Mã trường, các ngành Trường Đại Học Thương Mại 2026

Tên trường: Trường Đại Học Thương Mại
Tên viết tắt: TMU
Mã trường: TMU
Tên tiếng Anh: University of Commerce
Địa chỉ: Số 79 đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
Website:https://tmu.edu.vn/
Mã trường: TMU
Danh sách ngành đào tạo
1. Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
Mã ngành: TM01
Chỉ tiêu: 250
2. Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
Mã ngành: TM03
Chỉ tiêu: 100
3. Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
Mã ngành: TM04
Chỉ tiêu: 100
4. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
Mã ngành: TM06
Chỉ tiêu: 80
5. Marketing (Marketing Thương mại)
Mã ngành: TM07
Chỉ tiêu: 160
6. Marketing (Marketing số)
Mã ngành: TM09
Chỉ tiêu: 100
7. Marketing (Quản trị Thương hiệu)
Mã ngành: TM10
Chỉ tiêu: 100
8. Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
Mã ngành: TM12
Chỉ tiêu: 120
9. Kế toán (Kế toán công)
Mã ngành: TM14
Chỉ tiêu: 80
10. Kiểm toán (Kiểm toán)
Mã ngành: TM15
Chỉ tiêu: 100
11. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
Mã ngành: TM17
Chỉ tiêu: 120
12. Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
Mã ngành: TM19
Chỉ tiêu: 160
13. Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
Mã ngành: TM21
Chỉ tiêu: 120
14. Kinh tế (Quản lý kinh tế)
Mã ngành: TM22
Chỉ tiêu: 170
15. Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
Mã ngành: TM24
Chỉ tiêu: 120
16. Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
Mã ngành: TM26
Chỉ tiêu: 80
17. Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
Mã ngành: TM27
Chỉ tiêu: 120
18. Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
Mã ngành: TM28
Chỉ tiêu: 170
19. Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
Mã ngành: TM30
Chỉ tiêu: 100
20. Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
Mã ngành: TM31
Chỉ tiêu: 150
21. Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
Mã ngành: TM33
Chỉ tiêu: 250
22. Luật kinh tế (Luật kinh tế)
Mã ngành: TM34
Chỉ tiêu: 130
23. Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
Mã ngành: TM36
Chỉ tiêu: 110
24. Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
Mã ngành: TM37
Chỉ tiêu: 150
25. Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
Mã ngành: TM39
Chỉ tiêu: 100
26. Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
Mã ngành: TM40
Chỉ tiêu: 140
27. Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
Mã ngành: TM42
Chỉ tiêu: 50
28. Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
Mã ngành: TM51
Chỉ tiêu: 80
29. Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
Mã ngành: TM02
Chỉ tiêu: 150
30. Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
Mã ngành: TM05
Chỉ tiêu: 100
31. Marketing (Marketing thương mại)
Mã ngành: TM08
Chỉ tiêu: 150
32. Marketing (Quản trị thương hiệu)
Mã ngành: TM11
Chỉ tiêu: 100
33. Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB)
Mã ngành: TM13
Chỉ tiêu: 120
34. Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB)
Mã ngành: TM16
Chỉ tiêu: 120
35. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu)
Mã ngành: TM18
Chỉ tiêu: 120
36. Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
Mã ngành: TM20
Chỉ tiêu: 140
37. Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư)
Mã ngành: TM23
Chỉ tiêu: 120
38. Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
Mã ngành: TM25
Chỉ tiêu: 120
39. Thương mại điện tử (Thương mại điện tử)
Mã ngành: TM29
Chỉ tiêu: 120
40. Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
Mã ngành: TM32
Chỉ tiêu: 80
41. Luật kinh tế (Luật kinh doanh)
Mã ngành: TM35
Chỉ tiêu: 110
42. Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
Mã ngành: TM38
Chỉ tiêu: 130
43. Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
Mã ngành: TM41
Chỉ tiêu: 120
44. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức)
Mã ngành: TM48
Chỉ tiêu: 90
45. Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh)
Mã ngành: TM49
Chỉ tiêu: 90
46. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí)
Mã ngành: TM50
Chỉ tiêu: 80
47. Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
Mã ngành: TM45
Chỉ tiêu: 50
48. Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)
Mã ngành: TM43
Chỉ tiêu: 40
49. Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)
Mã ngành: TM44
Chỉ tiêu: 60
50. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Thương mại và phân phối
Mã ngành: TM46
Chỉ tiêu: 40
51. Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Ngân hàng và tài chính
Mã ngành: TM47
Chỉ tiêu: 40
