Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Thương Mại

Điểm chuẩn Trường Đại Học Thương Mại 2025

TMUTMU
44 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)25.8
2Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)25.4
3Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)25.1
4Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)25.4
5Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)25.1
6Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)24.8
7Marketing (Marketing Thương mại)27.3
8Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)26.3
9Marketing (Marketing số)27.5
10Marketing (Quản trị Thương hiệu)26.8
11Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)26.1
12Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)25.8
13Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)24
14Kế toán (Kế toán công)24.8
15Kiểm toán (Kiểm toán)25.7
16Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)24
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)27.8
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)26.6
19Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)26.8
20Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)26.3
21Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)26.6
22Kinh tế (Quản lý kinh tế)25.1
23Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)24.7
24Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)26.1
25Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)25.4
26Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)25.2
27Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)25
28Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)27.6
29Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)26.5
30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)27.2
31Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)24.8
32Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)24.2
33Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)26.1
34Luật kinh tế (Luật kinh tế)25.4
35Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)24.7
36Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)25.1
37Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)25.6
38Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)24.8
39Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)25.1
40Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)27.4
41Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)26.8
42Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)22.5
43Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế22.5
44Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế24.8
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO