Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)Đề án tuyển sinh
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 2025

TLSTLUS Website

Số 02 Trường Sa, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 2025 Thông tin tuyển sinh Đại Học Thủy Lợi cơ sở 2 (TLUS) năm 2025 Trường sử dụng 3 phương thức tuyển sinh 2025 như sau: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học THPT và các điều kiện ưu tiên Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển TLUS năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Quy chế Thí sinh ĐKXT theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữquốc tế được quy đổi điểm thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng). Ngôn ngữ Loại chứng chi Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 trở lên Tiếng Anh IELTS 5.0-5.5 6.0 – 6.5 7.0 trở lên TOEFL Paper 477 – 510 513 – 547 550 trở lên TOEFL CBT 153 – 180 183 – 210 213 trở lên TOEFL IBT 53 – 64 65 – 78 79 trở lên TOEIC 601 – 700 701 – 900 901 trở lên Tiếng Trung Quốc HSK Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 trở lên Điểm môn ngoại ngữ quy đổi 8.0 9.0 10 Điểm xét tuyển các phương thức được quy đổi về thang điểm 30, khi có kết quả và phổ điểm thi tốt nghiệp THTP năm 2025, Nhà trường sẽ công bố công thức quy đổi. – Xét tuyển theo điểm từ trên xuống đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự nguyện vọng, phương thức và tổ hợp đăng ký xét tuyển. – Thí sinh đã trúng tuyển nguyện vọng phía trên không được xét các nguyện vọng tiếp theo. – Điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân. – Điểm trúng tuyển được xác định theo từng ngành. – Trong trường hợp các thí sinh bằng điểm xét tuyển thì xét trúng tuyển theo tiêu chí phụ: ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 TLS101 Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 2 TLS102 Kỹ thuật thủy lợi thông minh (Kỹ thuật tài nguyên nước) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 3 TLS104 Xây dựng và quản lý đô thị

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Thí sinh ĐKXT theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữquốc tế được quy đổi điểm thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng).

Ngôn ngữ Loại chứng chi Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 trở lên
Tiếng Anh IELTS 5.0-5.5 6.0 – 6.5 7.0 trở lên
TOEFL Paper 477 – 510 513 – 547 550 trở lên
TOEFL CBT 153 – 180 183 – 210 213 trở lên
TOEFL IBT 53 – 64 65 – 78 79 trở lên
TOEIC 601 – 700 701 – 900 901 trở lên
Tiếng Trung Quốc  HSK Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 trở lên
Điểm môn ngoại ngữ quy đổi 8.0 9.0 10

Điểm xét tuyển các phương thức được quy đổi về thang điểm 30, khi có kết quả và phổ điểm thi tốt nghiệp THTP năm 2025, Nhà trường sẽ công bố công thức quy đổi.

– Xét tuyển theo điểm từ trên xuống đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự nguyện vọng, phương thức và tổ hợp đăng ký xét tuyển.

– Thí sinh đã trúng tuyển nguyện vọng phía trên không được xét các nguyện vọng tiếp theo.

– Điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

– Điểm trúng tuyển được xác định theo từng ngành.

– Trong trường hợp các thí sinh bằng điểm xét tuyển thì xét trúng tuyển theo tiêu chí phụ: ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1TLS101Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
2TLS102Kỹ thuật thủy lợi thông minh (Kỹ thuật tài nguyên nước)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
3TLS104Xây dựng và quản lý đô thị thông minh (Kỹ thuật xây dựng)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
4TLS106Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26
5TLS107Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
6TLS111Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
7TLS114Quản lí xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
8TLS126Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26
9TLS203Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15
10TLS301LuậtC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
11TLS402Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X02; X26
12TLS403Kế toánA00; A01; D01; D07; X02; X26
13TLS404Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D07; X02; X26
14TLS405Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X02; X26
15TLS407Logistics và quản lí chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; X02; X26

Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

Mã ngành: TLS101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

Kỹ thuật thủy lợi thông minh (Kỹ thuật tài nguyên nước)

Mã ngành: TLS102

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

Xây dựng và quản lý đô thị thông minh (Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: TLS104

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: TLS106

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: TLS107

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: TLS111

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

Quản lí xây dựng

Mã ngành: TLS114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: TLS126

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: TLS203

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15

Luật

Mã ngành: TLS301

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TLS402

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kế toán

Mã ngành: TLS403

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: TLS404

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: TLS405

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Logistics và quản lí chuỗi cung ứng

Mã ngành: TLS407

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

2
Kết hợp học bạ THPT và các điểm ưu tiên

2.1 Quy chế

Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT (đối với thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT, Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn tính đến ngày xét, thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, thí sinh là học sinh trường chuyên được cộng điểm ưu tiên).

Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT):

ĐXT= Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐƯT

Riêng các ngành có môn nhận hệ số 2, điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30: 

Trong đó:

+ Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;

+ Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;

+ Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;

+ ĐƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT thuộc các đối tượng sau:

1. Thí sinh là học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương các môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành ĐKXT; Thí sinh là học sinh các trường chuyên; Thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11 và năm lớp 12 được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:

TT Đối tượng Điểm cộng XT
1 Giải Nhất cấp tỉnh 1.00
2 Giải Nhì cấp tỉnh 0.75
3 Giải Ba cấp tỉnh 0.50
4 Giải Khuyến khích cấp tỉnh 0.25
5 Được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 0.25
6 Là học sinh lớp chuyên các môn chuyên trong tổ hợp xét tuyển 0.50
7 Là học sinh trường chuyên không thuộc lớp chuyên 0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

2. Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:

TT Đối tượng Điểm cộng XT
1 Giải nhất cấp tỉnh 0.75
2 Giải nhì cấp tỉnh 0.50
3 Giải ba cấp tỉnh 0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

3. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và tương đương còn thời hạn đến ngày xét tuyển được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:

Ngôn ngữ Loại chứng chi Khung năng lực ngoại ngữViệt Nam
Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 trở lên
Tiếng Anh IELTS 5.0-5.5 6.0 – 6.5 7.0 trở lên
TOEFL Paper 477 – 510 513 – 547 550 trở lên
TOEFL CBT 153 – 180 183 – 210 213 trở lên
TOEFL IBT 53 – 64 65 – 78 79 trở lên
TOEIC 601 – 700 701 – 900 901 trở lên
Tiếng Trung Quốc  HSK Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 trở lên
Tiếng Hàn Quốc TOPIK II 120-149 150-189 190 trở lên
Tiếng Nhật Bản  JLPT N4 N3 N2 trở lên
Tiếng Đức TestDaF TestDaF bậc 3 TestDaF bậc 4 TestDaF bậc 5 trở lên
Goethe – Institut Goethe-Zertifikat B1 Goethe-Zertifikat B2 Goethe-Zertifikat C1 trở lên
Tiếng Pháp CTF 300 – 399 400 – 499 500 trở lên
Điểm cộng XT 0.5 0.75 1.00

Ghi chú: Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1TLS101Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
2TLS102Kỹ thuật thủy lợi thông minh (Kỹ thuật tài nguyên nước)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
3TLS104Xây dựng và quản lý đô thị thông minh (Kỹ thuật xây dựng)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
4TLS106Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26
5TLS107Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
6TLS111Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
7TLS114Quản lí xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
8TLS126Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26
9TLS203Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15
10TLS301LuậtC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
11TLS402Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X02; X26
12TLS403Kế toánA00; A01; D01; D07; X02; X26
13TLS404Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D07; X02; X26
14TLS405Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X02; X26
15TLS407Logistics và quản lí chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; X02; X26

Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

Mã ngành: TLS101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

Kỹ thuật thủy lợi thông minh (Kỹ thuật tài nguyên nước)

Mã ngành: TLS102

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

Xây dựng và quản lý đô thị thông minh (Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: TLS104

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: TLS106

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: TLS107

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: TLS111

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

Quản lí xây dựng

Mã ngành: TLS114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: TLS126

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: TLS203

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15

Luật

Mã ngành: TLS301

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TLS402

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kế toán

Mã ngành: TLS403

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: TLS404

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: TLS405

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Logistics và quản lí chuỗi cung ứng

Mã ngành: TLS407

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển được tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:

TT Tên môn thi HSG Tên ngành xét tuyển
1 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Tất cả các ngành
2 Hóa học Tất cả các ngành; trừ các ngành: Ngôn ngữ Anh, Luật
3 Tin học Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
4 Ngữ văn Ngôn ngữ Anh, Luật
5 Lịch sử, Địa lí Luật

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1TLS101Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)
2TLS102Kỹ thuật thủy lợi thông minh (Kỹ thuật tài nguyên nước)
3TLS104Xây dựng và quản lý đô thị thông minh (Kỹ thuật xây dựng)
4TLS106Công nghệ thông tin
5TLS107Kỹ thuật cấp thoát nước
6TLS111Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7TLS114Quản lí xây dựng
8TLS126Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
9TLS203Ngôn ngữ Anh
10TLS301Luật
11TLS402Quản trị kinh doanh
12TLS403Kế toán
13TLS404Kinh tế xây dựng
14TLS405Thương mại điện tử
15TLS407Logistics và quản lí chuỗi cung ứng

Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

Mã ngành: TLS101

Kỹ thuật thủy lợi thông minh (Kỹ thuật tài nguyên nước)

Mã ngành: TLS102

Xây dựng và quản lý đô thị thông minh (Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: TLS104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: TLS106

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: TLS107

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: TLS111

Quản lí xây dựng

Mã ngành: TLS114

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: TLS126

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: TLS203

Luật

Mã ngành: TLS301

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TLS402

Kế toán

Mã ngành: TLS403

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: TLS404

Thương mại điện tử

Mã ngành: TLS405

Logistics và quản lí chuỗi cung ứng

Mã ngành: TLS407

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO