Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Tôn Đức ThắngĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2026

DTTTDTU Website

Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp.HCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) năm 2026 Năm 2026, Trường Đại học Tôn Đức Thắng dự kiến tuyển sinh 51 ngành chương trình tiêu chuẩn, 20 ngành chương trình tiên tiến, 11 ngành chương trình đại học bằng tiếng Anh, 10 ngành chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, 16 ngành chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa, 15 ngành chương trình liên kết đào tạo quốc tế, 14 ngành chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế theo các phương thức xét tuyển: Phương thức 1: xét tuyển tổng hợp (theo năng lực của thí sinh dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, quá trình học tập và các năng lực khác); Phương thức 2: xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh; Phương thức 3: xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT. Danh mục ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (dự kiến) Khoa Khoa học Ứng dụng STT Mã ngành Tên ngành Ghi chú CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN 22 7420201 Công nghệ sinh học 23 7520301 Kỹ thuật hóa học CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN 12 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 19 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH 5 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH 4 D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Danh mục ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2026: Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Xét tuyển tổng hợp 1.1 Đối tượng Phương thức 1: xét tuyển tổng hợp (theo năng lực của thí sinh dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, quá trình học tập và các năng lực khác) a. Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương - Đối tượng 1.1: thí sinh đang là học sinh lớp 12 bậc THPT và tốt nghiệp THPT năm 2026 xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh, Phân hiệu Khánh Hòa. - Đối tượng 1.2: thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026, thí sinh đang họ

Tải đề án tuyển sinh

1
Xét tuyển tổng hợp

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: xét tuyển tổng hợp (theo năng lực của thí sinh dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, quá trình học tập và các năng lực khác)

a. Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

- Đối tượng 1.1: thí sinh đang là học sinh lớp 12 bậc THPT và tốt nghiệp THPT năm 2026 xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh, Phân hiệu Khánh Hòa.

- Đối tượng 1.2: thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026, thí sinh đang học các chương trình khác chương trình THPT xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh, Phân hiệu Khánh Hòa.

- Đối tượng 1.3: thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2022 đến năm 2026 có các chứng chỉ quốc tế SAT, ACT xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh.

- Đối tượng 1.4: thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài từ năm 2022 đến năm 2026 được công nhận tương đương tốt nghiệp THPT của Việt Nam xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh.

- Đối tượng 1.5: thí sinh tốt nghiệp từ năm 2022 đến năm 2026 xét tuyển vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế, dự bị liên kết đào tạo quốc tế.

1.2 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào do Trường Đại học Tôn Đức Thắng công bố theo từng ngành, từng chương trình.

- Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp có môn năng khiếu (ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Nghệ thuật số, Kiến trúc, Kiến trúc đô thị, Quản lý thể dục thể thao, Quy hoạch vùng và đô thị) phải đăng ký dự thi môn năng khiếu do TDTU tổ chức tại https://thinangkhieu.tdtu.edu.vn. Thí sinh có thể dự thi cả 3 đợt thi năng khiếu để dùng điểm cao nhất của 3 đợt thi xét tuyển. TDTU không nhận kết quả thi năng khiếu của trường khác để xét tuyển.

- Thí sinh thuộc Đối tượng 1.5 nếu không có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phải tham dự bài phỏng vấn của chương trình liên kết đào tạo quốc tế (LKQT) để xét tuyển.

Điều kiện tiếng Anh cho chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế

- Thí sinh xét vào chương trình đại học tiếng Anh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên; thí sinh xét vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế phải có chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 (tương đương IELTS 5.5) trở lên. Các chứng chỉ có giá trị từ ngày 01/10/2024 và còn giá trị đến ngày 01/10/2026. Thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định sẽ không đủ điều kiện xét tuyển. Thí sinh có quốc tịch và tốt nghiệp THPT tại các quốc gia tiếng Anh bản ngữ không yêu cầu chứng chỉ tiếng Anh đầu vào.

- Thí sinh không có chứng chỉ tiếng Anh theo quy định có thể đăng ký xét tuyển vào chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế. Trong 01 năm học, thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định để chuyển vào chương trình chính thức. Sau 01 năm học, thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định sẽ bị dừng học.

1.3 Quy chế

Điểm xét tuyển (thang 100) = Điểm năng lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

- Điểm cộng: theo quy định của TDTU.

- Điểm ưu tiên (theo quy định của Bộ GDĐT) = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.

+ Thí sinh có (Điểm năng lực + Điểm cộng)

+ Thí sinh có (Điểm năng lực + Điểm cộng) ≥ 75 điểm: Điểm ưu tiên = [(100 – Điểm năng lực - Điểm cộng)/25] x (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)

Điểm ưu tiên được cập nhật theo quy chế tuyển sinh đại học mới của Bộ GDĐT.

- Điểm năng lực: Điểm năng lực theo thang điểm 100, làm tròn đến 2 chữ số thập phân; được tính theo Điểm năng lực THPT (điểm thi THPT) và Điểm quá trình THPT

Trong đó, điểm năng lực THPT tính theo tổ hợp 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc tương đương tùy theo đối tượng). Điểm quá trình THPT được tính theo điểm trung bình 6HK của tổ hợp 3 môn lớp 10, 11, 12 (hoặc tương đương theo đối tượng)

+ Đối tượng 1.1

Điểm năng lực THPT = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3*2)*2.5

Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5

+ Đối tượng 1.2

Điểm năng lực THPT = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3*2)*2.5

Điểm quá trình THPT = Điểm năng lực THPT

+ Đối tượng 1.3

Điểm năng lực THPT = Tổng điểm SAT/16 hoặc Tổng điểm ACT*25/9

Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5

Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài, điểm quá trình THPT được xét tương đương theo tổ hợp môn.

+ Đối tượng 1.4

Điểm năng lực THPT = Điểm quá trình THPT

Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5

Điểm quá trình THPT được xét tương đương theo tổ hợp môn.

+ Đối tượng 1.5

Điểm năng lực THPT được tính theo một trong các phương án dưới đây và sử dụng điểm năng lực cao nhất để xét tuyển:

Điểm thi tốt nghiệp THPT 2026: Điểm năng lực THPT = (Điểm thi THPT môn 1 + Điểm thi THPT môn 2 + Điểm thi THPT môn 3*2)*2.5

Điểm bài phỏng vấn:

Điểm năng lực THPT = Điểm phỏng vấn

Chứng chỉ ACT, SAT:

Điểm năng lực THPT = Tổng điểm SAT/16 hoặc Tổng điểm ACT*25/9

Kết quả học tập THPT nước ngoài:

Điểm năng lực THPT = Điểm quá trình THPT

Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaH00; H01; H02; H03; H04; H05
27210404Thiết kế thời trangH00; H01; H02; H03; H04; H05
37220201Ngôn ngữ AnhD01; D11
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D55
57310301Xã hội họcC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
67340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)A00; A01; C01; C02; D01; D07
77340101CQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)A00; A01; C01; C02; D01; D07
87340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)A00; A01; C01; C02; D01; D07
97340115MarketingA00; A01; C01; C02; D01; D07
107340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C02; D01; D07
117340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C02; D01; D07
127340201QTài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)A00; A01; C01; C02; D01; D07
137340301Kế toánA00; A01; C01; C02; D01; D07
147340302Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)A00; A01; C01; C02; D01; D07
157340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)A00; A01; C01; C02; D01; D07
167380101LuậtC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
177420201Công nghệ sinh họcA01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
187440301Khoa học môi trườngA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
197460112Toán ứng dụngA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
207460201Thống kêA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
217480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X26
227480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; D01; D07; X26
237480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; D07; X26
247510406Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
257520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
267520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
277520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
287520207TKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; C01; D07; X06
297520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
307520301Kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; C02; D07; X10; X11
317580101Kiến trúcH01; H06; V00
327580105Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; C01; C02; D01; H01; H06; X06
337580108Thiết kế nội thấtH00; H01; H02; H03; H04; H05
347580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X06
357580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; C02; D01; X06
367580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X06
377720201Dược họcA00; B00; C02; D07; X10; X11
387760101Công tác xã hộiC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
397810101Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
407810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
417810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01
427810301GQuản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01
437850201Bảo hộ lao độngA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
44D7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
45D7340115Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
46D7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
47D7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
48D7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
49D7420201Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
50D7480101Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; D07; X26
51D7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; D07; X26
52D7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
53D7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; X06
54DK7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A00; A01; C01; C02; D01; D07
55DK7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
56DK7340101LQuản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)A00; A01; C01; C02; D01; D07
57DK7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)A00; A01; C01; C02; D01; D07
58DK7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A00; A01; C01; C02; D01; D07
59DK7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; D07
60DK7340201XTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; C02; D01; D07
61DK7340301Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07
62DK7480101LCông nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; D01; D07; X26
63DK7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A00; A01; C01; D01; D07; X26
64DK7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
65DK7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; X06
66F7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnH00; H01; H02; H03; H04; H05
67F7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnD01; D11
68F7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnD01; D04; D11; D55
69F7310301Xã hội học - Chương trình tiên tiếnC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
70F7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; C02; D01; D07
71F7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; C02; D01; D07
72F7340115Marketing - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; C02; D01; D07
73F7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; C02; D01; D07
74F7340201Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; C02; D01; D07
75F7340301Kế toán - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; C02; D01; D07
76F7380101Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
77F7380101TLuật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
78F7420201Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnA01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
79F7480101Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; D01; D07; X26
80F7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; D01; D07; X26
81F7520201Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
82F7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
83F7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
84F7520301Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnA00; A01; B00; C02; D07; X10; X11
85F7580101Kiến trúc - Chương trình tiên tiếnH01; H06; V00
86F7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; C02; D01; X06
87FA7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01; D11
88FA7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
89FA7340115Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
90FA7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
91FA7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
92FA7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
93FA7420201Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
94FA7480101Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; D07; X26
95FA7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; D07; X26
96FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
97FA7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; X06
98K7220201Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)D01; D11
99K7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A00; A01; C01; C02; D01; D07
100K7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
101K7340101LQuản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)A00; A01; C01; C02; D01; D07
102K7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)A00; A01; C01; C02; D01; D07
103K7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A00; A01; C01; C02; D01; D07
104K7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; D07
105K7340201XTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; C02; D01; D07
106K7340301Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07
107K7480101LCông nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; D01; D07; X26
108K7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A00; A01; C01; D01; D07; X26
109K7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
110K7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; X06
111N7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaH00; H01; H02; H03; H04; H05
112N7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01; D11
113N7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07
114N7340115Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07
115N7340301Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07
116N7340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07
117N7380101Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
118N7480101Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; D01; D07; X26
119N7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; D01; D07; X26
120N7580302Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; X06
121N7810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
122N7810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA01; B03; B08; C01; D01; T00; T01
123N7850201Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H00; H01; H02; H03; H04; H05

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H00; H01; H02; H03; H04; H05

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D11; D55

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

Mã ngành: 7340101N

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

Mã ngành: 7340201Q

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Thống kê

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7520207T

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: H01; H06; V00

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; H01; H06; X06

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: H00; H01; H02; H03; H04; H05

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X10; X11

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

Mã ngành: 7810101H

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

Mã ngành: 7810301G

Tổ hợp: A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01

Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340101N

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7420201

Tổ hợp: A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15

Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: DK7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: DK7340101E

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

Mã ngành: DK7340101L

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: DK7340101M

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: DK7340101N

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: DK7340120L

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: DK7340201X

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

Mã ngành: DK7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO