
Điểm chuẩn Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 2025
TLSTLUS
17 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 15 |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 15.1 |
| 3 | Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) | 15 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 19.5 |
| 5 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 15.08 |
| 6 | Kỹ thuật thủy lợi thông minh | 15.1 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15.2 |
| 8 | Quản lý xây dựng | 15 |
| 9 | Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | 15.1 |
| 10 | Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu | 15.05 |
| 11 | Ngôn ngữ anh | 19 |
| 12 | Luật | 20.5 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 17 |
| 14 | Kế toán | 15 |
| 15 | Kinh tế xây dựng | 15 |
| 16 | Thương mại điện tử | 20 |
| 17 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 21 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
