Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Thương MạiĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Thương Mại

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thương Mại 2026

TMUTMU Website

Số 79 đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thương Mại 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thương mại (TMU) năm 2026 Trường Đại học Thương mại (TMU) dự kiến mở mới 6 chương trình, tuyển sinh từ năm 2026, trong đó có Khoa học máy tính. Theo đó, năm 2026, Trường ĐH Thương mại tuyển sinh bằng 4 phương thức, gồm: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD-ĐT và quy định của trường. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Xét tuyển theo kết quả thi HSA/TSA/SAT/ACT , cụ thể: + Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia Hà Nội tổ chức (điều kiện xét là điểm HSA từ 80 điểm trở lên). + Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (điều kiện xét là điểm TSA từ 50 điểm trở lên). + Thí sinh có kết quả chứng chỉ SAT đạt từ 1000 điểm trở lên. + Thí sinh có kết quả chứng chỉ ACT đạt từ 20 điểm trở lên. Xét tuyển kết hợp: + Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kết quả học tập cấp THPT của thí sinh tốt nghiệp năm 2026. + Xét tuyển kết hợp giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố: Áp dụng đối với thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, kết hợp với kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Phương thức xét tuyển năm 2026 1 ƯTXT, XT thẳng 1.1 Đối tượng Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD-ĐT và quy định của trường Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1. Chương trình đào tạo chuẩn 1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) Môn chính Toán nhân hệ số 2 2 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) Môn chính Toán nhân hệ số 2 3 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) Môn chính Toán nhân hệ số 2 4 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) Môn chính Toán nhân hệ số 2 5 TM07 Marketing (Marketing Thương mại)

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD-ĐT và quy định của trường

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)Môn chính Toán nhân hệ số 2
2TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)Môn chính Toán nhân hệ số 2
3TM04Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)Môn chính Toán nhân hệ số 2
4TM06Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)Môn chính Toán nhân hệ số 2
5TM07Marketing (Marketing Thương mại)Môn chính Toán nhân hệ số 2
6TM09Marketing (Marketing số)Môn chính Toán nhân hệ số 2
7TM10Marketing (Quản trị Thương hiệu)Môn chính Toán nhân hệ số 2
8TM12Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)Môn chính Toán nhân hệ số 2
9TM14Kế toán (Kế toán công)Môn chính Toán nhân hệ số 2
10TM15Kiểm toán (Kiểm toán)Môn chính Toán nhân hệ số 2
11TM17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)Môn chính Toán nhân hệ số 2
12TM19Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)Môn chính Toán nhân hệ số 2
13TM21Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)Môn chính Toán nhân hệ số 2
14TM22Kinh tế (Quản lý kinh tế)Môn chính Toán nhân hệ số 2
15TM24Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)Môn chính Toán nhân hệ số 2
16TM26Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)Môn chính Toán nhân hệ số 2
17TM27Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)Môn chính Toán nhân hệ số 2
18TM28Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)Môn chính Toán nhân hệ số 2
19TM30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)Môn chính Toán nhân hệ số 2
20TM31Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)Môn chính Toán nhân hệ số 2
21TM33Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
22TM34Luật kinh tế (Luật kinh tế)Môn chính Toán nhân hệ số 2
23TM36Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)Môn chính Toán nhân hệ số 2
24TM37Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)Môn chính Toán nhân hệ số 2
25TM39Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)Môn chính Toán nhân hệ số 2
26TM40Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
27TM42Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)Môn chính Toán nhân hệ số 2
28TM51Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)Môn chính Toán nhân hệ số 2
2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP
29TM02Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
30TM05Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
31TM08Marketing (Marketing thương mại)
32TM11Marketing (Quản trị thương hiệu)
33TM13Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB)
34TM16Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB)
35TM18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu)
36TM20Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
37TM23Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư)
38TM25Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
39TM29Thương mại điện tử (Thương mại điện tử)
40TM32Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
41TM35Luật kinh tế (Luật kinh doanh)
42TM38Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
43TM41Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
44TM48Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức)
45TM49Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh)
46TM50Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí)
4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế
47TM43Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)
48TM44Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)
49TM46Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Thương mại và phân phối
50TM47Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Ngân hàng và tài chính

1. Chương trình đào tạo chuẩn

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: TM01

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

Mã ngành: TM03

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

Mã ngành: TM04

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

Mã ngành: TM06

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Marketing (Marketing Thương mại)

Mã ngành: TM07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Marketing (Marketing số)

Mã ngành: TM09

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Marketing (Quản trị Thương hiệu)

Mã ngành: TM10

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

Mã ngành: TM12

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Kế toán (Kế toán công)

Mã ngành: TM14

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Kiểm toán (Kiểm toán)

Mã ngành: TM15

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: TM17

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

Mã ngành: TM19

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

Mã ngành: TM21

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Kinh tế (Quản lý kinh tế)

Mã ngành: TM22

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

Mã ngành: TM24

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

Mã ngành: TM26

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)

Mã ngành: TM27

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

Mã ngành: TM28

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

Mã ngành: TM30

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

Mã ngành: TM31

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

Mã ngành: TM33

Luật kinh tế (Luật kinh tế)

Mã ngành: TM34

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

Mã ngành: TM36

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

Mã ngành: TM37

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

Mã ngành: TM39

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)

Mã ngành: TM40

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

Mã ngành: TM42

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)

Mã ngành: TM51

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: TM02

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

Mã ngành: TM05

Marketing (Marketing thương mại)

Mã ngành: TM08

Marketing (Quản trị thương hiệu)

Mã ngành: TM11

Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB)

Mã ngành: TM13

Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB)

Mã ngành: TM16

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu)

Mã ngành: TM18

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

Mã ngành: TM20

Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư)

Mã ngành: TM23

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

Mã ngành: TM25

Thương mại điện tử (Thương mại điện tử)

Mã ngành: TM29

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

Mã ngành: TM32

Luật kinh tế (Luật kinh doanh)

Mã ngành: TM35

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

Mã ngành: TM38

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)

Mã ngành: TM41

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức)

Mã ngành: TM48

Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh)

Mã ngành: TM49

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí)

Mã ngành: TM50

4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)

Mã ngành: TM43

Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)

Mã ngành: TM44

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Thương mại và phân phối

Mã ngành: TM46

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Ngân hàng và tài chính

Mã ngành: TM47

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

2.2 Quy chế

Ngành/Chương trình đào tạo có môn chính là Toán:

Điểm xét tuyển = (Toán * 2 + điểm 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển)*3/4

Ngành/Chương trình đào tạo không có môn chính:

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
2TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
3TM04Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
4TM06Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
5TM07Marketing (Marketing Thương mại)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
6TM09Marketing (Marketing số)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
7TM10Marketing (Quản trị Thương hiệu)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
8TM12Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
9TM14Kế toán (Kế toán công)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
10TM15Kiểm toán (Kiểm toán)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
11TM17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
12TM19Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
13TM21Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
14TM22Kinh tế (Quản lý kinh tế)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
15TM24Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
16TM26Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
17TM27Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
18TM28Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
19TM30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
20TM31Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
21TM33Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)A01; D01; D07
22TM34Luật kinh tế (Luật kinh tế)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
23TM36Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
24TM37Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
25TM39Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
26TM40Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)A01; D01; D04; D07
27TM42Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)A00; A01; D01; D03; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
28TM51Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)A00; A01; D01; D07Môn chính Toán nhân hệ số 2
2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP
29TM02Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
30TM05Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
31TM08Marketing (Marketing thương mại)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
32TM11Marketing (Quản trị thương hiệu)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
33TM13Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
34TM16Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
35TM18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
36TM20Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
37TM23Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
38TM25Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
39TM29Thương mại điện tử (Thương mại điện tử)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
40TM32Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
41TM35Luật kinh tế (Luật kinh doanh)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
42TM38Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
43TM41Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)D04
44TM48Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
45TM49Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
46TM50Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế
47TM43Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
48TM44Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
49TM46Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Thương mại và phân phốiA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
50TM47Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Ngân hàng và tài chínhA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

1. Chương trình đào tạo chuẩn

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: TM01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

Mã ngành: TM03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

Mã ngành: TM04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

Mã ngành: TM06

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Marketing (Marketing Thương mại)

Mã ngành: TM07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Marketing (Marketing số)

Mã ngành: TM09

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Marketing (Quản trị Thương hiệu)

Mã ngành: TM10

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

Mã ngành: TM12

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Kế toán (Kế toán công)

Mã ngành: TM14

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Kiểm toán (Kiểm toán)

Mã ngành: TM15

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: TM17

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

Mã ngành: TM19

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

Mã ngành: TM21

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Kinh tế (Quản lý kinh tế)

Mã ngành: TM22

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

Mã ngành: TM24

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

Mã ngành: TM26

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)

Mã ngành: TM27

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

Mã ngành: TM28

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

Mã ngành: TM30

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

Mã ngành: TM31

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

Mã ngành: TM33

Tổ hợp: A01; D01; D07

Luật kinh tế (Luật kinh tế)

Mã ngành: TM34

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

Mã ngành: TM36

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

Mã ngành: TM37

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

Mã ngành: TM39

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)

Mã ngành: TM40

Tổ hợp: A01; D01; D04; D07

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

Mã ngành: TM42

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)

Mã ngành: TM51

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính Toán nhân hệ số 2

2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: TM02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

Mã ngành: TM05

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Marketing (Marketing thương mại)

Mã ngành: TM08

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Marketing (Quản trị thương hiệu)

Mã ngành: TM11

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB)

Mã ngành: TM13

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB)

Mã ngành: TM16

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu)

Mã ngành: TM18

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

Mã ngành: TM20

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư)

Mã ngành: TM23

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

Mã ngành: TM25

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Thương mại điện tử (Thương mại điện tử)

Mã ngành: TM29

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

Mã ngành: TM32

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Luật kinh tế (Luật kinh doanh)

Mã ngành: TM35

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

Mã ngành: TM38

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)

Mã ngành: TM41

Tổ hợp: D04

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức)

Mã ngành: TM48

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh)

Mã ngành: TM49

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí)

Mã ngành: TM50

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)

Mã ngành: TM43

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)

Mã ngành: TM44

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Thương mại và phân phối

Mã ngành: TM46

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Ngân hàng và tài chính

Mã ngành: TM47

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả thi HSA, cụ thể:

+ Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia Hà Nội tổ chức (điều kiện xét là điểm HSA từ 80 điểm trở lên).

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO