Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Thủy LợiĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Thủy Lợi

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thủy Lợi 2025

TLATLU Website

Số 175 Tây Sơn, Quận Đống Đa, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thủy Lợi 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thủy Lợi (TLU) năm 2026 Theo TS Nguyễn Văn Thìn, Phó Trưởng phòng Đào tạo, Trường Đại học Thủy lợi, năm 2026 Bộ GD-ĐT dự kiến có một số điều chỉnh quan trọng trong quy chế tuyển sinh đại học, liên quan đến phương thức tuyển sinh, điểm cộng trong xét tuyển, số nguyện vọng được đăng ký tối đa. Tuy nhiên, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Thủy lợi quyết định giữ ổn định nhất về phương thức, tổ hợp xét tuyển cũng như các ngành tuyển sinh để thí sinh yên tâm nhất. Bên cạnh đó, nhà trường cũng rất chú trọng tới vấn đề “đầu ra”, cơ hội việc làm cho các em khi tốt nghiệp. Năm nay, Trường Đại học Thủy lợi duy trì tuyển sinh 43 ngành, chương trình đào tạo như năm 2025 và dự kiến mở mới 3 ngành, chương trình đào tạo gồm: Ngành Kinh doanh thương mại, Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh và Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp. “Đây đều là những ngành, chương trình đào tạo bắt kịp với xu thế thời đại. Trong đó, chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp được chúng tôi kết hợp với Đại học Keimyung, Hàn Quốc để mở ngành cũng như xây dựng chương trình đào tạo”, TS Nguyễn Văn Thìn cho hay. Về phương thức tuyển sinh, Trường Đại học Thủy lợi tiếp tục duy trì ổn định 4 phương thức xét tuyển như năm 2025 gồm: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD-ĐT Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và các điều kiện ưu tiên Phương thức 4: Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy. Tuy nhiên đối với phương thức xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và các điều kiện ưu tiên, TS Nguyễn Văn Thìn lưu ý sẽ có điểm khác so với năm 2025. Theo đó, đối tượng đủ điều kiện xét tuyển phải có điểm thi tốt nghiệp THPT tổ hợp 3 môn cao nhất trong các tổ hợp xét tuyển của ngành đạt từ 16 điểm trở lên, theo quy định chung của Bộ GD-ĐT. TS Nguyễn Văn Thìn nhấn mạnh, Trường Đại học Thủy lợi sẽ bám sát quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT,

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

Thí sinh ĐKXT theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng).

Ngôn ngữ

Loại chứng chỉ

Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5 trở lên

Tiếng Anh

IELTS

5.0 - 5.5

6.0 - 6.5

7.0 trở lên

TOEFL Paper

477 - 510

513 - 547

550 trở lên

TOEFL CBT

153 - 180

183 - 210

213 trở lên

TOEFLIBT

53 - 64

65 - 78

79 trở lên

TOEIC

601 - 700

701 - 900

901 trở lên

Tiếng Trung Quốc

HSK

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5 trở lên

Điểm môn ngoại ngữ quy đổi

8.0

9.0

10

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1TLA101Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
2TLA102Kỹ thuật tài nguyên nướcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
3TLA103Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
4TLA104Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
5TLA105Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
6TLA106Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
7TLA107Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
8TLA109Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X10 (Toán, Hóa, Tin)
9TLA110Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
10TLA111Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
11TLA112Kỹ thuật điệnA00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
12TLA113Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
13TLA114Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
14TLA116Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
15TLA117Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
16TLA118Kỹ thuật hóa họcA00; D07; C02; C05; B00; A11; X10 (Toán, Hóa, Tin)
17TLA119Công nghệ sinh họcA02; B00; D08; B01; B02; B03; B04; X14 (Toán, Sinh, Tin)
18TLA120Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
19TLA121Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
20TLA122Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
21TLA123Kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
22TLA124Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
23TLA126Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
24TLA127An ninh mạngA00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
25TLA128Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhA00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
26TLA201Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
27TLA202Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
28TLA203Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15
29TLA204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D45; D55; D63; X37 (Toán, GDKTPL, Tiếng Trung)
30TLA301LuậtC00; C03; C04; D01; D14; D15; C14
31TLA302Luật kinh tếC00; C03; C04; D01; D14; D15; C14
32TLA401Kinh tếA00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
33TLA402Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
34TLA403Kế toánA00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
35TLA404Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
36TLA405Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
37TLA406Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
38TLA407Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
39TLA408Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
40TLA409Kiểm toánA00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
41TLA410Kinh tế sốA00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
42TLA411Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế)A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
43TLA412Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính)A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: TLA101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)

Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: TLA102

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)

Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)

Mã ngành: TLA103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)

Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: TLA104

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: TLA105

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)

Công nghệ thông tin

Mã ngành: TLA106

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: TLA107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: TLA109

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X10 (Toán, Hóa, Tin)

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: TLA110

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: TLA111

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)

Kỹ thuật điện

Mã ngành: TLA112

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: TLA113

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)

Quản lý xây dựng

Mã ngành: TLA114

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)

Hệ thống thông tin

Mã ngành: TLA116

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: TLA117

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: TLA118

Tổ hợp: A00; D07; C02; C05; B00; A11; X10 (Toán, Hóa, Tin)

Công nghệ sinh học

Mã ngành: TLA119

Tổ hợp: A02; B00; D08; B01; B02; B03; B04; X14 (Toán, Sinh, Tin)

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: TLA120

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: TLA121

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: TLA122

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: TLA123

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: TLA124

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: TLA126

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

An ninh mạng

Mã ngành: TLA127

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh

Mã ngành: TLA128

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: TLA201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)

Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: TLA202

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: TLA203

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: TLA204

Tổ hợp: D01; D04; D45; D55; D63; X37 (Toán, GDKTPL, Tiếng Trung)

Luật

Mã ngành: TLA301

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14

Luật kinh tế

Mã ngành: TLA302

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14

Kinh tế

Mã ngành: TLA401

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TLA402

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Kế toán

Mã ngành: TLA403

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: TLA404

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Thương mại điện tử

Mã ngành: TLA405

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: TLA406

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: TLA407

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: TLA408

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Kiểm toán

Mã ngành: TLA409

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Kinh tế số

Mã ngành: TLA410

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế)

Mã ngành: TLA411

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính)

Mã ngành: TLA412

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Đối tượng

- Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT

- Đối với các thí sinh có điều kiện như sau sẽ được cộng điểm ưu tiên:

1) Thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT

2) Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn tính đến ngày xét

3) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố

4) Thí sinh là học sinh trường chuyên

2.2 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐƯT

Riêng các ngành có môn nhận hệ số 2, điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30:

Trong đó:

+ Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;

+ Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;

+ Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;

+ ĐƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế cùa Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT

2) Điểm cộng xét tuyển

a) Thí sinh là học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương các môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành ĐKXT; Thí sính là học sinh các trường chuyên; Thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sẳc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11 và năm lớp 12 được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:

TT

Đối tượng

Điểm cộng XT

1

Giải Nhất cấp tỉnh

1.00

2

Giải Nhì cấp tỉnh

0.75

3

Giải Ba cấp tỉnh

0.50

4

Giải Khuyến khích cấp tỉnh

0.25

5

Được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11, lớp 12

0.25

6

Là học sinh lớp chuyên các môn chuyên trong tổ hợp xét tuyển

0.50

7

Là học sinh trường chuyên không thuộc lớp chuyên

0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

b) Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:

TT

Đối tượng

Điểm cộng XT

1

Giải nhất cấp tỉnh

0.75

2

Giải nhì cấp tỉnh

0.50

3

Giải ba cấp tỉnh

0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

c) Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và tương đương còn thời hạn đến ngày xét tuyển được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:

Ngôn ngữ

Loại chứng chỉ

Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5 trở lên

Tiếng Anh

IELTS

5.0-5.5

6.0-6.5

7.0 trở lên

TOEFL Paper

477 - 510

513 - 547

550 trở lên

TOEFL CBT

153 - 180

183 - 210

213 trở lên

TOEFL IBT

53 - 64

65 - 78

79 trở lên

TOEIC

601 - 700 701 - 900 901 trở lên
Tiếng Trung Quốc

HSK

Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 trở lên
Tiếng Hàn Quốc

TOPIK II

120-149 150-189 190 trở lên
Tiếng Nhật Bản

JLPT

N4 N3 N2 trở lên
Tiếng Đức TestDaF TestDaF bậc 3 TestDaF bậc 4

TestDaF bậc 5 trở lên

Goethe-Institut

Goethe-Zertifikat B1

Goethe-Zertifikat B2

Goethe-Zertifikat C1 trở lên

Tiếng Pháp CTF 300-399 400 - 499

500 trở lên

Điểm cộng xét tuyển 0.5 0.75

1.0

Ghi chú: Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1TLA101Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
2TLA102Kỹ thuật tài nguyên nướcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
3TLA103Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
4TLA104Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
5TLA105Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
6TLA106Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
7TLA107Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
8TLA109Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X10 (Toán, Hóa, Tin)
9TLA110Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
10TLA111Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
11TLA112Kỹ thuật điệnA00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
12TLA113Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
13TLA114Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
14TLA116Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
15TLA117Kỹ thuật phần mềm