình tiên tiến27.61
151Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến25.51
152Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến25.76
153Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến26.01
154Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến25.59
155Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến25.84
156Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến25.34
157Marketing - Chương trình tiên tiến26.75
158Marketing - Chương trình tiên tiến27
159Marketing - Chương trình tiên tiến27.25
160Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến26.75
161Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến27
162Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến27.25
163Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến23
164Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến23.25
165Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến23.5
166Kế toán - Chương trình tiên tiến23.25
167Kế toán - Chương trình tiên tiến23.5
168Kế toán - Chương trình tiên tiến23
169Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến27.74
170Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến27.74
171Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến28.24
172Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến27.99
173Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến28.71
174Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến29.21
175Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến28.96
176Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến28.71
177Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến22
178Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến22
179Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến25.2
180Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến25.6
181Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến25.45
182Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến24.9
183Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến24.75
184Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến24.5
185Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến25.1
186Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến25.5
187Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến25.35
188Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến25.1
189Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến24.95
190Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến24.7
191Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến25.9
192Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến25.75
193Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến25.5
194Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến25.65
195Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến25.55
196Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến25.55
197Kiến trúc - Chương trình tiên tiến25.6
198Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến20
199Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến20.25
200Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến20.4
201Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh24
202Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh23
203Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh23.5
204Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh23.5
205Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh21
206Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh21
207Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh22
208Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh22
209Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh24
210Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh24
211Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh24
212Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh20
213Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)23
214Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)21
215Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)21
216Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)21
217Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)21
218Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)21
219Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)21
220Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)21
221Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)21
222Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)24
223Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)22
224Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)21
225Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)20
226Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa26.1
227Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa22
228Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa20
229Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa21
230Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa20
231Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa20
232Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa26.8
233Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa20
234Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa20
235Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa20
236Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa22.5
237Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa20
238Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa20
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO