| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 2 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 3 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 4 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 5 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 6 | TM09 | Marketing (Marketing số) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 7 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 8 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 9 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 10 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 11 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 12 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 13 | TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 14 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 15 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 16 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 17 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 18 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 19 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 20 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 21 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | ||
| 22 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 23 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 24 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 25 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 26 | TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | ||
| 27 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 28 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP | ||||
| 29 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | ||
| 30 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | ||
| 31 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại) | ||
| 32 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu) | ||
| 33 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | ||
| 34 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | ||
| 35 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu) | ||
| 36 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | ||
| 37 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư) | ||
| 38 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | ||
| 39 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử) | ||
| 40 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | ||
| 41 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | ||
| 42 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | ||
| 43 | TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | ||
| 44 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức) | ||
| 45 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh) | ||
| 46 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí) | ||
| 4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế | ||||
| 47 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) | ||
| 48 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) | ||
| 49 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Thương mại và phân phối | ||
| 50 | TM47 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Ngân hàng và tài chính | ||
1. Chương trình đào tạo chuẩn
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
Mã ngành: TM01
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
Mã ngành: TM03
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
Mã ngành: TM04
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
Mã ngành: TM06
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Marketing (Marketing Thương mại)
Mã ngành: TM07
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Marketing (Marketing số)
Mã ngành: TM09
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
Mã ngành: TM10
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
Mã ngành: TM12
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Kế toán (Kế toán công)
Mã ngành: TM14
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Kiểm toán (Kiểm toán)
Mã ngành: TM15
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
Mã ngành: TM17
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
Mã ngành: TM19
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
Mã ngành: TM21
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
Mã ngành: TM22
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
Mã ngành: TM24
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
Mã ngành: TM26
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
Mã ngành: TM27
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
Mã ngành: TM28
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
Mã ngành: TM30
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
Mã ngành: TM31
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
Mã ngành: TM33
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
Mã ngành: TM34
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
Mã ngành: TM36
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
Mã ngành: TM37
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
Mã ngành: TM39
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
Mã ngành: TM40
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
Mã ngành: TM42
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
Mã ngành: TM51
Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2
2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
Mã ngành: TM02
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
Mã ngành: TM05
Marketing (Marketing thương mại)
Mã ngành: TM08
Marketing (Quản trị thương hiệu)
Mã ngành: TM11
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB)
Mã ngành: TM13
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB)
Mã ngành: TM16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu)
Mã ngành: TM18
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
Mã ngành: TM20
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư)
Mã ngành: TM23
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
Mã ngành: TM25
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử)
Mã ngành: TM29
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
Mã ngành: TM32
Luật kinh tế (Luật kinh doanh)
Mã ngành: TM35
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
Mã ngành: TM38
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
Mã ngành: TM41
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức)
Mã ngành: TM48
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh)
Mã ngành: TM49
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí)
Mã ngành: TM50
4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)
Mã ngành: TM43
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)
Mã ngành: TM44
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Thương mại và phân phối
Mã ngành: TM46
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Ngân hàng và tài chính
Mã ngành: TM47

