Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Thủ Đô Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 2025

HNMHNMU Website

Số 98 phố Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) năm 2025 Năm 2025, trường tuyển sinh 2.365 chỉ tiêu và 5 phương thức xét tuyển như sau: - Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế bậc 3 hoặc tương đương trở lên (trong thời hạn 2 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ) kết hợp điểm môn thi tốt nghiệp THPT. Không áp dụng với ngành Giáo dục thể chất. - Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (học bạ). Không áp dụng đối với các ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục thể chất). - Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT. - Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2025 để xét tuyển. Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HNMU năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Điểm thành phần trong tổ hợp xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT của thí sinh thuộc tổ hợp xét tuyển tương ứng: Điểm xét tuyển = (Môn 1) + (Môn 2) + (Môn 3) + [Điểm UT (nếu có)] Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau: Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140114 Quản lí Giáo dục D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 2 7140201 Giáo dục Mầm non C03; C04; C14; D01; D04; X01 3 7140202 Giáo dục Tiểu học C03; C04; C14; D01; D04; X01 4 7140203 Giáo dục đặc biệt D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 5 7140204 Giáo dục công dân C00; C14; C16; C19; C20; X01; X58; X70; X74 6 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T08; T11 7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02; C01; D30 8 7140211 S

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Điểm thành phần trong tổ hợp xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT của thí sinh thuộc tổ hợp xét tuyển tương ứng:

Điểm xét tuyển = (Môn 1) + (Môn 2) + (Môn 3) + [Điểm UT (nếu có)]

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lí Giáo dụcD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
27140201Giáo dục Mầm nonC03; C04; C14; D01; D04; X01
37140202Giáo dục Tiểu họcC03; C04; C14; D01; D04; X01
47140203Giáo dục đặc biệtD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
57140204Giáo dục công dânC00; C14; C16; C19; C20; X01; X58; X70; X74
67140206Giáo dục thể chấtT00; T01; T02; T08; T11
77140210Sư phạm Tin họcA00; A01; A02; C01; D30
87140211Sư phạm Vật líA00; A01; A02; C01; D30
97140217Sư phạm Ngữ vănD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
107140218Sư phạm Lịch sửC00; C03; C19; D14; D40; X70
117140231Sư phạm Tiếng AnhA00; A01; A02; C01; D30
127220201Ngôn ngữ AnhD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
137220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
147229030Văn họcC00; C03; C04; D01; D04; D14; D65
157229040Văn hóa họcC00; C03; C19; D14; D65; X70
167310101Quản lý kinh tếD01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55
177310201Chính trị họcC00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
187310401Tâm lí họcC00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
197310630Việt Nam họcC00; C03; C19; D14; D65; X70
207340101Quản trị kinh doanhD01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55
217340201Tài chính – Ngân hàngD01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55
227340403Quản lí côngD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
237380101LuậtC00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
247460112Toán ứng dụngA00; A01; A02; C01; D30
257480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; D30
267510406Công nghệ kĩ thuật môi trườngC01; C02; C04; D01; D04
277510605Logistics và Quản lí chuỗi cung ứngA01; D01; D04; D07; D08; D25; D30; D35
287760101Công tác xã hộiC00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
307810201Quản trị khách sạnD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Quản lí Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C03; C04; C14; D01; D04; X01

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C03; C04; C14; D01; D04; X01

Giáo dục đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Giáo dục công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C00; C14; C16; C19; C20; X01; X58; X70; X74

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T01; T02; T08; T11

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D30

Sư phạm Vật lí

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D30

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; D40; X70

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D30

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D04; D14; D65

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; D65; X70

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Tâm lí học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; D65; X70

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55

Quản lí công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D30

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D30

Công nghệ kĩ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: C01; C02; C04; D01; D04

Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A01; D01; D04; D07; D08; D25; D30; D35

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (họcbạ). Không áp dụng đối với các ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục thểchất).

Đối với phương thức xét kết quả học tập bậc THPT, điểm xét tuyển là điểm cả năm lớp 12 của từng môn học tương ứng thuộc tổ hợp xét tuyển:

Điểm xét tuyển = (Môn 1) + (Môn 2) + (Môn 3) + [Điểm UT (nếu có)

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lí Giáo dụcD01; D14; D15; D66
27140206Giáo dục thể chấtT00; T01; T02; T08
37220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D66
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD04; D65; D45; D71
57229030Văn họcD01; C03; C04; C14; C00
67229040Văn hóa họcC00; C19; C03; D14
77310110Quản lý kinh tếD01; D07; D08; D11
87310201Chính trị họcD01; D14; D15; D66; C00
97310401Tâm lí họcD01; D14; D15; D66; C00
107310630Việt Nam họcC00; C19; C03; D14
117340101Quản trị kinh doanhD01; D07; D08; D11
127340201Tài chính – Ngân hàngD01; D07; D08; D11
137340403Quản lí côngD01; D14; D15; D66
147380101LuậtD01; D14; D15; D66; C00
157460112Toán ứng dụngA00; A01; A02; C01
167480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01
177510406Công nghệ kĩ thuật môi trườngD01; C01; C02; C04
187510605Logistics và Quản lí chuỗi cung ứngD01; D07; D08; D11
197760101Công tác xã hộiD01; D14; D15; D66; C00
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15; D66
217810201Quản trị khách sạnD01; D14; D15; D66

Quản lí Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T01; T02; T08

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D04; D65; D45; D71

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: D01; C03; C04; C14; C00

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; C19; C03; D14

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: D01; D07; D08; D11

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66; C00

Tâm lí học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66; C00

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C19; C03; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; D07; D08; D11

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; D07; D08; D11

Quản lí công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66; C00

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Công nghệ kĩ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: D01; C01; C02; C04

Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01; D07; D08; D11

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66; C00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lí Giáo dục
27140201Giáo dục Mầm non
37140202Giáo dục Tiểu học
47140203Giáo dục đặc biệt
57140204Giáo dục công dân
67140206Giáo dục thể chất
77140210Sư phạm Tin học
87140211Sư phạm Vật lí
97140217Sư phạm Ngữ văn
107140218Sư phạm Lịch sử
117140231Sư phạm Tiếng Anh
127220201Ngôn ngữ Anh
137220204Ngôn ngữ Trung Quốc
147229030Văn học
157229040Văn hóa học
167310101Quản lý kinh tế
177310201Chính trị học
187310401Tâm lí học
197310630Việt Nam học
207340101Quản trị kinh doanh
217340201Tài chính – Ngân hàng
227340403Quản lí công
237380101Luật
247460112Toán ứng dụng
257480201Công nghệ thông tin
267510406Công nghệ kĩ thuật môi trường
277510605Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng
287760101Công tác xã hội
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
307810201Quản trị khách sạn

Quản lí Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Giáo dục công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lí

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Văn học

Mã ngành: 7229030

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tâm lí học

Mã ngành: 7310401

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Quản lí công

Mã ngành: 7340403

Luật

Mã ngành: 7380101

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kĩ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

4
Chứng chỉ quốc tế kết hợp với điểm thi THPT

4.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế bậc 3 hoặc tương đương trở lên (trong thời hạn 2 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ) kết hợp điểm môn thi tốt nghiệp THPT. Không áp dụng với ngành Giáo dục thể chất.

Điểm xét tuyển = (Ax 2)+ (B+C)/2+D

Trong đó:

A là điểm quy đổi chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế

B là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Toán

C là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Ngữ văn

D là điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế quy định như sau: Nhà trường công nhận những loại chứng chỉ sau: Tiếng Anh (IELTS, TOEFL IBT, TOEFL ITP); Tiếng Trung Quốc (chứng chỉ HSK).

IELTS

TOEFL IBT

TOEFL ITP

HSK (tiếng Trung Quốc)

Điểm quy đổi

6.5 trở lên

76-93

570 trở lên

HSK 5 trở lên

10

6.0

66-75

548-569

 

9.5

5.5

56-65

510-547

HSK 4

9

5.0

46-55

491-509

 

8.5

4.5

36-45

471-490

HSK 3

8

4.0

30-35

450-470

 

7.5

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lí Giáo dụcD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
27140201Giáo dục Mầm nonC03; C04; C14; D01; D04; X01
37140202Giáo dục Tiểu họcC03; C04; C14; D01; D04; X01
47140203Giáo dục đặc biệtD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
57140204Giáo dục công dânC00; C14; C16; C19; C20; X01; X58; X70; X74
67140210Sư phạm Tin họcA00; A01; A02; C01; D30
77140211Sư phạm Vật líA00; A01; A02; C01; D30
87140217Sư phạm Ngữ vănD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
97140218Sư phạm Lịch sửC00; C03; C19; D14; D40; X70
107140231Sư phạm Tiếng AnhA00; A01; A02; C01; D30
117220201Ngôn ngữ AnhD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
137229030Văn họcC00; C03; C04; D01; D04; D14; D65
147229040Văn hóa họcC00; C03; C19; D14; D65; X70
157310110Quản lý kinh tếD01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55
167310201Chính trị họcC00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
177310401Tâm lí họcC00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
187310630Việt Nam họcC00; C03; C19; D14; D65; X70
197340101Quản trị kinh doanhD01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55
207340201Tài chính – Ngân hàngD01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55
217340403Quản lí côngD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
227380101LuậtC00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
237460112Toán ứng dụngA00; A01; A02; C01; D30
247480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; D30
257510406Công nghệ kĩ thuật môi trườngC01; C02; C04; D01; D04
267510605Logistics và Quản lí chuỗi cung ứngA01; D01; D04; D07; D08; D25; D30; D35
277760101Công tác xã hộiC00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
287810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
297810201Quản trị khách sạnD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Quản lí Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C03; C04; C14; D01; D04; X01

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C03; C04; C14; D01; D04; X01

Giáo dục đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Giáo dục công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C00; C14; C16; C19; C20; X01; X58; X70; X74

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D30

Sư phạm Vật lí

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D30

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; D40; X70

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D30

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D04; D14; D65

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; D65; X70

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Tâm lí học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; D65; X70

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55

Quản lí công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO