
Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 2025
HNMHNMU
41 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Quản lí Giáo dục | 23.97 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 24.25 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 25.33 |
| 4 | Giáo dục đặc biệt | 24.17 |
| 5 | Giáo dục công dân | 27.2 |
| 6 | Giáo dục công dân | 27.95 |
| 7 | Giáo dục thể chất | 23.5 |
| 8 | Sư phạm Toán học | 27.34 |
| 9 | Sư phạm Tin học | 23 |
| 10 | Sư phạm Vật lí | 26.27 |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | 27.35 |
| 12 | Sư phạm Ngữ văn | 28.1 |
| 13 | Sư phạm Lịch sử | 27.38 |
| 14 | Sư phạm Lịch sử | 28.13 |
| 15 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.89 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh | 25.22 |
| 17 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.32 |
| 18 | Văn học | 25.77 |
| 19 | Văn học | 26.52 |
| 20 | Văn hóa học | 25.13 |
| 21 | Văn hóa học | 25.88 |
| 22 | Quản lý kinh tế | 21.23 |
| 23 | Chính trị học | 25.5 |
| 24 | Chính trị học | 24.75 |
| 25 | Tâm lí học | 25.28 |
| 26 | Tâm lí học | 26.03 |
| 27 | Việt Nam học | 24.72 |
| 28 | Việt Nam học | 25.47 |
| 29 | Quản trị kinh doanh | 22.85 |
| 30 | Tài chính -Ngân hàng | 23.4 |
| 31 | Quản lí công | 23.07 |
| 32 | Luật | 25.38 |
| 33 | Luật | 26.13 |
| 34 | Toán ứng dụng | 24.44 |
| 35 | Công nghệ thông tin | 22.95 |
| 36 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | 20.86 |
| 37 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | 23.66 |
| 38 | Công tác xã hội | 24.66 |
| 39 | Công tác xã hội | 25.41 |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.96 |
| 41 | Quản trị khách sạn | 23.54 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
