Mã trường, các ngành Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 2026

Tên trường: Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội
Tên viết tắt: HNMU
Mã trường: HNM
Tên tiếng Anh: Ha Noi Teacher Training College
Địa chỉ: Số 98 phố Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
Website:https://hnmu.edu.vn/
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội phát triển thành cơ sở đào tạo đa ngành trong đó tiếp tục coi trọng công tác đào tạo giáo viên, theo định hướng ứng dụng, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, các sản phẩm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế- xã hội của Hà Nội, vùng Thủ đô và cả nước.
Mã trường: HNM
Danh sách ngành đào tạo
1. Quản lí Giáo dục
Mã ngành: 7140114
Chỉ tiêu: 50
2. Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 7140201
Chỉ tiêu: 210
3. Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Chỉ tiêu: 350
4. Giáo dục đặc biệt
Mã ngành: 7140203
Chỉ tiêu: 45
5. Giáo dục công dân
Mã ngành: 7140204
Chỉ tiêu: 40
6. Giáo dục thể chất
Mã ngành: 7140206
Chỉ tiêu: 80
7. Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Chỉ tiêu: 50
8. Sư phạm Vật lí
Mã ngành: 7140211
Chỉ tiêu: 23
9. Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Chỉ tiêu: 45
10. Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Chỉ tiêu: 0
11. Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Chỉ tiêu: 40
12. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 90
13. Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Chỉ tiêu: 90
14. Văn học
Mã ngành: 7229030
Chỉ tiêu: 80
15. Văn hóa học
Mã ngành: 7229040
Chỉ tiêu: 50
16. Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310101
Chỉ tiêu: 50
17. Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Chỉ tiêu: 50
18. Chính trị học
Mã ngành: 7310201
Chỉ tiêu: 50
19. Tâm lí học
Mã ngành: 7310401
Chỉ tiêu: 80
20. Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Chỉ tiêu: 50
21. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 90
22. Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 90
23. Quản lí công
Mã ngành: 7340403
Chỉ tiêu: 50
24. Luật
Mã ngành: 7380101
Chỉ tiêu: 100
25. Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Chỉ tiêu: 50
26. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 90
27. Công nghệ kĩ thuật môi trường
Mã ngành: 7510406
Chỉ tiêu: 50
28. Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Chỉ tiêu: 90
29. Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Chỉ tiêu: 50
30. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Chỉ tiêu: 90
31. Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Chỉ tiêu: 90
