Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 2026

Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)

Tên trường: Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)

Tên viết tắt: TLUS

Mã trường: TLS

Tên tiếng Anh: Water Resources University

Địa chỉ: Số 02 Trường Sa, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh.

Website:https://tlus.edu.vn

Phân hiệu Trường Đại học Thủy lợi dành cho các học sinh cư trú lân cận Thành phố Hồ Chí Minh được mở rộng với tổng diện tích đất trên 7,05 ha nằm ở thành phố Hồ Chí Minh và tỉnh Bình Dương. Trong giai đoạn này Cơ sở 2 đã đầu tư đáng kể cho cơ sở vật chất, đặc biệt là hệ thống giảng đường phòng học và nhà ký túc xá sinh viên. Các trang thiết bị được tăng cường đảm bảo phục vụ cho đào tạo, nghiên cứu khoa học. Cụ thể xây dựng nâng cấp tại Bình Dương khu giảng đường, ký túc xá, hội trường lớn ; sửa chữa, nâng cấp nâng tầng giảng đường tại thành phố Hồ Chí Minh (từ 7 tầng, nâng thêm thành 11 tầng) đã hoàn thành được đưa vào sử dụng tháng 4 năm 2019. 

Mã trường: TLS

Danh sách ngành đào tạo

1. Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

Mã ngành: TLS101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

2. Kỹ thuật thủy lợi thông minh (Kỹ thuật tài nguyên nước)

Mã ngành: TLS102

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

3. Xây dựng và quản lý đô thị thông minh (Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: TLS104

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

4. Công nghệ thông tin

Mã ngành: TLS106

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26

5. Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: TLS107

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

6. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: TLS111

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

7. Quản lí xây dựng

Mã ngành: TLS114

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

8. Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: TLS126

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26

9. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: TLS203

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15

10. Luật

Mã ngành: TLS301

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

11. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TLS402

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26

12. Kế toán

Mã ngành: TLS403

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26

13. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: TLS404

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26

14. Thương mại điện tử

Mã ngành: TLS405

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26

15. Logistics và quản lí chuỗi cung ứng

Mã ngành: TLS407

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO