Mã trường, các ngành Trường Đại Học Thủy Lợi 2026

Tên trường: Trường Đại Học Thủy Lợi
Tên viết tắt: TLU
Mã trường: TLA
Tên tiếng Anh: Water Resources University
Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, Quận Đống Đa, Hà Nội
Website:https://www.tlu.edu.vn/
Tiền thân của Trường Đại học Thủy lợi là Trường Cao đẳng Giao thông công chính, được thành lập trong hoàn cảnh kháng chiến chống Pháp năm 1947. Thời điểm này, để đáp ứng yêu cầu phục vụ cho sản xuất tự túc trong vùng chiến khu, lớp học đầu tiên về thủy nông đã được mở ra. Ban đầu chỉ có 20 học sinh và một số giáo viên. Nơi ăn, ở, học tập đều do nhân dân các vùng tự do như Liên khu IV, Liên khu III Việt Bắc giúp đỡ. Cho đến ngày hòa bình lập lại ở miền Bắc năm 1954, Trường Cao đẳng Giao thông công chính đã đào tạo đến khóa 6 về thủy lợi.
Năm 1962, được sự quan tâm của Đảng, Nhà nước cũng như sự giúp đỡ của Chính phủ và nhân dân nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, cơ sở của Trường Đại học Thủy lợi được khánh thành gồm khu làm việc, giảng đường, ký túc xá, phòng thí nghiệm trên nền đất hiện nay tại số 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội. Từ một bộ phận của Học viện Thủy lợi tách ra, trường đã mang vóc dáng trường đại học chuyên ngành đầu tiên của nước ta. Tuy kinh nghiệm còn non trẻ, nhưng nhờ sự tâm huyết, yêu ngành, yêu nghề, và trên hết là ý chí vượt khó vươn lên mạnh mẽ, thầy và trò cùng toàn thể đội ngũ cán bộ, công nhân viên nhà trường đã đặt nền móng vững chắc cho sự phát triển của trường giai đoạn sau này.
Hiện nay, Trường Đại học Thủy lợi đang đào tạo đa ngành với 32 ngành trình độ đại học, 19 chuyên ngành trình độ thạc sĩ và 13 chuyên ngành trình độ tiến sĩ.
Mã trường: TLA
Danh sách ngành đào tạo
1. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Mã ngành: TLA101
Chỉ tiêu: 150
2. Kỹ thuật tài nguyên nước
Mã ngành: TLA102
Chỉ tiêu: 100
3. Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)
Mã ngành: TLA103
Chỉ tiêu: 80
4. Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
Mã ngành: TLA104
Chỉ tiêu: 280
5. Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: TLA105
Chỉ tiêu: 140
6. Công nghệ thông tin
Mã ngành: TLA106
Chỉ tiêu: 120
7. Kỹ thuật cấp thoát nước
Mã ngành: TLA107
Chỉ tiêu: 100
8. Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: TLA109
Chỉ tiêu: 120
9. Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
Mã ngành: TLA110
Chỉ tiêu: 100
10. Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: TLA111
Chỉ tiêu: 210
11. Kỹ thuật điện
Mã ngành: TLA112
Chỉ tiêu: 180
12. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã ngành: TLA113
Chỉ tiêu: 150
13. Quản lý xây dựng
Mã ngành: TLA114
Chỉ tiêu: 210
14. Hệ thống thông tin
Mã ngành: TLA116
Chỉ tiêu: 120
15. Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: TLA117
Chỉ tiêu: 120
16. Kỹ thuật hóa học
Mã ngành: TLA118
Chỉ tiêu: 120
17. Công nghệ sinh học
Mã ngành: TLA119
Chỉ tiêu: 120
18. Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: TLA120
Chỉ tiêu: 120
19. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: TLA121
Chỉ tiêu: 120
20. Công nghệ chế tạo máy
Mã ngành: TLA122
Chỉ tiêu: 100
21. Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: TLA123
Chỉ tiêu: 140
22. Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: TLA124
Chỉ tiêu: 180
23. Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
Mã ngành: TLA126
Chỉ tiêu: 120
24. An ninh mạng
Mã ngành: TLA127
Chỉ tiêu: 120
25. Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
Mã ngành: TLA128
Chỉ tiêu: 120
26. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)
Mã ngành: TLA201
Chỉ tiêu: 30
27. Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)
Mã ngành: TLA202
Chỉ tiêu: 30
28. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: TLA203
Chỉ tiêu: 140
29. Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: TLA204
Chỉ tiêu: 100
30. Luật
Mã ngành: TLA301
Chỉ tiêu: 120
31. Luật kinh tế
Mã ngành: TLA302
Chỉ tiêu: 100
32. Kinh tế
Mã ngành: TLA401
Chỉ tiêu: 130
33. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: TLA402
Chỉ tiêu: 150
34. Kế toán
Mã ngành: TLA403
Chỉ tiêu: 120
35. Kinh tế xây dựng
Mã ngành: TLA404
Chỉ tiêu: 140
36. Thương mại điện tử
Mã ngành: TLA405
Chỉ tiêu: 120
37. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: TLA406
Chỉ tiêu: 120
38. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: TLA407
Chỉ tiêu: 140
39. Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: TLA408
Chỉ tiêu: 120
40. Kiểm toán
Mã ngành: TLA409
Chỉ tiêu: 120
41. Kinh tế số
Mã ngành: TLA410
Chỉ tiêu: 70
42. Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế)
Mã ngành: TLA411
Chỉ tiêu: 60
43. Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính)
Mã ngành: TLA412
Chỉ tiêu: 60
